Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. My hobbies. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Thoa
Ngày gửi: 20h:53' 25-02-2018
Dung lượng: 617.5 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, March 18th 2015
Welcome teachers to our class!
Sports
table tennis
Wednesday, March 18th 2015
Unit 13 :
ACTIVITIES
Lesson 4 : B1,2
Wednesday, March 18th 2015
1. ought to (modal v)
4. a paddle :
5. spare (adj.) :
= should :
2. must (modal v):
3. have/has to (m.v) :
cần phải (chØ sù b¾t buéc)
vợt ( bóng bàn )
thừa, dự trữ
phải
borrow :
m­în
New words
nên


6.(to)
Lesson 4 : B1,2
1. ought to (modal v)
4. a paddle
5. spare (adj.)
= should
2. must (modal v)
3. have/has to (m.v)
f.cần phải (chØ sù b¾t buéc)
c.vợt (bóng bàn)
b.thừa, dự trữ
a.phải
6.(to) borrow
d.m­în
New words
e.nên


Lesson 4 : B1,2
Lesson 4 : B1,2
Ba
Nam
Ba: Would you like to play table tennis, Nam ?
Lesson 4 : B1,2
Nam: I’d like to, but I can’t.
Ba: That’s too bad.
Nam: I have some homework. I ought to finish it before I play table tennis.
Ba: Yes. You must do your homework first. But I’ll wait for you.
Ba: No problem. I also have to finish this question for Math tomorrow.
Nam: It’ll take me a few more minutes.

1. I have some homework. I ought to finish it before I play table tennis.
2.You must do your homework first.
3.I also have to finish this question for Math tomorrow.

S + MODAL VERB + V( inf.) …
Lesson 4 : B1,2
*Note:
a. You/ ought not to / stay up late.
c. We / should / see / dentist / regularly.
d. I / must / go / now.
b. Mai / have / clean / her house / everyday.
You ought not to stay up late.
Mai has to clean her house everyday.
We should see the dentist regularly.
I must go now.
Lesson 4 : B1,2
*Complete these sentences:
* Change underlined information with the information in the box
Ba: Come and play basketball, Nam.
Nam: I’m sorry. I don’t think I can.
Ba: That’s too bad. Why not ?
Nam: Well, I should clean my room.
Ba: Can you play on Friday ?
Nam: Yes, I can.
Ba: All right. See you at seven.
Nam: OK. Bye.
Ba: Bye.
basketball
should /clean / room
Friday/at seven
a. volleyball
should / visit / gradmother/
the weekend /
Saturday afternoon

b. chess
ought to / help / Dad/
Wednesday night
six o’clock

c. badminton
must / go / dentist
Sunday morning
ten o’clock
* Homework
Learning by heart new words, modal verbs.
Answering questions (P.134) in your notebooks.
Preparing Lesson 5 : B3
Lesson 4 : B1,2
Thank you for your attention!
Goodbye!
468x90
No_avatarf

dễ hiểu Mỉm cười 

 
Gửi ý kiến