Unit 4. My friends

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NT72
Người gửi: Nguyễn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:41' 17-10-2010
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 449
Nguồn: NT72
Người gửi: Nguyễn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:41' 17-10-2010
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ English lớp 3A.
Giáo viên dạy: Kim Thị Trung
Trường tiểu học Nga Thiện
* Warm up
Read the English Alphabet
Unit 4: My Friends
Section A (1,2,3)
1.New words (Tõ míi):
- friend :
- she :
- he :
- who :
bạn
anh ấy, bạn ấy (nam)
chị ấy, bạn ấy (nữ)
ai ?
Trò chơi: Ong tìm chữ
2. Model sentences(mÉu c©u):
C¸ch giíi thiÖu vÒ ngêi kh¸c.
She`s + tên
He`s + tên
She`s Yen .
Ex:
He`s Trung.
She`s my friend
He`s my friend (too)
Notes:
- She’s = She is
- He’s = He is
3. Practice(Thùc hµnh)
A2. Look and say
my friend
Alan
3. Practice(Thùc hµnh)
A3. Look and say
She`s...She`s...
He`s....He`s...
She’s Yen. She’s my friend
He’s Dat. He’s my friend
He’s Binh. He’s my friend
She’s Hong. She’s my friend
3. Practice(Thùc hµnh)
A1. Look, listen and repeat
4. Trò chơi: Lucky Number
thanhng721@gmail.com
thanhng721@gmail.com
She’s Hong. She’s my friend
thanhng721@gmail.com
He’s Trung. He’s my friend
6
Lucky number
thanhng721@gmail.com
He’s Dat. He’s my friend
Lucky number
4
thanhng721@gmail.com
She’s Mai. She’s my friend
5. HOME WORK
1. LuyÖn viÕt tõ míi mçi tõ 3 dßng tiÕng Anh 1 dßng tiÕng ViÖt.
2. Học thuộc từ mới và mẫu câu.
3. Làm bài tập 1,2 (trang26-27) trong sách bài tập.
Bài học kết thúc!
Cảm ơn thầy cô giáo và các em học sinh
thanhng721@gmail.com
Goodbye. See you later.
Giáo viên dạy: Kim Thị Trung
Trường tiểu học Nga Thiện
* Warm up
Read the English Alphabet
Unit 4: My Friends
Section A (1,2,3)
1.New words (Tõ míi):
- friend :
- she :
- he :
- who :
bạn
anh ấy, bạn ấy (nam)
chị ấy, bạn ấy (nữ)
ai ?
Trò chơi: Ong tìm chữ
2. Model sentences(mÉu c©u):
C¸ch giíi thiÖu vÒ ngêi kh¸c.
She`s + tên
He`s + tên
She`s Yen .
Ex:
He`s Trung.
She`s my friend
He`s my friend (too)
Notes:
- She’s = She is
- He’s = He is
3. Practice(Thùc hµnh)
A2. Look and say
my friend
Alan
3. Practice(Thùc hµnh)
A3. Look and say
She`s...She`s...
He`s....He`s...
She’s Yen. She’s my friend
He’s Dat. He’s my friend
He’s Binh. He’s my friend
She’s Hong. She’s my friend
3. Practice(Thùc hµnh)
A1. Look, listen and repeat
4. Trò chơi: Lucky Number
thanhng721@gmail.com
thanhng721@gmail.com
She’s Hong. She’s my friend
thanhng721@gmail.com
He’s Trung. He’s my friend
6
Lucky number
thanhng721@gmail.com
He’s Dat. He’s my friend
Lucky number
4
thanhng721@gmail.com
She’s Mai. She’s my friend
5. HOME WORK
1. LuyÖn viÕt tõ míi mçi tõ 3 dßng tiÕng Anh 1 dßng tiÕng ViÖt.
2. Học thuộc từ mới và mẫu câu.
3. Làm bài tập 1,2 (trang26-27) trong sách bài tập.
Bài học kết thúc!
Cảm ơn thầy cô giáo và các em học sinh
thanhng721@gmail.com
Goodbye. See you later.
 







Các ý kiến mới nhất