Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. My future career. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thái Học
Ngày gửi: 10h:35' 10-05-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích: 0 người
Lesson 1: Getting started
Unit 12: MY FUTURE CAREER
What subjects will you choose?
Vocabulary
Academic/ˌækəˈdemɪk/ (a): có tính chất học thuật, thuộc nhà trường
Academy /əˈkædəmi/ (n): học viện
Approach /əˈprəʊtʃ/ (n): phương pháp, cách tiếp cận
Vocation /vəʊˈkeɪʃən/ (n):nghề̀ nghiệp
Vocational (adj) :thuộc về̀ nghề̀ nghiệp
Housekeeper (n): người dọn phòng (trong khách sạn), quản gia
lodging manager (n): người phân phòng, quản lí phòng trọ
Staff (n) : nhân viên
Qualification (n): trình độ, văn bằng, chứng chỉ
Leisure/ˈleʒər/, /ˈliːʒɚ/ (n, a): thời gian rỗi, giải trí
a. Put a word/phrase from the box under each picture.
lodging manager
event planner
customer service staff
housekeeper
tour guide
biologist
b. Find a word/phrase in the conversation that means:
GCSE
vocational subjects
academic subjects
applied approach
tourism
leisure






Earn a living: kiếm sống
Earn money:
Do a nine – to – five job: làm việc theo giờ hành chính
Do/ take a course: tham gia khóa học
Work flexitime: làm việc theo giờ linh hoạt
Work overtime: làm tăng ca
1. He decided to_______ an English _______ before going to work in America.
2. I’m ___________________. I work my eight hours and I don’t have to work overtime.
3. I prefer to ___________. That allows me time to take my children to school.
4. She _________________ by selling vegetables in the village market.
5. She _______________ in cooking before taking the post as a chef in the restaurant.
6. Most people in my company are suffering from stress because they are asked to _____________.
b. Complete each of the following sentences with a collocation in 2a. Note that one is not used. You may have to change the forms of the collocations to fit the sentences.
take/do
course
doing a nine-to-five job
work flexitime
earns money/a living
took/did a course
work overtime
HOMEWORK
Learn by heart the vocabulary.
Redo exercise.
Prepare next lesson: A closer look 1
 
Gửi ý kiến