Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My hobbies. Lesson 4. Communication

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trầnlan Hằng
Ngày gửi: 20h:58' 18-01-2021
Dung lượng: 517.9 KB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích: 0 người

HOBBIES
Cycling
Taking photos
Cooking
Bird-watching
Skating
Gardening
Playing the guitar
Arranging flowers
Lesson 2: A CLOSER LOOK 1
Ex1: Match the correct verbs with the hobbies. Some hobbies may be used with more than one verb:
B
a. TV
b. Bottles
c. Photos
d. Mountain climbing
e. Horse- riding
f. The piano
g. gymnastics
h. Badminton
i. camping
j. dolls
A
1. Go
2. Do

3. Collect
4. Play
5. Take
6. watch
Ex2: Fill in each blank in the sentence with one hobby or one action verb from the box below.
Hobbies
Listening to music
Gardening
Fishing
Painting
Swimming
Action verbs
Listen
Plant
Catch
Swim
paint
Answer Key:
1- swimming, swim
2- listen, listening to music
3- plant, gardening
4- catch, fishing
5- painting, paint
Ex3: Do you know what a keyword is? Work in pairs and write down keywords to describe the hobbies in the table below. You can use the words in the Ex2
Hobbies
Listening to music
Gardening
Fishing
Painting
swimming
Keywords
Melody, songs.....
gardens, flowers , trees, ...
Fish ,pond , fishing pole,...
Colours, paper, pencil , artist....
pool, goggles, keep fit .....
Ex4: Game: the keys to my hobbies!
Work in groups
Each student thinks of a hobby and says the keywords out loud.
The rest of the group tries to guess what the hobby is. One point is given for each correct guess.
The student with the most points in the winner.
Example 1:
A: Water, grow , flowers, vegetables
B: Is it gardening?
A: Yes, it is.
Example 2:
A: Foods, spoon, cooker, chief
B : Is it cooking?
A: Yes, it is.
Pronunciation: /3:/ and / Ә/
Ex5: Listen and tick the words you hear. Repeat the words:
Bird- watching Answer
Away Neighbour
Burn Singer
Hurt Heard
Birth Common
* Cách phát âm /3:/ và /Ә/
Nguyên âm /3:/ là nguyên âm dài còn /Ә/ là nguyên âm ngắn
+ Nguyên âm /Ә/ : khi phát âm lưỡi đưa lên phía trước và hơi hướng lên trên
+ Nguyên âm dài /3:/: khi phát âm miệng mở vừa , vị trí lưỡi thấp
Ex6: Listen again and put the words in the correct column.


- away
- answer
- neighbour
- common

- birth
- heard
- hurt
- burn





/ Ә/
/3:/
Ex7: Listen to the sentences and tick /3:/ or / Ә/
1. His hobby is collecting toy cars.
2. My sister has a lot of photos.
3. When I have free time, I usually go surfing.
4. I love the colours in their paintings.
5. My friend has an unusual hobby: learning
foreign languages.
/3:/
/ Ә/
HOMEWORK
Learn by heart the new words.
Do exercises in workbook.
Prepare for: Unit 1 – A Closer Look 2.
 
Gửi ý kiến