Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huỳnh Hoa
Ngày gửi: 16h:46' 18-11-2019
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Luong Tam secondary school
Teacher: Nguyen Thi Huynh Hoa
WARM UP: MATCHING
a. grocery store
b. hairdresser’s
c. drugstore
d. swimming-pool
e. stadium
f. wet market
Tuesday, November 19th 2019
Unit 7: MY NEIGHBORHOOD
Lesson 1:
Getting Started + Listen and read
1. Vocabulary:
- a pancake:
bỏnh xốo
- delicious (adj)

= tasty : ngon
1. Vocabulary:
- close by (adv)

= nearby : gần
1. Vocabulary:
- (to) serve

: phục vụ
- (to) try
: thử
1. Vocabulary:

a pancake: bánh xèo
delicious = tasty (adj): ngon
close by = nearby (adv): gần
(to) serve: phục vụ
(to) try: thử
1.
4.
5.
3.
close by
serve
pancake
tasty
delicious
2.
Na
Nam
T / F predictions
T / F predictions
F
F
T
T
F
T
last month.
5 years
Da Nang
last week.
10 years
Hue
I, we, they, you …
She, he, it,…
have
has
( V-ed / 3 )
( PP)
past
Now
future
…+ since / for…..
2. Model sentences:
Na: We have been here since last week.
Nam: We’ve lived here for about 10 years.
The present perfect with for and since
(Thì hiện tại hoàn thành với “for”, “since”)
- Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại hoặc kéo dài đến tương lai.
For + a period of time
(một khoảng thời gian)
Since + a point of time
(một thời điểm)
for
since
Ten years
Last week
1999
Three days
a long time
Monday
* For or Since ?
* Practice
a. He here since last week .(live / has lived)
b. We in that restaurant for 2 years.
(hasn’t eaten / haven’t eaten)
c. I her since yesterday. ( didn’t see / haven’t seen)
has lived
haven’t eaten
haven’t seen
d. They Quang Trung School since last year. ( attended / have attended )
have attended
e. My dad for his company for 20 years.
( has worked / work)
has worked
Typhoons
2
a)Na is ____ to the neighborhood
3
b)She and her family arrived ________.
7
c)Na’s mother is very _______.
8
d)There is a _________ in the area.
4
11
e)The restaurant serves food from ________.
12
f)Nam thinks the __________ are tasty.
5
6
9
1
10
The rule
Choose a number:
+1


- 1



- 2


A sentence: find a word to fill in the blank.
1 point for each correct answer.


Na is new to the neighborhood.
She and her family arrived last week.
Na’s mother is very tired.
There is a restaurant in the area.
The restaurant serves food from Hue.
Nam thinks the pancakes are tasty.
GOODBYE. SEE YOU AGAIN
468x90
 
Gửi ý kiến