Unit 4. My classroom

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hương
Ngày gửi: 14h:09' 03-11-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 825
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hương
Ngày gửi: 14h:09' 03-11-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 825
Số lượt thích:
0 người
Kim’s Game
Kim’s Game
ruler
t
table
eraser
book
pen
pencil
chair
notebook
A: 1-2-3
Unit 4: My Classroom
( Page 38-39)
I. New words:
Maps
pencils
I. New words:
school bags
I. New words:
pencil boxes
I. New words:
notebooks
I. New words:
Wall
I. New words:
maps :
pencils :
pencil boxes :
school bags :
notebooks :
wall :
Những chiếc bản đồ
Những cái bút chì
Những hộp bút chì
Những cái túi sách, cặp sách
Những quyển vở
bức tường
I. New words:
Look, listen and repeat
This is our classroom.
These are maps.
They are on the wall.
II. Model Sentences
These are maps.
Those are
They are on the wall.
. III. Practise.
2. Look and say
These are pencil boxes
They are on the table
Those are school bags
They are on the table
Game:
Cách chơi như sau.
Trên bảng cô đưa ra các ô màu khác nhau. Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập. Cô mời đại diện của từng đội lên chọn ô màu. Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are/ Those are ....... về đồ vật đó. Cứ như thế cho đến khi các ô màu kết thúc. Mỗi câu đúng được 2 điểm . Nếu đội đó đặt câu sai thì bạn của đội đó được thay thế và bị trừ đi 1 điểm. Đội nào có số điểm cao, đội đó sẽ thắng cuộc.
secret doorway
These are school bags
Those are pencils.
These are notebooks
Those are pencil boxes.
3. Let’s talk: A.3 - P.39
These are ........................... .
They are ............................ .
Those are ........................... .
They are ............................. .
Crossword Puzzle
1
2
3
4
5
6
Thank you very much!
Kim’s Game
ruler
t
table
eraser
book
pen
pencil
chair
notebook
A: 1-2-3
Unit 4: My Classroom
( Page 38-39)
I. New words:
Maps
pencils
I. New words:
school bags
I. New words:
pencil boxes
I. New words:
notebooks
I. New words:
Wall
I. New words:
maps :
pencils :
pencil boxes :
school bags :
notebooks :
wall :
Những chiếc bản đồ
Những cái bút chì
Những hộp bút chì
Những cái túi sách, cặp sách
Những quyển vở
bức tường
I. New words:
Look, listen and repeat
This is our classroom.
These are maps.
They are on the wall.
II. Model Sentences
These are maps.
Those are
They are on the wall.
. III. Practise.
2. Look and say
These are pencil boxes
They are on the table
Those are school bags
They are on the table
Game:
Cách chơi như sau.
Trên bảng cô đưa ra các ô màu khác nhau. Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập. Cô mời đại diện của từng đội lên chọn ô màu. Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are/ Those are ....... về đồ vật đó. Cứ như thế cho đến khi các ô màu kết thúc. Mỗi câu đúng được 2 điểm . Nếu đội đó đặt câu sai thì bạn của đội đó được thay thế và bị trừ đi 1 điểm. Đội nào có số điểm cao, đội đó sẽ thắng cuộc.
secret doorway
These are school bags
Those are pencils.
These are notebooks
Those are pencil boxes.
3. Let’s talk: A.3 - P.39
These are ........................... .
They are ............................ .
Those are ........................... .
They are ............................. .
Crossword Puzzle
1
2
3
4
5
6
Thank you very much!








Các ý kiến mới nhất