Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Anh
Ngày gửi: 20h:25' 08-03-2011
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 526
Số lượt thích: 0 người
Vo Thi Sau Primary School
Teacher : Do Thi Kim Anh
Class : 4A2

welcome to all the teachers
to our class
Check the old lesson
Unit Four
My Classroom
Friday, October 15th 2010
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
Friday, October 15th 2010
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
VOCABULARY
- a pencil box
- a notebook
- a school bag
- a pencil
pencils
pencil boxes
notebooks
school bags
- on the wall
Friday, October 15th 2010
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
VOCABULARY
- a pencil box
- a notebook
- a school bag
- a pencil
pencils
pencil boxes
notebooks
school bags
- on the wall
: trên tường
: cặp sách
: vở
: hộp bút chì
: bút chì
MODEL SENTENCE
- Those are notebooks.
Friday, October 15th 2010
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
- These are pencils.
They are in the pencil box.
They are on the table.
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
Friday, October 15th 2010
These are_______.
They are_______________.
Those are____________.
They are____________.
pencils
in the pencil box
on the table
school bags
EXERCISE 2/ P32
Let’s match:
1. This is an eraser.
2. Those are rulers.
3. These are pencils.
4. That is a pen.
a
d
c
b
Unit 4: My Classroom (A1,2,3)
Friday, October 15th 2010
These are maps.
They are on the wall.
Those are pencils.
They are on the table.
Section A - Task 1, 2, 3/ P 38, 39
a. Vocabulary:
b. Model sentences:
1. Look, listen and repeat:
- a notebook notebooks
- a school bag school bags
- a pencil box pencil boxes
: hộp bút chì
: quyển vở
: cặp sách
2. Look and say:
3. Let’s talk:
* Homework:




Học thuộc từ vựng, mẫu câu. Tập viết mỗi từ mới 2 dòng.
Unit 4: My Classroom
: bút chì
- a pencil pencils
These are pencils.
They are in the pencil box.
Those are notebooks.
They are on the table.
Friday, October 15th 2010
- on the wall
: trên tường
Thanks for your attention
Good bye
 
Gửi ý kiến