MRVT 5 Thien nhien

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 08h:17' 30-10-2022
Dung lượng: 32.7 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 08h:17' 30-10-2022
Dung lượng: 32.7 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Lựa chọn đáp án đúng nhất
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
-Xe này ăn xăng tốn lắm.
Từ “ăn” trong hai câu trên là từ gì?
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa
Lự Lựa chọn đáp án để tính biểu thức nhanh nhất a chọn đáp
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “mắt” trong câu nào sau đây mang
nghĩa gốc?
Đôi mắt bé to tròn.
Quả na mở mắt.
Quần dài đến mắt cá chân.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
“Tai” trong các câu sau câu nào mang
nghĩa chuyển?
Con trâu vểnh tai nghe ngóng
Tai bà em đeo vòng bạc
Em bé cầm cái tai nồi cơm.
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Chúng mình cùng
khám phá qua các
bài tập nào.
DU LỊCH
QUA MÀN
ẢNH
Dòng sông Nậm Na
Sông Đà
Ruộng bậc thang Nậm Ban
Vườn rau trường PTDTBT TH Nậm Pì
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly
Đèo Mã Pì Lèng – Mèo Vạc – Hà Giang
Hẻm Tu Sản – Mèo Vạc – Hà Giang
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Hang Lùng Khúy– Quản Bạ – Hà Giang
Ruộng bậc thang – Hoàng Su Phì – Hà Giang
Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên
Quan sát những sự vật sau và cho biết:
1) Những sự vật nào tự nhiên mà có?
2) Những sự vật nào do con người làm ra?
Vịnh Hạ Long
Cầu Mỹ Thuận
Phong Nha Kẻ Bàng
Phố cổ Hội An
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải
thích đúng nghĩa từ thiên nhiên
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả những gì tồn tại xung quanh con người .
Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.
Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Thác: dòng nước chảy vượt qua một vách
đá cao nằm chắn ngang dòng sông.
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang.
a) Lên thác xuống ghềnh
Chỉ những khó khăn, gian
lao, vất vả trong cuộc sống
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
b) Góp gió thành bão
Tích tụ nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
c) Nước chảy đá mòn
Bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó cũng thành công
c) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Khoai trồng nơi đất mới;
mạ trồng nơi đất quen thì tốt
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
TRÒ CHƠI: “BẮN TÊN”
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, …
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, lê thê, ngút ngát, …
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, chất ngất,…
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, …
Bài 3: Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Biển rộng mênh mông.
b) Tả chiều dài (xa):
Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.
c) Tả chiều cao:
Trên ngọn cây chót vót, tiếng chim hót véo von.
d) Tả chiều sâu:
Vực sâu thăm thẳm.
Mặt sông rộng mênh mông
Dãy núi xa tít tắp
Ngọn núi cao vời vợi
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
-Xe này ăn xăng tốn lắm.
Từ “ăn” trong hai câu trên là từ gì?
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa
Lự Lựa chọn đáp án để tính biểu thức nhanh nhất a chọn đáp
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Từ “mắt” trong câu nào sau đây mang
nghĩa gốc?
Đôi mắt bé to tròn.
Quả na mở mắt.
Quần dài đến mắt cá chân.
Lựa chọn đáp án đúng nhất
“Tai” trong các câu sau câu nào mang
nghĩa chuyển?
Con trâu vểnh tai nghe ngóng
Tai bà em đeo vòng bạc
Em bé cầm cái tai nồi cơm.
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Chúng mình cùng
khám phá qua các
bài tập nào.
DU LỊCH
QUA MÀN
ẢNH
Dòng sông Nậm Na
Sông Đà
Ruộng bậc thang Nậm Ban
Vườn rau trường PTDTBT TH Nậm Pì
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly
Đèo Mã Pì Lèng – Mèo Vạc – Hà Giang
Hẻm Tu Sản – Mèo Vạc – Hà Giang
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Hang Lùng Khúy– Quản Bạ – Hà Giang
Ruộng bậc thang – Hoàng Su Phì – Hà Giang
Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên
Quan sát những sự vật sau và cho biết:
1) Những sự vật nào tự nhiên mà có?
2) Những sự vật nào do con người làm ra?
Vịnh Hạ Long
Cầu Mỹ Thuận
Phong Nha Kẻ Bàng
Phố cổ Hội An
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải
thích đúng nghĩa từ thiên nhiên
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả những gì tồn tại xung quanh con người .
Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.
Thiên nhiên là tất cả những gì không do con người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Thác: dòng nước chảy vượt qua một vách
đá cao nằm chắn ngang dòng sông.
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang.
a) Lên thác xuống ghềnh
Chỉ những khó khăn, gian
lao, vất vả trong cuộc sống
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
b) Góp gió thành bão
Tích tụ nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
c) Nước chảy đá mòn
Bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó cũng thành công
c) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Khoai trồng nơi đất mới;
mạ trồng nơi đất quen thì tốt
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
TRÒ CHƠI: “BẮN TÊN”
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, …
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, lê thê, ngút ngát, …
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, chất ngất,…
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, …
Bài 3: Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Biển rộng mênh mông.
b) Tả chiều dài (xa):
Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.
c) Tả chiều cao:
Trên ngọn cây chót vót, tiếng chim hót véo von.
d) Tả chiều sâu:
Vực sâu thăm thẳm.
Mặt sông rộng mênh mông
Dãy núi xa tít tắp
Ngọn núi cao vời vợi
 








Các ý kiến mới nhất