Tìm kiếm Bài giảng
Unit 12. My future career. Lesson 4. Communication

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sylvia Nguyen
Ngày gửi: 23h:41' 24-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 636
Nguồn:
Người gửi: Sylvia Nguyen
Ngày gửi: 23h:41' 24-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 636
Số lượt thích:
0 người
can't stand: used especially in negative sentences and questions to
emphasize that you do not like somebody/ something
make a bundle:
earn a large amount of money
burn the midnight oil:
study or work until late at night
NEW WORDS:
1.
enroll (v):
- đăng kí học
2.
make a bundle:
- kiếm được nhiều tiền
3.
designing (v):
- thiết kế
4.
meaningful (adj):
- có ý nghĩa
5.
curious (adj):
- tò mò
6.
definitely (adv):
- chắc chắn là
7.
burn the midnight oil: - đốt đèn xuyên đêm (ý chỉ những người chăm
chỉ, học hành cật lực)
8.
Can't/ couldn't stand:
- không thể chịu nổi
Sample comments on:
emphasize that you do not like somebody/ something
make a bundle:
earn a large amount of money
burn the midnight oil:
study or work until late at night
NEW WORDS:
1.
enroll (v):
- đăng kí học
2.
make a bundle:
- kiếm được nhiều tiền
3.
designing (v):
- thiết kế
4.
meaningful (adj):
- có ý nghĩa
5.
curious (adj):
- tò mò
6.
definitely (adv):
- chắc chắn là
7.
burn the midnight oil: - đốt đèn xuyên đêm (ý chỉ những người chăm
chỉ, học hành cật lực)
8.
Can't/ couldn't stand:
- không thể chịu nổi
Sample comments on:
 








Các ý kiến mới nhất