Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Xuyến
Ngày gửi: 20h:36' 04-12-2019
Dung lượng: 993.2 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Good afternoon every body
Period 41
Unit 7: MY NEIGHBORHOOD
Lesson 1:
Getting Started + Listen and read
GETTING STARTED
a. grocery store
b. hairdresser’s
c. drugstore
d. swimming-pool
e. stadium
f. wet market
Listen and read
* vocabulary
Area (n):
Vùng ,miền
Close by:
Đóng bởi
Corner (n):
góc
(to)serve:
Phục vụ
pancake(n):
Bánh xèo
delicious (a):
ngon
for (adv):
Khoảng
since(adv):
Từ
tasty (adj):
ngon
1.
4.
5.
3.
close by
serve
pancake
tasty
delicious
2.
-Unit 7: MY NEIGHBORHOOD * Lesson 1 : Getting Started + Listen and Read
-Unit 7: MY NEIGHBORHOOD * Lesson 1: Getting Started + Listen and Read
I, we, they, you …
She, he, it,…
have
has
( V-ed )
( V3 )
past
Now
future
…+ since / for…..
III. Grammar:
Na: We have been here since last week.
Nam: We’ve lived here for 10 years.
* The present perfect with for and since
- Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại hoặc kéo dài đến tương lai.
For: a period of time
Since: a point of time
since
for
for
since
Ten years
Last week
1999
Three days
a long time
Monday
* For or Since ?
Na is to the neighborhood.
new
Complete the sentences . Use the words from the dialogue
She and her family arrived .
last week
Na’s mother is very
tired.
There is a in the area.
restaurant
The restaurant serves food from
Hue.
Nam thinks the are tasty.
pancakes
* Practice
a. He here since last week .(live)
b. We in that restaurant for 2 years.
(not eat)
c. I her since yesterday. ( not see)
has lived
haven’t eaten
haven’t seen
d. They Quang Trung School since last year. ( attend )
have attended
e. My dad for his company for 20 years.
( work)
has worked
Homework
-Learn the new words and grammar
-Do exercise
-Prepare next lesson: Speak
GOODBYE. SEE YOU AGAIN
468x90
 
Gửi ý kiến