Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Một số muối quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tùng
Ngày gửi: 20h:48' 20-10-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 780
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tùng
Ngày gửi: 20h:48' 20-10-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 780
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hằng)
CHÚC CÁC EM
CÓ MỘT GIỜ HỌC
TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
Môn: Hóa học 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành các PTHH sau:
+
+
CaCO3
b
CaCl2
H2O + CO2
2HCl
+
+
MgCl2
c
2NaCl
Mg(OH)2
+
+
BaCl2
d
BaSO4
ZnCl2
e
2KMnO4
2NaOH
ZnSO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
+
+
CuSO4
a
FeSO4
Cu
Fe
ĐÁP ÁN
dd muối + Kim loại Muối mới + KL mới
Muối + Axit Muối mới + Axit mới
dd muối + dd Bazơ muối mới + Bazơ mới
dd muối + dd muối 2 muối mới
Muối bị nhiệt phân hủy Nhiều sp khác nhau
CuSO4 + NaOH
1. Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
Cu
SO4
Na
OH
2
+
2
K2CO3 + CaCl2 ? CaCO3 ? + 2KCl
*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
Na2CO3 + H2SO4 ? Na2SO4 + CO2? + H2O
H2CO3
II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
CHỦ ĐỀ MUỐI
2. Phản ứng trao đổi
Các phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
Cu(OH)2
CO2
BaSO4
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
CaCO3(r)
CaCl2(dd)
Không xảy ra phản ứng
CaCO3 (r)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd)
1
2
3
4
5
+
+
MgCl2 (dd)
Ca(OH)2 (dd)
Na2SO4(dd)
Ca(OH)2 (dd)
CO2(k)
+
+
NaNO3 (dd)
K2CO3 (dd)
HNO3 (dd)
KOH (dd)
H2O (l)
+
HCl(dd)
+
2
2
+
BT: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+
H2O(l)
HCl(dd)
+
2
2
1
3
5
Nước biển
Trong lòng đất
(muối mỏ)
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
III/ NATRI CLORUA
Trong tự nhiên muối ăn có ở đâu?
1m3 nước biển chứa khoảng bao nhiêu kg muối natri clorua?
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
I/ NATRI CLORUA: (Muối ăn – NaCl = 58,5)
Biển nào có nồng độ muối cao nhất?
Nằm ở biên giới của 3 nước Isaren, Palestin và Jocdan (thuộc khu vực Trung Đông)
Nếu khai thác hết lượng muối ở Biển Chết thì đủ dùng cho khoảng 60 tỷ người trong vòng khoảng 10.000 năm
BIỂN CHẾT
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
I/ NATRI CLORUA: (Muối ăn – NaCl = 58,5)
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
I/ NATRI CLORUA:
2. Cách khai thác:
Ruộng muối
Mỏ muối
Chuẩn bị ruộng làm muối.
Dẫn nước biển vào
sản xuất
Khai thác muối
Tinh chế muối
Chuyển muối vào kho.
Kiểm tra chất lượng
Cách khai thác muối NaCl từ nước biển
Cho biết cách khai thác muối NaCl từ
mỏ muối?
Mỏ muối Wielicka ở Ba Lan
- Lọc nước biển vào ruộng muối, phơi để nước bay hơi thu được muối ăn.
- Ở những nơi có mỏ muối, khai thác bằng cách đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất, đá đến mỏ muối.
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
I/ NATRI CLORUA: (Muối ăn – NaCl = 58,5)
2. Cách khai thác:
Quan sát 1 số hình ảnh, liên hệ thực tế nêu các ứng dụng của muối NaCl
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
III/ NATRI CLORUA: (Muối ăn – NaCl = 58,5)
2. Cách khai thác:
3. Ứng dụng
+ Chế tạo hợp kim
+ Chất trao đổi nhiệt
+Sản xuất thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
Điện phân dung dịch
NaCl
Cl2
NaOH
H2
Điện phân
nóng chảy
Chất tẩy trắng
Chất diệt trùng
Chế tạo xà phòng
Công nghiệp giấy
Nhiên liệu
Bơ nhân tạo
Sản xuất axit clohiđric
Sản xuất chất dẻo PVC
Chất diệt trùng, trừ sâu,
diệt cỏ
Sản xuất axit clohđric
Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua
Na
NaHCO3
Na2CO3
NaClO
Gia vị và bảo quản thực phẩm
Cl2
Xây dựng sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của muối NaCl
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
+Chất tẩy trắng
+Chất diệt trùng
+Chế tạo xà phòng
+Công nghiệp giấy
+Nhiên liệu
+Bơ nhân tạo
+Sản xuất HCl
+SX chất dẻo PVC
+Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ.
+SX HCl
16
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị, bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
+Chất tẩy trắng
+Chất diệt trùng
+Chế tạo xà phòng
+Công nghiệp giấy
+Nhiên liệu
+Bơ nhân tạo
+Sản xuất HCl
+SX chất dẻo PVC
+Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ.
+SX axit HCl
TỔNG KẾT BÀI HỌC BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY
19
Giữ cho gương sáng bóng: Nếu cửa kính trong nhà bạn bị hoen ố, bạn chỉ cần lấy giẻ bọc một nhúm muối, nhúng nước cho hơi ướt, chà mạnh lên kính, rồi dùng khăn sạch lau khô lại, kính sẽ sáng loáng.
- Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong chảo: Rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch.
Mẹo vặt về muối natri clorua
20
- Bảo quản đồ thủy tinh: Khi mua về, bạn cho vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên. Sau đó để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước lạnh, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt.
- Tẩy quần áo dơ: Vắt chanh tươi lên quần áo bị dơ, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh.
Mẹo vặt về muối:
Muối iốt
Muối ăn ngày nay là muối tinh, chứa chủ yếu là NaCl nguyên chất (95% hay nhiều hơn). Thông thường nó được bổ sung thêm iốt dưới dạng của một lượng nhỏ KI. Nó được sử dụng trong nấu ăn và làm gia vị. Muối ăn chứa iốt làm tăng khả năng loại trừ các bệnh có liên quan đến thiếu hụt iốt. Iốt là chất quan trọng trong việc ngăn chặn việc sản xuất không đủ của các hoóc môn tuyến giáp, thiếu iốt là nguyên nhân của bệnh bướu cổ hay chứng đần ở trẻ em và chứng phù niêm ở người lớn.
? Muối iot là gì
? Một số người cho rằng muối thô tốt cho sức khỏe hơn muối đã qua tinh chế. Quan điểm của em về ý kiến này
Bệnh bướu cổ
Câu 2: Nước muối sinh lí là dung dịch muối ăn có nồng độ:
A. 9% B. 0,9% C. 20% D.2%
Câu 1: Người dân khai thác muối được gọi là gì?
A. Diêm dân C. Công nhân
B. Nông dân D. Ngư dân
BÀI TẬP
A
B
Câu 2: Sử dụng muối như thế nào thì tốt cho sức khỏe?
A. Không quá 30 - 40g muối mỗi ngày.
B. Không quá 6 - 10g muối mỗi ngày.
C. Không quá 6 - 10g muối mỗi tuần.
D. Không quá 6 - 10kg muối mỗi tháng.
B
Bài tập 1 trang 36 (SGK)
Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl . Muối nào nói trên :
a) không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó ?...................
b) không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó ?.............
c) không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
Pb(NO3)2
NaCl
CaCO3
CaSO4
Bài tập 2 trang 36 (SGK)
Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl. Hãy viết 2 phương trình hóa học minh họa?
Đáp án:
NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) 2NaCl(dd) + BaSO4(r)
CuCl2(dd) + 2NaOH(dd) 2NaCl(dd) + Cu(OH)2(r)
Đáp án:
Quỳ tím
-
-
đỏ
xanh
dd AgNO3
↓ trắng
-
X
X
PTHH: NaCl + AgNO3 → AgCl ↓ + NaNO3
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ đựng các dung dịch bị mất nhãn sau:
NaCl, KNO3, H2SO4, NaOH
26
DẶN DÒ
Học bài và làm bài tập : 3, 4, 5 trang 36 SGK .
Đọc phần : “Em có biết ?” trang 36 SGK
Chuẩn bị bài “Phân bón hóa học”
CÓ MỘT GIỜ HỌC
TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
Môn: Hóa học 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành các PTHH sau:
+
+
CaCO3
b
CaCl2
H2O + CO2
2HCl
+
+
MgCl2
c
2NaCl
Mg(OH)2
+
+
BaCl2
d
BaSO4
ZnCl2
e
2KMnO4
2NaOH
ZnSO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
+
+
CuSO4
a
FeSO4
Cu
Fe
ĐÁP ÁN
dd muối + Kim loại Muối mới + KL mới
Muối + Axit Muối mới + Axit mới
dd muối + dd Bazơ muối mới + Bazơ mới
dd muối + dd muối 2 muối mới
Muối bị nhiệt phân hủy Nhiều sp khác nhau
CuSO4 + NaOH
1. Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
Cu
SO4
Na
OH
2
+
2
K2CO3 + CaCl2 ? CaCO3 ? + 2KCl
*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
Na2CO3 + H2SO4 ? Na2SO4 + CO2? + H2O
H2CO3
II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
CHỦ ĐỀ MUỐI
2. Phản ứng trao đổi
Các phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
Cu(OH)2
CO2
BaSO4
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
CaCO3(r)
CaCl2(dd)
Không xảy ra phản ứng
CaCO3 (r)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd)
1
2
3
4
5
+
+
MgCl2 (dd)
Ca(OH)2 (dd)
Na2SO4(dd)
Ca(OH)2 (dd)
CO2(k)
+
+
NaNO3 (dd)
K2CO3 (dd)
HNO3 (dd)
KOH (dd)
H2O (l)
+
HCl(dd)
+
2
2
+
BT: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+
H2O(l)
HCl(dd)
+
2
2
1
3
5
Nước biển
Trong lòng đất
(muối mỏ)
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
III/ NATRI CLORUA
Trong tự nhiên muối ăn có ở đâu?
1m3 nước biển chứa khoảng bao nhiêu kg muối natri clorua?
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
I/ NATRI CLORUA: (Muối ăn – NaCl = 58,5)
Biển nào có nồng độ muối cao nhất?
Nằm ở biên giới của 3 nước Isaren, Palestin và Jocdan (thuộc khu vực Trung Đông)
Nếu khai thác hết lượng muối ở Biển Chết thì đủ dùng cho khoảng 60 tỷ người trong vòng khoảng 10.000 năm
BIỂN CHẾT
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
I/ NATRI CLORUA: (Muối ăn – NaCl = 58,5)
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
I/ NATRI CLORUA:
2. Cách khai thác:
Ruộng muối
Mỏ muối
Chuẩn bị ruộng làm muối.
Dẫn nước biển vào
sản xuất
Khai thác muối
Tinh chế muối
Chuyển muối vào kho.
Kiểm tra chất lượng
Cách khai thác muối NaCl từ nước biển
Cho biết cách khai thác muối NaCl từ
mỏ muối?
Mỏ muối Wielicka ở Ba Lan
- Lọc nước biển vào ruộng muối, phơi để nước bay hơi thu được muối ăn.
- Ở những nơi có mỏ muối, khai thác bằng cách đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất, đá đến mỏ muối.
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
I/ NATRI CLORUA: (Muối ăn – NaCl = 58,5)
2. Cách khai thác:
Quan sát 1 số hình ảnh, liên hệ thực tế nêu các ứng dụng của muối NaCl
1. Trạng thái tự nhiên của muối ăn (NaCl)
III/ NATRI CLORUA: (Muối ăn – NaCl = 58,5)
2. Cách khai thác:
3. Ứng dụng
+ Chế tạo hợp kim
+ Chất trao đổi nhiệt
+Sản xuất thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
Điện phân dung dịch
NaCl
Cl2
NaOH
H2
Điện phân
nóng chảy
Chất tẩy trắng
Chất diệt trùng
Chế tạo xà phòng
Công nghiệp giấy
Nhiên liệu
Bơ nhân tạo
Sản xuất axit clohiđric
Sản xuất chất dẻo PVC
Chất diệt trùng, trừ sâu,
diệt cỏ
Sản xuất axit clohđric
Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua
Na
NaHCO3
Na2CO3
NaClO
Gia vị và bảo quản thực phẩm
Cl2
Xây dựng sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của muối NaCl
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
+Chất tẩy trắng
+Chất diệt trùng
+Chế tạo xà phòng
+Công nghiệp giấy
+Nhiên liệu
+Bơ nhân tạo
+Sản xuất HCl
+SX chất dẻo PVC
+Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ.
+SX HCl
16
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị, bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
+Chất tẩy trắng
+Chất diệt trùng
+Chế tạo xà phòng
+Công nghiệp giấy
+Nhiên liệu
+Bơ nhân tạo
+Sản xuất HCl
+SX chất dẻo PVC
+Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ.
+SX axit HCl
TỔNG KẾT BÀI HỌC BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY
19
Giữ cho gương sáng bóng: Nếu cửa kính trong nhà bạn bị hoen ố, bạn chỉ cần lấy giẻ bọc một nhúm muối, nhúng nước cho hơi ướt, chà mạnh lên kính, rồi dùng khăn sạch lau khô lại, kính sẽ sáng loáng.
- Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong chảo: Rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch.
Mẹo vặt về muối natri clorua
20
- Bảo quản đồ thủy tinh: Khi mua về, bạn cho vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên. Sau đó để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước lạnh, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt.
- Tẩy quần áo dơ: Vắt chanh tươi lên quần áo bị dơ, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh.
Mẹo vặt về muối:
Muối iốt
Muối ăn ngày nay là muối tinh, chứa chủ yếu là NaCl nguyên chất (95% hay nhiều hơn). Thông thường nó được bổ sung thêm iốt dưới dạng của một lượng nhỏ KI. Nó được sử dụng trong nấu ăn và làm gia vị. Muối ăn chứa iốt làm tăng khả năng loại trừ các bệnh có liên quan đến thiếu hụt iốt. Iốt là chất quan trọng trong việc ngăn chặn việc sản xuất không đủ của các hoóc môn tuyến giáp, thiếu iốt là nguyên nhân của bệnh bướu cổ hay chứng đần ở trẻ em và chứng phù niêm ở người lớn.
? Muối iot là gì
? Một số người cho rằng muối thô tốt cho sức khỏe hơn muối đã qua tinh chế. Quan điểm của em về ý kiến này
Bệnh bướu cổ
Câu 2: Nước muối sinh lí là dung dịch muối ăn có nồng độ:
A. 9% B. 0,9% C. 20% D.2%
Câu 1: Người dân khai thác muối được gọi là gì?
A. Diêm dân C. Công nhân
B. Nông dân D. Ngư dân
BÀI TẬP
A
B
Câu 2: Sử dụng muối như thế nào thì tốt cho sức khỏe?
A. Không quá 30 - 40g muối mỗi ngày.
B. Không quá 6 - 10g muối mỗi ngày.
C. Không quá 6 - 10g muối mỗi tuần.
D. Không quá 6 - 10kg muối mỗi tháng.
B
Bài tập 1 trang 36 (SGK)
Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl . Muối nào nói trên :
a) không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó ?...................
b) không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó ?.............
c) không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
Pb(NO3)2
NaCl
CaCO3
CaSO4
Bài tập 2 trang 36 (SGK)
Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl. Hãy viết 2 phương trình hóa học minh họa?
Đáp án:
NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) 2NaCl(dd) + BaSO4(r)
CuCl2(dd) + 2NaOH(dd) 2NaCl(dd) + Cu(OH)2(r)
Đáp án:
Quỳ tím
-
-
đỏ
xanh
dd AgNO3
↓ trắng
-
X
X
PTHH: NaCl + AgNO3 → AgCl ↓ + NaNO3
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ đựng các dung dịch bị mất nhãn sau:
NaCl, KNO3, H2SO4, NaOH
26
DẶN DÒ
Học bài và làm bài tập : 3, 4, 5 trang 36 SGK .
Đọc phần : “Em có biết ?” trang 36 SGK
Chuẩn bị bài “Phân bón hóa học”
 








Các ý kiến mới nhất