Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 8. Tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế Mỹ Latinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thiệp
Ngày gửi: 11h:09' 22-09-2023
Dung lượng: 17.2 MB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Vi Thiệp
Ngày gửi: 11h:09' 22-09-2023
Dung lượng: 17.2 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU
VỰC VÀ QUỐC GIA
BÀI 8: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH
TẾ MỸ LATINH
I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
II.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Dựa vào hình 8.1 và thông tin trong bài, hãy:
*Vị định
trí địa
-Xác
vị trílíđịa lí và lãnh thổ của khu vực Mỹ Latinh
-Phân
tích hoàn
ảnh hưởng
vị trícầu
địa Tây.
lí đến phát triển kinh tế
- Nằm
toàncủa
ở bán
xã hội của khu vực Mỹ Latinh.
- Từ khoảng 33°B đến 54°N.
- Phía Bắc giáp Hoa Kỳ.
- Tiếp giáp với TBD và ĐTD.
- Vùng ven biển phía tây của khu vực nằm
trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
*Phạm vi lãnh thổ
- Là khu vực rộng lớn, có diện tích khoảng 20
triệu km2
- Là một bộ phận của châu Mỹ.
- Gồm Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng
biển Ca-ri-bê, các quốc gia Trung Mỹ và toàn
bộ Nam Mỹ.
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
*Ảnh hưởng của VTĐL
Tiêu
chí
Nội dung
- Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
- Từ khoảng 33°B đến 54°N.
- Thiên nhiên đa dạng, phân hóa rõ rệt.
Vị trí - Phía Bắc giáp Hoa Kỳ.
- Tiếp giáp với TBD và ĐTD.
- Đa dạng các hoạt động sản xuất.
địa lí
- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh - Vùng ven biển phía tây của khu vực nằm trong
“vành đai lửa Thái Bình Dương”.
tế biển.
- Là khu vực rộng lớn, có diện tích khoảng 20 triệu
- Thuận lợi để giao lưu hợp tác.
2
km
Phạm
- Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như:
núi
- Là một bộ phận của châu Mỹ.
vi
lãnh
lửa, động đất, sóng thần,...
- Gồm Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng biển Cathổ
Ảnh
hưởng
của
VTĐL
ri-bê, các quốc gia Trung Mỹ và toàn bộ Nam Mỹ.
- Thiên nhiên đa dạng, phân hóa rõ rệt.
- Đa dạng các hoạt động sản xuất.
- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh tế
biển.
- Thuận lợi để giao lưu hợp tác.
- Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như: núi lửa,
động đất, sóng thần,...
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1) Địa hình và đất đai
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Đồng bằng:
+ Chiếm phần lớn diện tích khu vực (Ama-dôn, La-nốt, La Pla-ta, Pam-pa,...).
+ Các đồng bằng có đất đai màu mỡ.
Thuận lợi cho phát triển cây lương thực, cây
thực phẩm và chăn nuôi.
- Các sơn nguyên: chủ yếu là đất đỏ badan (Mê-hi-cô, Bra-xin, Guy-a-na,…)
Thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp,
cây ăn quả và chăn nuôi gia súc.
- Các quốc đảo trong vùng biển Ca- ri-bê Thuận lợi cho trồng cây công nghiệp và cây ăn
có đồng bằng ven biển nhỏ hẹp với đất phù quả.
sa màu mỡ.
- Các dãy núi trẻ cao, đồ sộ tập trung chủ - Có tiềm năng lớn về khoáng sản, thủy điện và
yếu ở phía tây; nổi bật là vùng núi An-đét. du lịch.
- Khó khăn trong phát triển giao thông vận tải.
Đồng bằng A ma dôn
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
2) Khí hậu
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Xích đạo và cận xích đạo (quần đảo Ăng-ti, sơn
nguyên Guy-a-na, đồng bằng La-nốt, A-ma-dôn, nóng Thuận lợi cho trồng trọt và rừng.
quanh năm, lượng mưa lớn).
- Nhiệt đới (eo đất Trung Mỹ, và khu vực Chí tuyến
- Phát triển rừng, chăn nuôi gia súc, trồng cây công
Nam; nóng quanh năm, lượng mưa tăng dần từ tây sang nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới và rừng.
đông).
- Cận nhiệt và ôn đới (phía Nam lục địa Nam Mỹ).
+ Cận nhiệt: mùa hạ nóng, mùa đông ấm.
+ Ôn đới: mát mẻ quanh năm.
- Khí hậu một số nơi khô hạn (hoang mạc A-ta-ca-ma);
hoặc ẩm ướt (Đb A-ma-dôn); vùng núi cao có khí hậu
khắc nghiệt (núi An-đét),...
Các thiên tai bão nhiệt đới kèm theo lũ lụt ở khu vực
Trung Mỹ, biển Ca-ri-bê.
- Phát triển chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp, cây
ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Khó khăn cho việc cư trú và sản xuất.
Gây ra nhiều thiệt hại.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
3) Sông, hồ
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Có nhiều hệ thống sông lớn: A-ma-dôn, Para-na, Ô-ri-nô-cô, Pa-ra-goay, Xan Phran-xixcô,…
- Có một số hồ: Ni-ca-ra-goa, Ma Chi-qui-ta,
Ti-ti-ca-ca,…
* Thuận lợi:
- Giá trị cao về thủy điện.
- Phát triển giao thông.
- Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
- Phát triển du lịch.
- Là nguồn cung cấp nước ngọt quan trọng…
* Khó khăn: Lũ lụt thường xuyên xảy ra.
Hồ Ti-ti-ca-ca
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
4) Sinh vật
Đặc điểm
- Tài nguyên rừng phong phú (khoảng 9,3 triệu km2).
- Có nhiều kiểu rừng khác nhau:
+ Rừng nhiệt đới ẩm
+ Xa van.
+ Thảo nguyên.
- Hệ động, thực vật rất phong phú, đa dạng với nhiều
loài đặc hữu: vẹt Nam Mỹ, trăn Nam Mỹ.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
Có tiềm năng rất lớn về kinh tế
và bảo vệ môi trường.
* Khó khăn:
Diện tích rừng đang bị suy
giảm nhanh chóng.
Nhận xét về diện tích rừng và tỉ lệ độ che phủ rừng của KV Mỹ Latinh
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
5) Khoáng sản
Đặc điểm
Là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản:
- Sắt: 24% trữ lượng của thế giới.
- Đồng: 21% trữ lượng của thế giới.
- Dầu mỏ và khí tự nhiên: hơn 7% trữ lượng
của thế giới.
- Các khoáng sản khác như vàng, bô-xít,
chì, kẽm, ni-ken, bạc, man-gan, than,...
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Phát triển công nghiệp khai khoáng.
- Cung cấp nguyên nhiên liệu cho các
ngành công nghiệp và xuất khẩu.
* Khó khăn:
Việc khai thác quá mức đã làm cho
khoáng sản đang cạn kiệt và gây ô nhiễm
môi trường
Khai thác sắt ở Brazil
Khai thác quặng đồng ở Chi - lê
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
6) Biển
Đặc điểm
Ảnh hưởng
* Thuận lợi: phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Có vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng.
- Phát triển nghề cá.
+ Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
- Xây dựng và phát triển cảng biển.
+ Bờ biển có nhiều vũng, vịnh nước sâu.
- Phát triển du lịch.
+ Có nhiều bãi biển đẹp.
- Khai thác, chế biến khoáng sản.
+ Vùng thềm lục địa có nhiều dầu mỏ và khí * Khó khăn:
tự nhiên.
- Nguy cơ cạn kiệt tài nguyên biển.
- Vấn đề ô nhiễm môi trường biển.
BIỂN CARIBE
II. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
Nội
dung
Quy mô
dân số
Đặc điểm
- Quy mô lớn: Khoảng 652,3
triệu người (năm 2020).
- Có sự chênh lệch lớn giữa
các quốc gia.
Gia tăng
Khá thấp
dân số
Cơ cấu
Đang có xu hướng già hoá.
dân số
Mật độ
33 người/km2 và phân bố
dân số
và phân không đều.
bố dân
cư
Thành
phần
dân cư
Đa dạng.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Nguồn lao động dồi dào.
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- Thu hút đầu tư nước ngoài.
- Có nền văn hóa đa dạng.
* Khó khăn:
- Gây sức ép về việc làm.
- Nâng cao chất lượng cuộc
sống.
- Phân bố dân cư không hợp lí
dẫn tới khó khăn trong khai thác
tài nguyên và phát triển kinh tế.
- Dân cư đa dạng dẫn tới sự bất
đồng về ngôn ngữ; nguy cơ xung
đột sắc tộc,...
Dân cư đa dạng
II. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
*Đô thị hoá
Đặc điểm
- Mức độ đô thị hóa cao.
- Tỉ lệ dân thành thị liên tục tăng:
80,1%.
- Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị
cao nhất khu vực là U-ru-goay:
95,5%.
- Các đô thị đông dân nhất là:
Bu-ê-nốt Ai-rét (15,2 triệu
người), Mê-hi-cô Xi-ti (21,8 triệu
người), Xao Pao-lô (22,0 triệ
người) (năm 2020)
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Tạo ra nhiều việc làm và thu
nhập.
- Tiêu thụ khối lượng hàng hóa
lớn.
- Từng bước thay đổi bộ mặt đô
thị, tạo sức hút đầu tư mạnh.
* Khó khăn:
Vấn đề việc làm, nhà ở cơ sở
vật chất, vấn đề xã hội, môi
trường,...
Lễ hội Carnival - Brazil
II. DÂN CƯ, XÃ HỘI
2. Xã hội
Nội dung
Đặc điểm
- Được tăng lên nhờ
Chất
kinh tế ngày càng phát
lượng
cuộc sống triển.
- Có sự khác nhau
giữa các nước.
Văn hóa
Độc đáo với nhiều di
tích, di sản, lễ hội đặc
sắc.
Ảnh hưởng
- Thuận lợi:
+ Thu hút đầu tư nước
ngoài.
+ Phát triển nhiều ngành
kinh tế, nhất là các
ngành dịch vụ.
+ Phát triển nền văn hóa
đa dạng.
- Khó khăn: Nhiều vấn
đề xã hội cần giải quyết:
sự bất bình đẳng, xung
đột…
Thành phố cổ Ma-chu Pit-chu
VỰC VÀ QUỐC GIA
BÀI 8: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH
TẾ MỸ LATINH
I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
II.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Dựa vào hình 8.1 và thông tin trong bài, hãy:
*Vị định
trí địa
-Xác
vị trílíđịa lí và lãnh thổ của khu vực Mỹ Latinh
-Phân
tích hoàn
ảnh hưởng
vị trícầu
địa Tây.
lí đến phát triển kinh tế
- Nằm
toàncủa
ở bán
xã hội của khu vực Mỹ Latinh.
- Từ khoảng 33°B đến 54°N.
- Phía Bắc giáp Hoa Kỳ.
- Tiếp giáp với TBD và ĐTD.
- Vùng ven biển phía tây của khu vực nằm
trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
*Phạm vi lãnh thổ
- Là khu vực rộng lớn, có diện tích khoảng 20
triệu km2
- Là một bộ phận của châu Mỹ.
- Gồm Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng
biển Ca-ri-bê, các quốc gia Trung Mỹ và toàn
bộ Nam Mỹ.
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
*Ảnh hưởng của VTĐL
Tiêu
chí
Nội dung
- Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
- Từ khoảng 33°B đến 54°N.
- Thiên nhiên đa dạng, phân hóa rõ rệt.
Vị trí - Phía Bắc giáp Hoa Kỳ.
- Tiếp giáp với TBD và ĐTD.
- Đa dạng các hoạt động sản xuất.
địa lí
- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh - Vùng ven biển phía tây của khu vực nằm trong
“vành đai lửa Thái Bình Dương”.
tế biển.
- Là khu vực rộng lớn, có diện tích khoảng 20 triệu
- Thuận lợi để giao lưu hợp tác.
2
km
Phạm
- Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như:
núi
- Là một bộ phận của châu Mỹ.
vi
lãnh
lửa, động đất, sóng thần,...
- Gồm Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng biển Cathổ
Ảnh
hưởng
của
VTĐL
ri-bê, các quốc gia Trung Mỹ và toàn bộ Nam Mỹ.
- Thiên nhiên đa dạng, phân hóa rõ rệt.
- Đa dạng các hoạt động sản xuất.
- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh tế
biển.
- Thuận lợi để giao lưu hợp tác.
- Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như: núi lửa,
động đất, sóng thần,...
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1) Địa hình và đất đai
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Đồng bằng:
+ Chiếm phần lớn diện tích khu vực (Ama-dôn, La-nốt, La Pla-ta, Pam-pa,...).
+ Các đồng bằng có đất đai màu mỡ.
Thuận lợi cho phát triển cây lương thực, cây
thực phẩm và chăn nuôi.
- Các sơn nguyên: chủ yếu là đất đỏ badan (Mê-hi-cô, Bra-xin, Guy-a-na,…)
Thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp,
cây ăn quả và chăn nuôi gia súc.
- Các quốc đảo trong vùng biển Ca- ri-bê Thuận lợi cho trồng cây công nghiệp và cây ăn
có đồng bằng ven biển nhỏ hẹp với đất phù quả.
sa màu mỡ.
- Các dãy núi trẻ cao, đồ sộ tập trung chủ - Có tiềm năng lớn về khoáng sản, thủy điện và
yếu ở phía tây; nổi bật là vùng núi An-đét. du lịch.
- Khó khăn trong phát triển giao thông vận tải.
Đồng bằng A ma dôn
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
2) Khí hậu
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Xích đạo và cận xích đạo (quần đảo Ăng-ti, sơn
nguyên Guy-a-na, đồng bằng La-nốt, A-ma-dôn, nóng Thuận lợi cho trồng trọt và rừng.
quanh năm, lượng mưa lớn).
- Nhiệt đới (eo đất Trung Mỹ, và khu vực Chí tuyến
- Phát triển rừng, chăn nuôi gia súc, trồng cây công
Nam; nóng quanh năm, lượng mưa tăng dần từ tây sang nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới và rừng.
đông).
- Cận nhiệt và ôn đới (phía Nam lục địa Nam Mỹ).
+ Cận nhiệt: mùa hạ nóng, mùa đông ấm.
+ Ôn đới: mát mẻ quanh năm.
- Khí hậu một số nơi khô hạn (hoang mạc A-ta-ca-ma);
hoặc ẩm ướt (Đb A-ma-dôn); vùng núi cao có khí hậu
khắc nghiệt (núi An-đét),...
Các thiên tai bão nhiệt đới kèm theo lũ lụt ở khu vực
Trung Mỹ, biển Ca-ri-bê.
- Phát triển chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp, cây
ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Khó khăn cho việc cư trú và sản xuất.
Gây ra nhiều thiệt hại.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
3) Sông, hồ
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Có nhiều hệ thống sông lớn: A-ma-dôn, Para-na, Ô-ri-nô-cô, Pa-ra-goay, Xan Phran-xixcô,…
- Có một số hồ: Ni-ca-ra-goa, Ma Chi-qui-ta,
Ti-ti-ca-ca,…
* Thuận lợi:
- Giá trị cao về thủy điện.
- Phát triển giao thông.
- Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
- Phát triển du lịch.
- Là nguồn cung cấp nước ngọt quan trọng…
* Khó khăn: Lũ lụt thường xuyên xảy ra.
Hồ Ti-ti-ca-ca
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
4) Sinh vật
Đặc điểm
- Tài nguyên rừng phong phú (khoảng 9,3 triệu km2).
- Có nhiều kiểu rừng khác nhau:
+ Rừng nhiệt đới ẩm
+ Xa van.
+ Thảo nguyên.
- Hệ động, thực vật rất phong phú, đa dạng với nhiều
loài đặc hữu: vẹt Nam Mỹ, trăn Nam Mỹ.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
Có tiềm năng rất lớn về kinh tế
và bảo vệ môi trường.
* Khó khăn:
Diện tích rừng đang bị suy
giảm nhanh chóng.
Nhận xét về diện tích rừng và tỉ lệ độ che phủ rừng của KV Mỹ Latinh
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
5) Khoáng sản
Đặc điểm
Là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản:
- Sắt: 24% trữ lượng của thế giới.
- Đồng: 21% trữ lượng của thế giới.
- Dầu mỏ và khí tự nhiên: hơn 7% trữ lượng
của thế giới.
- Các khoáng sản khác như vàng, bô-xít,
chì, kẽm, ni-ken, bạc, man-gan, than,...
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Phát triển công nghiệp khai khoáng.
- Cung cấp nguyên nhiên liệu cho các
ngành công nghiệp và xuất khẩu.
* Khó khăn:
Việc khai thác quá mức đã làm cho
khoáng sản đang cạn kiệt và gây ô nhiễm
môi trường
Khai thác sắt ở Brazil
Khai thác quặng đồng ở Chi - lê
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
6) Biển
Đặc điểm
Ảnh hưởng
* Thuận lợi: phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Có vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng.
- Phát triển nghề cá.
+ Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
- Xây dựng và phát triển cảng biển.
+ Bờ biển có nhiều vũng, vịnh nước sâu.
- Phát triển du lịch.
+ Có nhiều bãi biển đẹp.
- Khai thác, chế biến khoáng sản.
+ Vùng thềm lục địa có nhiều dầu mỏ và khí * Khó khăn:
tự nhiên.
- Nguy cơ cạn kiệt tài nguyên biển.
- Vấn đề ô nhiễm môi trường biển.
BIỂN CARIBE
II. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
Nội
dung
Quy mô
dân số
Đặc điểm
- Quy mô lớn: Khoảng 652,3
triệu người (năm 2020).
- Có sự chênh lệch lớn giữa
các quốc gia.
Gia tăng
Khá thấp
dân số
Cơ cấu
Đang có xu hướng già hoá.
dân số
Mật độ
33 người/km2 và phân bố
dân số
và phân không đều.
bố dân
cư
Thành
phần
dân cư
Đa dạng.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Nguồn lao động dồi dào.
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- Thu hút đầu tư nước ngoài.
- Có nền văn hóa đa dạng.
* Khó khăn:
- Gây sức ép về việc làm.
- Nâng cao chất lượng cuộc
sống.
- Phân bố dân cư không hợp lí
dẫn tới khó khăn trong khai thác
tài nguyên và phát triển kinh tế.
- Dân cư đa dạng dẫn tới sự bất
đồng về ngôn ngữ; nguy cơ xung
đột sắc tộc,...
Dân cư đa dạng
II. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
*Đô thị hoá
Đặc điểm
- Mức độ đô thị hóa cao.
- Tỉ lệ dân thành thị liên tục tăng:
80,1%.
- Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị
cao nhất khu vực là U-ru-goay:
95,5%.
- Các đô thị đông dân nhất là:
Bu-ê-nốt Ai-rét (15,2 triệu
người), Mê-hi-cô Xi-ti (21,8 triệu
người), Xao Pao-lô (22,0 triệ
người) (năm 2020)
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Tạo ra nhiều việc làm và thu
nhập.
- Tiêu thụ khối lượng hàng hóa
lớn.
- Từng bước thay đổi bộ mặt đô
thị, tạo sức hút đầu tư mạnh.
* Khó khăn:
Vấn đề việc làm, nhà ở cơ sở
vật chất, vấn đề xã hội, môi
trường,...
Lễ hội Carnival - Brazil
II. DÂN CƯ, XÃ HỘI
2. Xã hội
Nội dung
Đặc điểm
- Được tăng lên nhờ
Chất
kinh tế ngày càng phát
lượng
cuộc sống triển.
- Có sự khác nhau
giữa các nước.
Văn hóa
Độc đáo với nhiều di
tích, di sản, lễ hội đặc
sắc.
Ảnh hưởng
- Thuận lợi:
+ Thu hút đầu tư nước
ngoài.
+ Phát triển nhiều ngành
kinh tế, nhất là các
ngành dịch vụ.
+ Phát triển nền văn hóa
đa dạng.
- Khó khăn: Nhiều vấn
đề xã hội cần giải quyết:
sự bất bình đẳng, xung
đột…
Thành phố cổ Ma-chu Pit-chu
 








Các ý kiến mới nhất