Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Lan
Ngày gửi: 16h:01' 04-08-2018
Dung lượng: 546.0 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ CHUYÊN ĐỀ:
“RÈN KĨ NĂNG VẬN DỤNG KIẾN THỨC TRONG GiẢI TOÁN”
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi1: Nêu các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông?
Đáp án :
Xét ∆ABC và ∆HAC có:
A = H = 90º
C chung
∆ABC ∆HAC (g-g)

AC2 = BC.HC
b) Xét ∆ABC và ∆HBA có
A = H = 90º
B chung
∆ABC ∆HBA (g-g)




AC² = BC.HC
AB²=BC.HB
I. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
c`
b
c
h
a
b`
a/ Định lý 1:
Trong tam giác vuông , bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
SGK/65
b2 = a.b’
c2 = a.c’
a2 = b2 + c2
b/ Hệ quả ( đinh lý Pitago )
Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
c) Áp dụng: Bài 1 (Phiếu học tập )
Tính AB, AC trong hình vẽ
4
1
?
?
H
A
B
C
Giải: Ta có BC=BH+HC=1+4=5
Xét ∆ ABC có Â = 90º; AH BC
Theo định lí 1 ta có:
Hay
Tương tự ta có: hay
A
B
C
H
Ta có: ∆HBA ∆HAC ( vì cùng đồng dạng với ∆ ABC)

Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
2- Một số hệ thức liên quan tới đường cao
a/ Định lý 2:
Trong tam giác vuông , bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
h2 = b’.c’
b/ Ápdụng (BT 2 PHT):
12
y
16
Tính x, y trong hình vẽ sau
x
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
(SGK-65)
Giải:
*.Tính x:
Xét ∆ ABC có Â=90º. AH BC
Theo định lí 2 ta có:
Hay
12
y
16
x
A
B
C
H
Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
2- Một số hệ thức liên quan tới đường cao
b2 = a.b’
c2 = a.c’
h2 = b’.c’
c) Vídụ : Tính chiều cao của cây trong hình vẽ , biết rằng người đo đứng cách cây 2,25m và khoảng cách từ mắt người đo đến mặt đất là 1,5m
Giải:
Gọichiều cao của cây là AC.
Khoảng cách từ gốc cây đến chân người quan sát là AE.
Khoảng cách từvị trí mắt người quan sát đến chân là DE.
-Ta có DB = AE = 2,25 m ; AB = DE = 1,5 m.
-Xét tam giác ADC vuông tại D:
-Theo định lý 2 ta có BD2 = AB.BC
-Thay số : 2,252 = 1,5.BC
5,0625 = 1,5.BC
BC =3,375 (m).
Mà AC = AB + BC
Nên AC = 3,375 + 1,5 = 4,875 (m).
Vậy chiều cao của cây là: 4,875 m.
Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
2- Một số hệ thức liên quan tới đường cao
3- Luyện tập
x
x
x
x
Bài tập 4(PHT)
N
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 9cm, HP = 16 cm.
a) Tính độ dài cạnh MN, MP?
b) Tính chiều cao MH?
H
Giải:
a, Ta có NP=NH+HP=9+16=25(cm)
Xét ∆ MNP vuông tại M có MH NP (gt)
Theo định lí 1 ta có:
Ta có:
b, Ta có
Hướng dẫn về nhà
*.Bài tập số : 1 ; 3 ; 4; 6 ( SGK trang 68-69).
*.Đọc thêm có thể em chưa biết (SGK trang 68).
*. Học thuộc định lý 1, định lý 2, định lý Py ta go.
Hướng dẫn làm BT 3 (SGK-69).
Đặt tên các đỉnh.
Sử dụng Định lí Pi-ta-go tính cạnh huyền y
Tính x sử dụng định lí 2.
y
7
5
x
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO !
 
Gửi ý kiến