Chương I. §3. Một số phương trình lượng giác thường gặp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Huệ
Ngày gửi: 14h:11' 14-10-2010
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Huệ
Ngày gửi: 14h:11' 14-10-2010
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
Gv. thực hiện: NGUYỄN TRÍ HUỆ
Chào mừng Quí Thầy Cô
dự giờ thăm lớp 11/1
TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG
TD
-TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG PHẠM HÙNG
TỔ TOÁN
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
THIẾT KẾ TRÊN POWER POINT
GIÁO VIÊN : NGUY?N TRÍ HU?
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
THƯỜNG GẶP
Giáo viên thực hiện: NGUYỄN TRÍ HUỆ
Back
BCủ
Kiểm tra bài cũ
1
2
3
T.D
Câu 1: Giải phương trình lượng giác:
2sin2x + sinx - 3 = 0 (1)
Back
cos(a - b) = …………….
Câu 2: Điền vào các chỗ trống còn lại?
sin(a + b) = …………….
sin(a - b) = …………….
cos(a + b) = …………….
sin(a + b) = sinacosb + sinbcosa
sin(a - b) = sinacosb - sinbcosa
cos(a + b) = cosacosb - sinbsina
cos(a - b) = cosacosb + sinbsina
Công thức cộng
Câu 3 :
Hãy chứng minh rằng
a/ sinx +cosx =
b/ sinx - cosx =
Chứng minh:
a/ sinx +cosx =
sinx +cosx =
=
=
b/ sinx - cosx =
sinx - cosx =
=
=
Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx = ?
Nhận xét: đối chiếu kết quả trên ta thấy
Theo kết quả trên ta có: sinx +cosx =
asinx + bcosx =
1sinx + 1cosx =
asinx + bcosx =
Tổng quát :
asinx + bcosx = c
Làm thế nào để giải phương trình lượng giác có dạng?
sinf(x) = m
cosf(x) = n
Biến đổi phương trình về dạng cơ bản
sinf(x) = m
Ví dụ:Giải pt: Sinx + cosx = 1 (1)
Home
Pt
Biến đổi phương trình về dạng cơ bản
cosf(x) = n
Home
Pt
Với phương trình : sinx + cosx = 1 (1)
Back
Tq
Tq
Back
Đk
Home
GB
GB
Home
ADung
III/. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
PPCT:16 §3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
THƯỜNG GẶP
VD1
VD2
CC1
CC2
CC3
2/. Phương trình dạng: asinx + bcosx = c
1/. Biến đổi biểu thức : asinx + bcosx
Ta có công thức:
GB
Đk
Ví dụ 3 : Giải phương trình:
Giải :
* Ta có a2 + b2 = 4 , c2 = 4 nên điều kiện pt có nghiệm thỏa
* Chia cả 2 vế của pt (1) cho 2, ta được :
A.
B.
C.
D.
Kết quả
Phương trình asinx + bcosx = c vô nghiệm khi:
Home
End
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
Kết quả
Home
End
Sau khi biến đổi biểu thức:
asinx + bcosx ta được những biểu thức nào là đúng trong các biểu thức sau:
Kết quả
End
Home
BÀI TẬP LUYỆN TNKQ VỀ
Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin
Câu 1. Nghiệm của pt:
là:
Chọn một đáp án sau:
Đáp án là : (B)
A. B.
C. D.
Gợi ý:
Dùng công thức
BÀI TẬP LUYỆN TNKQ VỀ
Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin
Câu 2. Nghiệm của pt:
là:
Chọn một đáp án sau:
Đáp án là : (C)
A. B.
C. D.
Gợi ý:
BÀI TẬP LUYỆN TNKQ VỀ
Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin
Câu 3. Nghiệm của pt:
là:
Chọn một đáp án sau:
Đáp án là : (C)
A. B.
C. D.
Gợi ý:
BÀI TẬP LUYỆN TNKQ VỀ
Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin
Câu 4. Nghiệm của pt:
là:
Chọn một đáp án sau:
Đáp án là : (A)
A. B.
C. D.
Gợi ý:
Ví dụ 5 :
Giải phương trình lượng giác sau.
Giải:
(5)
(5)
Với
Vậy:
(5)
asinx + bcosx = c
asinx + bcosx =
C?ng c?: Điều kiện có nghiệm của phương trình
Hỏi:
Từ bi?u th?c: hãy nhận xét xem phương trình asinx + bcosx = c có nghiệm khi nào?
Ta có: asinx + bcosx = c
Phương trình trên có nghiệm:
Vậy phương trình (b) có nghiệm
(b)
Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx :
asinx + bcosx = c (*) (a và b khác 0)
Phương pháp giải :
Bước 1: Xét điều kiện để PT (*) có nghiệm
Bước 2 : Chia hai vế (*) cho
và đặt :
(*)
Bước 3 : Giải PTLG CB (2)
Bài tập về nhà: 2,3,4,5/Trang37/Sgk
Chúc Quí Thầy cô và các em
vui, khoẻ!
Chào mừng Quí Thầy Cô
dự giờ thăm lớp 11/1
TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG
TD
-TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG PHẠM HÙNG
TỔ TOÁN
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
THIẾT KẾ TRÊN POWER POINT
GIÁO VIÊN : NGUY?N TRÍ HU?
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
THƯỜNG GẶP
Giáo viên thực hiện: NGUYỄN TRÍ HUỆ
Back
BCủ
Kiểm tra bài cũ
1
2
3
T.D
Câu 1: Giải phương trình lượng giác:
2sin2x + sinx - 3 = 0 (1)
Back
cos(a - b) = …………….
Câu 2: Điền vào các chỗ trống còn lại?
sin(a + b) = …………….
sin(a - b) = …………….
cos(a + b) = …………….
sin(a + b) = sinacosb + sinbcosa
sin(a - b) = sinacosb - sinbcosa
cos(a + b) = cosacosb - sinbsina
cos(a - b) = cosacosb + sinbsina
Công thức cộng
Câu 3 :
Hãy chứng minh rằng
a/ sinx +cosx =
b/ sinx - cosx =
Chứng minh:
a/ sinx +cosx =
sinx +cosx =
=
=
b/ sinx - cosx =
sinx - cosx =
=
=
Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx = ?
Nhận xét: đối chiếu kết quả trên ta thấy
Theo kết quả trên ta có: sinx +cosx =
asinx + bcosx =
1sinx + 1cosx =
asinx + bcosx =
Tổng quát :
asinx + bcosx = c
Làm thế nào để giải phương trình lượng giác có dạng?
sinf(x) = m
cosf(x) = n
Biến đổi phương trình về dạng cơ bản
sinf(x) = m
Ví dụ:Giải pt: Sinx + cosx = 1 (1)
Home
Pt
Biến đổi phương trình về dạng cơ bản
cosf(x) = n
Home
Pt
Với phương trình : sinx + cosx = 1 (1)
Back
Tq
Tq
Back
Đk
Home
GB
GB
Home
ADung
III/. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
PPCT:16 §3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
THƯỜNG GẶP
VD1
VD2
CC1
CC2
CC3
2/. Phương trình dạng: asinx + bcosx = c
1/. Biến đổi biểu thức : asinx + bcosx
Ta có công thức:
GB
Đk
Ví dụ 3 : Giải phương trình:
Giải :
* Ta có a2 + b2 = 4 , c2 = 4 nên điều kiện pt có nghiệm thỏa
* Chia cả 2 vế của pt (1) cho 2, ta được :
A.
B.
C.
D.
Kết quả
Phương trình asinx + bcosx = c vô nghiệm khi:
Home
End
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
Kết quả
Home
End
Sau khi biến đổi biểu thức:
asinx + bcosx ta được những biểu thức nào là đúng trong các biểu thức sau:
Kết quả
End
Home
BÀI TẬP LUYỆN TNKQ VỀ
Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin
Câu 1. Nghiệm của pt:
là:
Chọn một đáp án sau:
Đáp án là : (B)
A. B.
C. D.
Gợi ý:
Dùng công thức
BÀI TẬP LUYỆN TNKQ VỀ
Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin
Câu 2. Nghiệm của pt:
là:
Chọn một đáp án sau:
Đáp án là : (C)
A. B.
C. D.
Gợi ý:
BÀI TẬP LUYỆN TNKQ VỀ
Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin
Câu 3. Nghiệm của pt:
là:
Chọn một đáp án sau:
Đáp án là : (C)
A. B.
C. D.
Gợi ý:
BÀI TẬP LUYỆN TNKQ VỀ
Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin
Câu 4. Nghiệm của pt:
là:
Chọn một đáp án sau:
Đáp án là : (A)
A. B.
C. D.
Gợi ý:
Ví dụ 5 :
Giải phương trình lượng giác sau.
Giải:
(5)
(5)
Với
Vậy:
(5)
asinx + bcosx = c
asinx + bcosx =
C?ng c?: Điều kiện có nghiệm của phương trình
Hỏi:
Từ bi?u th?c: hãy nhận xét xem phương trình asinx + bcosx = c có nghiệm khi nào?
Ta có: asinx + bcosx = c
Phương trình trên có nghiệm:
Vậy phương trình (b) có nghiệm
(b)
Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx :
asinx + bcosx = c (*) (a và b khác 0)
Phương pháp giải :
Bước 1: Xét điều kiện để PT (*) có nghiệm
Bước 2 : Chia hai vế (*) cho
và đặt :
(*)
Bước 3 : Giải PTLG CB (2)
Bài tập về nhà: 2,3,4,5/Trang37/Sgk
Chúc Quí Thầy cô và các em
vui, khoẻ!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất