Bài 39. Một số hợp chất của crom

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Ngày gửi: 07h:03' 09-02-2009
Dung lượng: 796.0 KB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Ngày gửi: 07h:03' 09-02-2009
Dung lượng: 796.0 KB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
1 người
(A B)
Boä moân Hoùa vaø lôùp hoïc
Kính chaøo quí thaày coâ
Viết phương trình biểu diễn biến hoá sau:
KIỂM TRA BÀI CŨ
CrCl2
CrCl3
Cr2O3
Cr
Giáo viên : Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Trường: THPT Hậu Nghĩa
Tiết 64-BÀI 39
Lớp 12 Nâng cao
NỘI DUNG CHÍNH
I. Hợp chất Crom (II)
1. Crom (II) oxit.
2. Crom (II) hidroxit.
3. Muối crom (II).
II. Hợp chất Crom (III)
1. Crom (III) oxit.
2. Crom (III) hidroxit.
3. Muối crom (III).
III. Hợp chất Crom (VI)
1. Crom (VI) oxit.
2. Muối cromat và đicromat
I. HỢP CHẤT CROM (II)
PHIẾU HỌC TẬP 1
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa:
Cho biết:
a/ Tính chất hóa học chủ yếu của các hợp chất crom (II) là gì ?
b/ Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất đã nêu.
KẾT LUẬN CHUNG VỀ HỢP CHẤT CROM(II)
? CrO là oxit baz, Cr(OH)2 là baz tác dụng dễ dàng với axit H2SO4 loãng, HCl (axit có tính oxi hóa yếu) tạo muối crom (II).
? Các hợp chất crom(II) đều là chất khử mạnh, dễ dàng chuyển thành hợp chất crom (III).
II. HỢP CHẤT CROM (III)
1/ Crom (III)oxit: Cr2O3
PHIẾU HỌC TẬP 2
1/ Học sinh quan sát các thí nghiệm sau:
Ong 1: Cr2O3 tác dụng với nước.
Ong 2: Cr2O3 tác dụng với HCl.
Ong 3: Cr2O3 tác dụng với NaOH.
Nhận xét, viết các phản ứng minh họa (nếu có)
II. HỢP CHẤT CROM (III)
1/ Crom (III)oxit: Cr2O3
NHẬN XÉT
? Rất cứng, màu lục thẩm(dạng vô định hình).
? Cr2O3 là oxit lưỡng tính chỉ tan trong dung dịch axit và baz kiềm đặc có đun nóng.
II. HỢP CHẤT CROM (III)
2/ Crom (III) hidroxit: Cr(OH)3
PHIẾU HỌC TẬP 2
2/ Từng nhóm tiến hành làm các thí nghiệm sau:
TN1: Cho Cr(OH)3 tác dụng với HCl.
TN2: Cr(OH)3 tác dụng với NaOH.
Học sinh quan sát, nhận xét, viết các phản ứng minh họa.
II. HỢP CHẤT CROM (III)
2/ Crom (III) hidroxit: Cr(OH)3
NHẬN XÉT
? Điều chế: Cr3+ + 3OH-?Cr(OH)3 kết tủa nhầy, màu lục nhạt.
? Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính.
II. HỢP CHẤT CROM (III)
3/ Muối Crom (III) : Cr3+
PHIẾU HỌC TẬP 2
3/ Dựa vào số oxi hóa và thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa khử của crom, hãy dự đoán tính chất hóa học của muối crom (III).
II. HỢP CHẤT CROM (III)
3/ Muối Crom (III) : Cr3+
NHẬN XÉT
Muối crom(III) có tính khử và tính oxi hóa.
? Thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit.
? Thể hiện tính khử trong môi trường baz.
KẾT LUẬN CHUNG VỀ HỢP CHẤT CROM(III)
? Cr2O3 là oxit lưỡng tính , Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính.
? Các hợp chất crom(III) có tính khử và có tính oxi hóa.
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
1/ Crom (VI)oxit: CrO3
PHIẾU HỌC TẬP 3
1/ Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa
cho biết:
a/ Tính chất lý,hóa học của CrO3.
b/ So sánh với hợp chất SO3 (tìm điểm giống nhau và khác nhau).
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
1/ Crom (VI) oxit: CrO3
NHẬN XÉT
? Là một oxit axit.
? Có tính oxi hóa.
? Khác với SO3 ở chỗ: CrO3 tác dụng với nước tạo dung dịch chứa 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7. Những axit này không bền dễ bị phân hủy tạo CrO3
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
2/ Muối cromat và đicromat
PHIẾU HỌC TẬP 3
2/ Từng nhóm làm các thí nghiệm sau:
TN1: Cho nước vào lọ chứa tinh thể K2Cr2O7, nhận xét màu của dung dịch.
TN2: Chia làm 2 ống nghiệm. Ong 1 cho từ từ dd NaOH vào, lắc nhẹ, quan sát. Tiếp tục cho dd H2SO4 vào, lắc nhẹ, quan sát và so sánh với màu dung dịch ở ống 2.
3/ Cho lần lượt dd NaI, dd FeSO4 vào dd K2Cr2O7 . Học sinh quan sát và nhận xét tính chất của ion Cr2O7 2- .
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
2/ Muối Cromat và điromat
NHẬN XÉT
? Là những muối bền.
? Muối cromat có màu vàng (CrO4 2-).
Muối đicromat có màu da cam (Cr2O7 2-)
? Trong môi trường thích hợp, muối cromat và muối đicromat luôn tạo cân bằng:
Cr2O7 2- +H2O 2 CrO4 2- + 2H+
(da cam) (vàng)
? Muối cromat và muối đIcromat đều có tính oxi hóa mạnh, trong môi trường axit muối Cr(VI) ? muối Cr(III).
KẾT LUẬN CHUNG VỀ HỢP CHẤT CROM(VI)
? Các oxit và hidroxit crom (VI) có tính axit.
? Hợp chất crom(VI) có tính oxi hóa mạnh.
TÓM TẮT
CrO là oxit baz, Cr(OH)2 là baz
hợp chất crom(II) là chất khử mạnh
Cr2O3 là oxit lưỡng tính , Cr(OH)3
là hidroxit lưỡng tính.
Hợp chất crom(III) có tính khử và có tính oxi hóa.
Oxit và hidroxit crom (VI) có tính axit.
Hợp chất crom(VI) có tính oxi hóa mạnh.
CỦNG CỐ
1/ Phát biểu không đúng là:
A. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl, còn Cr2O3 tác dụng với dung dịch NaOH.
B. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
C. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng, còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.
D. Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 , CrO , Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
CỦNG CỐ
2/ Bỏ một ít tinh thể K2CrO4 (lượng bằng hạt đậu xanh) vào ống nghiệm, thêm khoảng 1ml nước cất. Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:
A. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh.
B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam.
C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh.
D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ.
CỦNG CỐ
3. a/ So sánh tính chất hóa học đặc trưng của Cr2O3 với Al2O3 ; Cr(OH)3 với Al(OH)3. Viết phản ứng minh họa.
b/ So sánh tính chất hóa học đặc trưng của CrO3 với SO3 ; H2CrO4 (H2Cr2O7) với H2SO4 . Viết phản ứng minh họa.
4/ Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
Cr(OH)3 ? CrCl3? CrCl2 ? Cr(OH)2 ? Cr(OH)3
Na2CrO4 ? Na2Cr2O7
Kính chaøo quí thaày coâ
Viết phương trình biểu diễn biến hoá sau:
KIỂM TRA BÀI CŨ
CrCl2
CrCl3
Cr2O3
Cr
Giáo viên : Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Trường: THPT Hậu Nghĩa
Tiết 64-BÀI 39
Lớp 12 Nâng cao
NỘI DUNG CHÍNH
I. Hợp chất Crom (II)
1. Crom (II) oxit.
2. Crom (II) hidroxit.
3. Muối crom (II).
II. Hợp chất Crom (III)
1. Crom (III) oxit.
2. Crom (III) hidroxit.
3. Muối crom (III).
III. Hợp chất Crom (VI)
1. Crom (VI) oxit.
2. Muối cromat và đicromat
I. HỢP CHẤT CROM (II)
PHIẾU HỌC TẬP 1
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa:
Cho biết:
a/ Tính chất hóa học chủ yếu của các hợp chất crom (II) là gì ?
b/ Viết phương trình phản ứng minh họa tính chất đã nêu.
KẾT LUẬN CHUNG VỀ HỢP CHẤT CROM(II)
? CrO là oxit baz, Cr(OH)2 là baz tác dụng dễ dàng với axit H2SO4 loãng, HCl (axit có tính oxi hóa yếu) tạo muối crom (II).
? Các hợp chất crom(II) đều là chất khử mạnh, dễ dàng chuyển thành hợp chất crom (III).
II. HỢP CHẤT CROM (III)
1/ Crom (III)oxit: Cr2O3
PHIẾU HỌC TẬP 2
1/ Học sinh quan sát các thí nghiệm sau:
Ong 1: Cr2O3 tác dụng với nước.
Ong 2: Cr2O3 tác dụng với HCl.
Ong 3: Cr2O3 tác dụng với NaOH.
Nhận xét, viết các phản ứng minh họa (nếu có)
II. HỢP CHẤT CROM (III)
1/ Crom (III)oxit: Cr2O3
NHẬN XÉT
? Rất cứng, màu lục thẩm(dạng vô định hình).
? Cr2O3 là oxit lưỡng tính chỉ tan trong dung dịch axit và baz kiềm đặc có đun nóng.
II. HỢP CHẤT CROM (III)
2/ Crom (III) hidroxit: Cr(OH)3
PHIẾU HỌC TẬP 2
2/ Từng nhóm tiến hành làm các thí nghiệm sau:
TN1: Cho Cr(OH)3 tác dụng với HCl.
TN2: Cr(OH)3 tác dụng với NaOH.
Học sinh quan sát, nhận xét, viết các phản ứng minh họa.
II. HỢP CHẤT CROM (III)
2/ Crom (III) hidroxit: Cr(OH)3
NHẬN XÉT
? Điều chế: Cr3+ + 3OH-?Cr(OH)3 kết tủa nhầy, màu lục nhạt.
? Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính.
II. HỢP CHẤT CROM (III)
3/ Muối Crom (III) : Cr3+
PHIẾU HỌC TẬP 2
3/ Dựa vào số oxi hóa và thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa khử của crom, hãy dự đoán tính chất hóa học của muối crom (III).
II. HỢP CHẤT CROM (III)
3/ Muối Crom (III) : Cr3+
NHẬN XÉT
Muối crom(III) có tính khử và tính oxi hóa.
? Thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit.
? Thể hiện tính khử trong môi trường baz.
KẾT LUẬN CHUNG VỀ HỢP CHẤT CROM(III)
? Cr2O3 là oxit lưỡng tính , Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính.
? Các hợp chất crom(III) có tính khử và có tính oxi hóa.
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
1/ Crom (VI)oxit: CrO3
PHIẾU HỌC TẬP 3
1/ Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa
cho biết:
a/ Tính chất lý,hóa học của CrO3.
b/ So sánh với hợp chất SO3 (tìm điểm giống nhau và khác nhau).
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
1/ Crom (VI) oxit: CrO3
NHẬN XÉT
? Là một oxit axit.
? Có tính oxi hóa.
? Khác với SO3 ở chỗ: CrO3 tác dụng với nước tạo dung dịch chứa 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7. Những axit này không bền dễ bị phân hủy tạo CrO3
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
2/ Muối cromat và đicromat
PHIẾU HỌC TẬP 3
2/ Từng nhóm làm các thí nghiệm sau:
TN1: Cho nước vào lọ chứa tinh thể K2Cr2O7, nhận xét màu của dung dịch.
TN2: Chia làm 2 ống nghiệm. Ong 1 cho từ từ dd NaOH vào, lắc nhẹ, quan sát. Tiếp tục cho dd H2SO4 vào, lắc nhẹ, quan sát và so sánh với màu dung dịch ở ống 2.
3/ Cho lần lượt dd NaI, dd FeSO4 vào dd K2Cr2O7 . Học sinh quan sát và nhận xét tính chất của ion Cr2O7 2- .
III. HỢP CHẤT CROM (VI)
2/ Muối Cromat và điromat
NHẬN XÉT
? Là những muối bền.
? Muối cromat có màu vàng (CrO4 2-).
Muối đicromat có màu da cam (Cr2O7 2-)
? Trong môi trường thích hợp, muối cromat và muối đicromat luôn tạo cân bằng:
Cr2O7 2- +H2O 2 CrO4 2- + 2H+
(da cam) (vàng)
? Muối cromat và muối đIcromat đều có tính oxi hóa mạnh, trong môi trường axit muối Cr(VI) ? muối Cr(III).
KẾT LUẬN CHUNG VỀ HỢP CHẤT CROM(VI)
? Các oxit và hidroxit crom (VI) có tính axit.
? Hợp chất crom(VI) có tính oxi hóa mạnh.
TÓM TẮT
CrO là oxit baz, Cr(OH)2 là baz
hợp chất crom(II) là chất khử mạnh
Cr2O3 là oxit lưỡng tính , Cr(OH)3
là hidroxit lưỡng tính.
Hợp chất crom(III) có tính khử và có tính oxi hóa.
Oxit và hidroxit crom (VI) có tính axit.
Hợp chất crom(VI) có tính oxi hóa mạnh.
CỦNG CỐ
1/ Phát biểu không đúng là:
A. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl, còn Cr2O3 tác dụng với dung dịch NaOH.
B. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
C. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng, còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.
D. Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3 , CrO , Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
CỦNG CỐ
2/ Bỏ một ít tinh thể K2CrO4 (lượng bằng hạt đậu xanh) vào ống nghiệm, thêm khoảng 1ml nước cất. Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:
A. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh.
B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam.
C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh.
D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ.
CỦNG CỐ
3. a/ So sánh tính chất hóa học đặc trưng của Cr2O3 với Al2O3 ; Cr(OH)3 với Al(OH)3. Viết phản ứng minh họa.
b/ So sánh tính chất hóa học đặc trưng của CrO3 với SO3 ; H2CrO4 (H2Cr2O7) với H2SO4 . Viết phản ứng minh họa.
4/ Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
Cr(OH)3 ? CrCl3? CrCl2 ? Cr(OH)2 ? Cr(OH)3
Na2CrO4 ? Na2Cr2O7
 







Các ý kiến mới nhất