Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hương
Ngày gửi: 14h:09' 03-11-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 825
Số lượt thích: 0 người
Kim’s Game
Kim’s Game
ruler
t
table
eraser
book
pen
pencil
chair
notebook
A: 1-2-3
Unit 4: My Classroom
( Page 38-39)
I. New words:
Maps
pencils
I. New words:
school bags
I. New words:
pencil boxes
I. New words:
notebooks
I. New words:
Wall
I. New words:
maps :
pencils :
pencil boxes :
school bags :
notebooks :
wall :
Những chiếc bản đồ
Những cái bút chì
Những hộp bút chì
Những cái túi sách, cặp sách
Những quyển vở
bức tường
I. New words:
Look, listen and repeat
This is our classroom.
These are maps.
They are on the wall.
II. Model Sentences
These are maps.
Those are
They are on the wall.
. III. Practise.
2. Look and say
These are pencil boxes
They are on the table
Those are school bags
They are on the table
Game:
Cách chơi như sau.
Trên bảng cô đưa ra các ô màu khác nhau. Trong các ô màu đó là những hình ảnh về đồ dùng học tập. Cô mời đại diện của từng đội lên chọn ô màu. Khi chọn được hình ảnh nào thì đội đó sẽ đặt câu với These are/ Those are ....... về đồ vật đó. Cứ như thế cho đến khi các ô màu kết thúc. Mỗi câu đúng được 2 điểm . Nếu đội đó đặt câu sai thì bạn của đội đó được thay thế và bị trừ đi 1 điểm. Đội nào có số điểm cao, đội đó sẽ thắng cuộc.

secret doorway
These are school bags
Those are pencils.
These are notebooks
Those are pencil boxes.



















3. Let’s talk: A.3 - P.39
These are ........................... .
They are ............................ .
Those are ........................... .
They are ............................. .
Crossword Puzzle
1
2
3
4
5
6

Thank you very much!
No_avatar
Nháy mắt
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác