Bài 8. Một số bazơ quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vi
Ngày gửi: 22h:04' 30-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vi
Ngày gửi: 22h:04' 30-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các em học sinh
HỌC TIẾT ONLINE HÓA HỌC 9
GV dạy: Nguyễn Thị Trúc Khoa
Tổ: Toán –Lý-Hóa-Sinh.
Tiết 10: Một số bazơ quan trọng
NATRI HIĐROXIT - CANXI HIĐROXIT THANG pH.
CHỦ ĐỀ: BAZƠ
Quan sát trạng thái, màu sắc NaOH
- Natri hiđroxit là chất rắn không màu
Hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.
Quan sát mẫu dd NaOH trong ống nghiệm để tìm hiểu về trạng thái và màu sắc của ddNaOH.
Tìm hiểu thông tin trong SGK nêu tính chất vật lý của NaOH
* K?T LU?N
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ (xem sgk/26)
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tự đọc có hướng dẫn
SX giấy
Sx nhôm
Chế biến
dầu mỏ
Chế biến
chất bán dẫn
Chất hút ẩm
Sx xà phòng
Sx thuốc tẩy
Sx bột giặt
SX tơ nhân tạo
NaOH
III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hoà
* Phuong trỡnh di?n phõn cú mng ngan
?
VI. SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT
B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
CTHH : Ca(OH)2
; PTK : 74
Dung dịch Ca(OH)2 còn gọi là nước vôi trong là chất ít tan trong nước.
I. TÍNH CHẤT
1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
Em hãy quan sát hình 1.17 sgk và trình bày cách pha chế dung dịch canxi hidroxit
1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit: (SGK)
I. TÍNH CHẤT
1.Đổi màu chất chỉ thị :
2.Tác dụng với axit
3.Tác dụng với oxit axit
Muối và nước
Muối và nước
- Dd Ca(OH)2 đổi màu quỳ tím thành xanh, hoặc đổi màu dd phenolptalein không màu thành màu đỏ.
PTHH :Ca(OH)2+ H2SO4 →
PTHH : Ca(OH)2+ CO2 →
1
1
:
Muối TH và nước
1
:
2
Muối axit
Mục 2. Tự đọc có hướng dẫn
2. Tính chất hoá học : ( Tự học có hướng dẫn)
Hãy cho biết Ca(OH)2 thuộc loại bazơ nào? Dựa vào tính chất hóa học của bazơ . Hãy dự đoán tính chất hóa học của Ca(OH)2 viết PTPƯ minh hoạ. Các nhóm thảo luận báo cáo kết quả.
4.Tác dụng với dung dịch muối (bài 9)
Hoặc : Ca(OH) 2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
* Lưu ý: tùy theo tỉ lệ số mol của Ca(OH)2 với số mol CO2 mà sản phẩm có thể tạo thành muối trung hòa và nước; muối axit hoặc cả 2 loại muối .
Khử độc chất thải công nghiệp
3/ ỨNG DỤNG:
Làm vật liệu xây dựng
Khử chua đất trồng trọt
Diệt trùng
I. TÍNH CHẤT :
1. Pha cheá dung dòch canxihiñroxit
2.Tính chaát hoùa hoïc
3. Ứng dụng:
II. THANG pH :
Em hãy tự nghiên cứu SGK trong vòng 1 phút 30s.
?1 Thang pH được dùng để làm gì?
?2 Nếu pH = 7 thì dung dịch có tính gì?
?3 Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính gì?
?4 Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính gì?
Thang pH được dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch
+ Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính
+ Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit
+ Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ
0:00
0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
14
Nội dung tham khảo không yêu cầu học thuộc màu
Câu 1: Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
A. CO2, SO2, Fe2O3 B. Fe2O3, SO2, MgO
C. P2O5, Al2O3, SO3 D. P2O5, CO2, SO3
Câu 2: Cặp bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A. Cu(OH)2, Zn(OH)2 B. Al(OH)3, NaOH
C. KOH, Mg(OH)2 D. Ba(OH)2, Mg(OH)2
Câu 3: Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A. NaOH, Mg(OH)2 B. NaOH, Ca(OH)2 C. KOH, Al(OH)3 D. Ca(OH)2, Fe(OH)3
Câu 4: Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:
A. Ba(OH)2, Cu(OH)2 B. Ba(OH)2, Ca(OH)2
C. Mg(OH)2, Ca(OH)2 D. Mg(OH)2, Ba(OH)2
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Chọn câu trả lời đúng (10 câu)
Câu 5: Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein B. Quỳ tím
C. dd H2SO4 D. dd HCl
Câu 6: Cặp bazơ tác dụng với P2O5 là:
A. Fe(OH)2, Fe(OH)3 B. NaOH, Cu(OH)2
C. Ca(OH)2, Cu(OH)2 D. KOH, Ca(OH)2
Câu 7: Công thức hoá học của sắt (III) hiđroxit là:
A. Fe(OH)2. B. Fe2O3 C. Fe(OH)3. D. FeSO4.
Câu 8: Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch nào sau đây thu được chất kết tủa?
A. Ba(OH)2 B. NaOH C. Na2CO3 D. CuCl2
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9: Nguyên tố canxi đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, đồng thời góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, dẫn truyền dây thần kinh, tăng cường khả năng phần lớn canxi tập trung ở:
A. Xương B. răng C. cơ D. móng
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn P2O5 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được muối có công thức là:
A. Ca2PO4. B. Ca(PO4)2. C. Ca3(PO4)2. D. CaPO4.
Câu 9:
Câu 10:
*GHI NHỚ
1. NaOH là một chất kiềm, có những tính chất hoá học sau : đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit, oxit axit và muối
2. NaOH là hoá chất quan trọng của nhiều ngành công nghiệp .
3. NaOH được điều chế bằng phương pháp điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl bão hoà, sản phẩm là dung dịch NaOH, khí H2 và khí Cl2
Dặn dò:
- Học bài và ghi nhớ nội dung bài học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27 SGK.
- Tìm hiểu nội dung phần Canxi hiđroxit
TẠM BIỆT CÁC EM!
HỌC TIẾT ONLINE HÓA HỌC 9
GV dạy: Nguyễn Thị Trúc Khoa
Tổ: Toán –Lý-Hóa-Sinh.
Tiết 10: Một số bazơ quan trọng
NATRI HIĐROXIT - CANXI HIĐROXIT THANG pH.
CHỦ ĐỀ: BAZƠ
Quan sát trạng thái, màu sắc NaOH
- Natri hiđroxit là chất rắn không màu
Hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.
Quan sát mẫu dd NaOH trong ống nghiệm để tìm hiểu về trạng thái và màu sắc của ddNaOH.
Tìm hiểu thông tin trong SGK nêu tính chất vật lý của NaOH
* K?T LU?N
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ (xem sgk/26)
A. NATRI HIĐROXIT : NaOH
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tự đọc có hướng dẫn
SX giấy
Sx nhôm
Chế biến
dầu mỏ
Chế biến
chất bán dẫn
Chất hút ẩm
Sx xà phòng
Sx thuốc tẩy
Sx bột giặt
SX tơ nhân tạo
NaOH
III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl bão hoà
* Phuong trỡnh di?n phõn cú mng ngan
?
VI. SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT
B. CANXI HIĐROXIT – THANG pH
CTHH : Ca(OH)2
; PTK : 74
Dung dịch Ca(OH)2 còn gọi là nước vôi trong là chất ít tan trong nước.
I. TÍNH CHẤT
1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit
Em hãy quan sát hình 1.17 sgk và trình bày cách pha chế dung dịch canxi hidroxit
1. Pha chế dung dịch canxi hiđroxit: (SGK)
I. TÍNH CHẤT
1.Đổi màu chất chỉ thị :
2.Tác dụng với axit
3.Tác dụng với oxit axit
Muối và nước
Muối và nước
- Dd Ca(OH)2 đổi màu quỳ tím thành xanh, hoặc đổi màu dd phenolptalein không màu thành màu đỏ.
PTHH :Ca(OH)2+ H2SO4 →
PTHH : Ca(OH)2+ CO2 →
1
1
:
Muối TH và nước
1
:
2
Muối axit
Mục 2. Tự đọc có hướng dẫn
2. Tính chất hoá học : ( Tự học có hướng dẫn)
Hãy cho biết Ca(OH)2 thuộc loại bazơ nào? Dựa vào tính chất hóa học của bazơ . Hãy dự đoán tính chất hóa học của Ca(OH)2 viết PTPƯ minh hoạ. Các nhóm thảo luận báo cáo kết quả.
4.Tác dụng với dung dịch muối (bài 9)
Hoặc : Ca(OH) 2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
* Lưu ý: tùy theo tỉ lệ số mol của Ca(OH)2 với số mol CO2 mà sản phẩm có thể tạo thành muối trung hòa và nước; muối axit hoặc cả 2 loại muối .
Khử độc chất thải công nghiệp
3/ ỨNG DỤNG:
Làm vật liệu xây dựng
Khử chua đất trồng trọt
Diệt trùng
I. TÍNH CHẤT :
1. Pha cheá dung dòch canxihiñroxit
2.Tính chaát hoùa hoïc
3. Ứng dụng:
II. THANG pH :
Em hãy tự nghiên cứu SGK trong vòng 1 phút 30s.
?1 Thang pH được dùng để làm gì?
?2 Nếu pH = 7 thì dung dịch có tính gì?
?3 Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính gì?
?4 Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính gì?
Thang pH được dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch
+ Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính
+ Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit
+ Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ
0:00
0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:07
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
14
Nội dung tham khảo không yêu cầu học thuộc màu
Câu 1: Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
A. CO2, SO2, Fe2O3 B. Fe2O3, SO2, MgO
C. P2O5, Al2O3, SO3 D. P2O5, CO2, SO3
Câu 2: Cặp bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A. Cu(OH)2, Zn(OH)2 B. Al(OH)3, NaOH
C. KOH, Mg(OH)2 D. Ba(OH)2, Mg(OH)2
Câu 3: Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A. NaOH, Mg(OH)2 B. NaOH, Ca(OH)2 C. KOH, Al(OH)3 D. Ca(OH)2, Fe(OH)3
Câu 4: Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:
A. Ba(OH)2, Cu(OH)2 B. Ba(OH)2, Ca(OH)2
C. Mg(OH)2, Ca(OH)2 D. Mg(OH)2, Ba(OH)2
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Chọn câu trả lời đúng (10 câu)
Câu 5: Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein B. Quỳ tím
C. dd H2SO4 D. dd HCl
Câu 6: Cặp bazơ tác dụng với P2O5 là:
A. Fe(OH)2, Fe(OH)3 B. NaOH, Cu(OH)2
C. Ca(OH)2, Cu(OH)2 D. KOH, Ca(OH)2
Câu 7: Công thức hoá học của sắt (III) hiđroxit là:
A. Fe(OH)2. B. Fe2O3 C. Fe(OH)3. D. FeSO4.
Câu 8: Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch nào sau đây thu được chất kết tủa?
A. Ba(OH)2 B. NaOH C. Na2CO3 D. CuCl2
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9: Nguyên tố canxi đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, đồng thời góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, dẫn truyền dây thần kinh, tăng cường khả năng phần lớn canxi tập trung ở:
A. Xương B. răng C. cơ D. móng
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn P2O5 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được muối có công thức là:
A. Ca2PO4. B. Ca(PO4)2. C. Ca3(PO4)2. D. CaPO4.
Câu 9:
Câu 10:
*GHI NHỚ
1. NaOH là một chất kiềm, có những tính chất hoá học sau : đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit, oxit axit và muối
2. NaOH là hoá chất quan trọng của nhiều ngành công nghiệp .
3. NaOH được điều chế bằng phương pháp điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl bão hoà, sản phẩm là dung dịch NaOH, khí H2 và khí Cl2
Dặn dò:
- Học bài và ghi nhớ nội dung bài học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27 SGK.
- Tìm hiểu nội dung phần Canxi hiđroxit
TẠM BIỆT CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất