Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. My future career. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương Thủy
Ngày gửi: 22h:45' 26-03-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 769
Số lượt thích: 1 người (Ngothanh Tan)
UNIT 12: MY FUTURE CAREER
LESSON 1: GETTING STARTED
1. Vocabulary
- academic (a): có tính chất học thuật, thuộc nhà trường /ˌakəˈdemik/
- academy (n): học viện /əˈkadəmi/
- approach (n): phương pháp, cách tiếp cận /əˈprəʊtʃ/
- vocation (n):nghề̀ nghiệp /vəʊˈkeɪʃən/
- vocational (adj) :thuộc về̀ nghề̀ nghiệp
- housekeeper (n): người dọn phòng (trong khách sạn), quản gia
- lodging manager (n): người phân phòng, quản lí phòng trọ
- staff (n) : nhân viên
- qualification (n): trình độ, văn bằng, chứng chỉ
- leisure (n, a): thời gian rỗi, giải trí /ˈleʒər/, /ˈliːʒɚ/
Ex1: a. Put a word/phrase from the box under each picture.
lodging manager
event planner
customer service staff
housekeeper
tour guide
biologist
Veronica
Nhi
Ex1: b. Find a word/phrase in the conversation that means:
GCSE
vocational subjects
academic subjects
applied approach
tourism
leisure






- Earn a living: kiếm sống
- Earn money:kiếm sống, kiếm tiền
- Do a nine – to – five job: làm việc theo giờ hành chính
- Do/ take a course: tham gia khóa học
- Work flexitime: làm việc theo giờ linh hoạt
- Work overtime: làm tăng ca
1. He decided to_______ an English _______ before going to work in America.
2. I’m ___________________. I work my eight hours and I don’t have to work overtime.
3. I prefer to ___________. .That allows me time to take my children to school.
4. She _________________ by selling vegetables in the village market.
5. She _______________ in cooking before taking the post as a chef in the restaurant.
6. Most people in my company are suffering from stress because they are asked to _____________.
Ex2. b. Complete each of the following sentences with a collocation in 2a. Note that one is not used. You may have to change the forms of the collocations to fit the sentences.
take/do
course
doing a nine-to-five job
work flexitime
earns money/a living
took/did a course
work overtime
HOMEWORK:
- Do activity 2 in notebook.
- Learn newwords by heart.
- Prepare new lesson Unit 12: A closer look 1.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓