Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mạnh Hường
Ngày gửi: 20h:23' 22-10-2012
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 635
Số lượt thích: 0 người
Son Ha Number One Primary School
Teacher : Le Thi Manh Huong
Class : 4A

welcome to all the teachers
to our class
Kim’s Game
Kim’s Game
ruler
table
eraser
book
pen
pencil
chair
notebook
Section A : (A1,2,3 )
( Page 38-39)
Unit 4: My Classroom
Wednesday, October 17th, 2012
Vocabulary:
a map
maps
pencils
Vocabulary:
a pencil
a school bag
Vocabulary:
school bags
a pencil box
Vocabulary:
pencil boxes
- a notebook
Vocabulary:
notebooks
- on the wall

: trên tường
Let’s match:
1. a school bag.
2. maps.
3. pencils.
4. notebooks.
a
d
c
b
- a pencil box
- a notebook
- a school bag
- a pencil
pencils
pencil boxes
notebooks
school bags
- on the wall
: trên tường
: cặp sách
: quyển vở
: hộp bút chì
: bút chì
- a map maps : bản đồ
Vocabulary:
1.Look, listen and repeat
This is our classroom.
These are maps.
They are on the wall.
Model Sentences:
These/ those are [maps].
(Đây là/kia là những………)
They are [on the wall].
(Chúng là ………………….)
Dùng để giới thiệu danh từ số nhiều ở gần hoặc ở xa và vị trí của chúng.
2. Look and say
These are pencil boxes
They are on the table
Those are school bags
They are on the table
Cách chơi như sau:
Trên bảng cô đưa ra các ô màu khác nhau. Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập. Cô mời đại diện của từng đội lên chọn ô màu. Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are/ Those are ....... về đồ vật đó. Cứ như thế cho đến khi h?t cỏc ô màu. Mỗi câu đúng được 2 điểm . Nếu đội đó đặt câu sai thỡ nhu?ng cõu tr? l?i cho d?i b?n. Đội nào có số điểm cao hon, đội đó sẽ thắng cuộc.

secret doorway
These are school bags
Those are pencils.
These are notebooks
Those are pencil boxes.



















3. Let’s talk
These are ........................... .
They are ............................ .
Those are ........................... .
They are ............................. .
Crossword Puzzle
1
2
3
4
5
6
HOMEWORK:
- Learn the lesson by heart.
Do the exercise 1, 2 on
page 31, 32- Workbook.
- Prepare A 4, 5, 6 on page40,41.
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác