Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My friends

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NT72
Người gửi: Nguyễn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:41' 17-10-2010
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ English lớp 3A.
Giáo viên dạy: Kim Thị Trung
Trường tiểu học Nga Thiện
* Warm up
Read the English Alphabet
Unit 4: My Friends
Section A (1,2,3)
1.New words (Tõ míi):
- friend :
- she :
- he :
- who :
bạn
anh ấy, bạn ấy (nam)
chị ấy, bạn ấy (nữ)
ai ?
Trò chơi: Ong tìm chữ
2. Model sentences(mÉu c©u):
C¸ch giíi thiÖu vÒ ng­êi kh¸c.

She`s + tên

He`s + tên
She`s Yen .
Ex:
He`s Trung.
She`s my friend
He`s my friend (too)
Notes:
- She’s = She is
- He’s = He is
3. Practice(Thùc hµnh)
A2. Look and say
my friend
Alan
3. Practice(Thùc hµnh)
A3. Look and say
She`s...She`s...
He`s....He`s...
She’s Yen. She’s my friend
He’s Dat. He’s my friend
He’s Binh. He’s my friend
She’s Hong. She’s my friend
3. Practice(Thùc hµnh)
A1. Look, listen and repeat
4. Trò chơi: Lucky Number
thanhng721@gmail.com
thanhng721@gmail.com

She’s Hong. She’s my friend
thanhng721@gmail.com

He’s Trung. He’s my friend
6
Lucky number
thanhng721@gmail.com

He’s Dat. He’s my friend
Lucky number
4
thanhng721@gmail.com

She’s Mai. She’s my friend
5. HOME WORK
1. LuyÖn viÕt tõ míi mçi tõ 3 dßng tiÕng Anh 1 dßng tiÕng ViÖt.
2. Học thuộc từ mới và mẫu câu.
3. Làm bài tập 1,2 (trang26-27) trong sách bài tập.
Bài học kết thúc!
Cảm ơn thầy cô giáo và các em học sinh
thanhng721@gmail.com
Goodbye. See you later.
 
Gửi ý kiến