Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My hobbies. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thu Trang
Ngày gửi: 21h:33' 16-07-2016
Dung lượng: 192.3 KB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích: 1 người (Thanh Rang Trang)
A CLOSER LOOK 1
Ex1: Match the correct verbs with the hobbies. Some hobbies may be used with more than one verb:
B
TV
Bottles
Photos
Mountain climbing
Horse- riding
The piano
gymnastics
Badminton
camping
dolls
A
Go
Do

Collect
Play
Take
watch
Ex2: Fill in each blank in the sentence with one hobby or one action verb from the box below.
Hobbies
Listening to music
Gardening
Fishing
Painting
Swimming
Action verbs
Listen
Plant
Catch
Swim
paint
Key:
1- swimming, swim
2- listen, listening to music
3- plant, gardening
4- catch, fishing
5- painting, paint
Ex3: Do you know what a keyword is? Work in pairs and write down keywords to describe the hobbies in the table below. You can use the words in the Ex2
Hobbies
Listening to music
Gardening
Fishing
Painting
swimming
Keywords
Melody, songs.....
gardens, flowers , trees, ...
Fish ,pond , fishing pole,...
Colours, paper, pencil , artist....
pool, goggles, keep fit .....
Ex4: Game: the keys to my hobbies!
Work in groups
Each student thinks of a hobby and says the keywords out loud.
The rest of the group tries to guess what the hobby is. One point is given for each correct guess.
The student with the most points in the winner.
Example 1:
A: Water, grow , flowers, vegetables
B: Is it gardening?
A: Yes, it is.
Example 2:
A: Foods, spoon, cooker, chief
B : Is it cooking?
A: Yes, it is.
Pronunciation:
/3:/ and
Ex5: Listen and tick the words you hear. Repeat the words:
Bird- watching Answer
Away Neighbour
Burn Singer
Hurt Heard
Birth Common
* Cách phát âm /3:/ và
Nguyên âm /3:/ là nguyên âm dài còn là nguyên âm ngắn
+ Nguyên âm : khi phát âm lưỡi đưa lên phía trước và hơi hướng lên trên
+ Nguyên âm dài /3:/: khi phát âm miệng mở vừa , vị trí lưỡi thấp
Ex6: Listen again and put the words in the correct column.


-away
- answer
-neighbour
-common

-birth
-heard
-hurt
-burn





Ex7: Listen to the sentences and tick /3:/ or
1. His hobby is collecting toy cars.
2. My sister has a lot of photos.
3. When I have free time, I usually go surfing.
4. I love the colours in their paintings.
5. My friend has an unusual hobby:
learning foreign languages.
/3:/
Avatar

Xin lỗi bài 6 mk hơi nhầm

Cột 1 /e ngược/ cột 2 /3:/Mỉm cười

 
Gửi ý kiến