Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thòn
Ngày gửi: 09h:09' 19-11-2018
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích: 0 người
I. WARM UP:
PELMANISM
SWIMMING-POOL
STADIUM
DRUGSTORE
GROCERY STORE
WET MARKET
HAIRDRESSER’S
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
3
4
5
6
7
9
10
11
12
2
8
*GETTING STARTED:
WELCOME TO OUR CLASS
Unit 7: MY NEIGHBORHOOD
Period 39: Lesson 1
GETTING STARTED – LISTEN AND READ
Teacher: Nguyen Van Thon
II. PRE - STAGE:
*New words:
- A neighborhood = an area =
- (To) serve =
- A pancake =
- Tasty (a) =
Phục vụ
bỏnh b?t mỡ, tr?ng,
bo rỏn hai m?t
ngon
delicious =
Vùng, khu vực
- A corner =
góc
*Setting the scene:
This is a conversation between Na
and Nam. Na is a new neighbor.
They are talking about their area.
Nam: Are you new around here?
Na : Yes. We have been here since last week.
How long have you lived here?
Nam: Oh, We have lived here for about 10 years.
*Structures:
The present perfect tense with “for and since”:
We have been here since last week.
We have lived here for about 10 years.
*Forms:
(+) S + have/has + V(ed/cột 3) … + since/for…
(-) S + haven’t/hasn’t + V(ed/cột 3) … + since/for…
(?) Have/Has + S + V(ed/cột 3) … + since/for…?
- Since + a point of time. Ex: since last week.


- For + a period of time. Ex: for 3 years.


*Usage(s):
Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại hoặc kéo dài đến tương lai.
*Nam and Na are talking about the neighborhood in which they are living. Choose True (T) or False (F):
III. WHILE - STAGE:
F
F
T
T
F
T
*Nam and Na are talking about the neighborhood in which they are living. Choose True (T) or False (F):
F
F
T
T
F
T
last month.
5 years
An Giang.
last week.
10 years
Hue
*Nam and Na are talking about the neighborhood in which they are living. Choose True (T) or False (F):
*Complete the sentences. Use the words from the dialogue:
a) Na’s ______ to the neighborhood.
b) She and her family arrived _________
c) Na’s mother is very _______
d) This is a _________ in the area.
e) The restaurant serves food from ______
f) Nam thinks the _________ are tasty.
last week
Hue
new
tired
pancakes
restaurant
a) Na ‘s ______ to the neighborhood.
b) She and her family arrived _________
c) Na’s mother is very _______
d) This is a _________ in the area.
e) The restaurant serves food from ______
f) Nam thinks the _________ are tasty.
*Complete the sentences. Use the words from the dialogue:
IV. POST - STAGE:
LUCKY NUMBERS
3
4
1
2
7
8
5
6
d.When did Na`s family arrive?
Na’s family arrived since last week.
c.Does the restaurant serve food from Hue?
Yes, it does.
e. Is Na’s mother tired?
Yes, she is.
b.What`s his name in the dialouge?
He is Nam.
a. Is there a restaurant in the area?
Yes, there is .
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
1
2
3
4
5
6
7
8
0
GROUP A
GROUP B
1
2
3
4
5
6
7
8
0
V. CONSOLIDATION:
The structures (the present perfect tense).
Since + a point of time.
For + a period of time.
VI. HOMEWORK:
Learn the new words and structures by heart.
Read the dialogue again.
Prepare “speak” – the way how to send a letter or a parcel at the post office.
Prepare the new words: (to) send, a parcel, airmail, surface mail, (to) weigh, an item, a charge.
VII. Listen to the video:
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓