Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Bạch Nga
Người gửi: Trần Thị Bạch Nga
Ngày gửi: 14h:07' 27-04-2020
Dung lượng: 662.5 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our teachers!
WARM-UP
MATCHING
1.Grocery store
5.Stadium
6.Wet market
3.Drugstore
2.Hairdresser`s
4. Swimming
- pool
1.Grocery store
2.Hairdresser’s
3.Drugstore
4.Swimming
– pool
5.Stadium
6.Wet market
Unit 7 : MY NEIGHBORHOOD
Lesson 1 : Getting Started – Listen and Read
I. Vocabulary:
- pancake (n)
: bỏnh xốo
- (to) serve
: phục vụ
- tasty
: ngon miệng
- close by
: gần bên, kế bên
= delicious
= nearby
* What and where

delicious

pancake
close by

tasty

serve
1
2
5
4
3
* What and where

delicious
pancake
close by

tasty

serve
1
2
5
4
3

II. Complete the sentences:
Na is _____ to the neighborhood .
She and her family arrived ________ .
Na’s mother is very ____ .
There is a __________ in the area .
The restaurant serves food from _____ .
Nam thinks the _________ are tasty .
new
last week
tired
restaurant
Hue
pancakes
too + Adj/ adv + to V1 … : quá …không thể ...
= My mother is very tired. She can’t cook tonight.
Ex: My mother is too tired to cook tonight .
III. Structure:
1. Too …to…
= we have been here since last week.
Ex: a. We’ve been here since last week.
= We have lived here for about 10 years.
b. We’ve lived here for about 10 years.
2. The present perfect tense with “for” and “since”: ( thì hiện tại hoàn thành với “for” và “since”)
Ex: a. We have lived in Thanh Cong since 2000.
= We have lived in Thanh Cong for 15 years.
b. Lan has done her homework since 9 o’clock.
= Lan has done her homework for two hours.
a/. Form:
(+) : S + have/ has + V3/ed
(-) : S + have not/ has not + V3/ed
(= haven’t/ hasn’t)
(?) : … have/ has + S + V3/ed ...?
* V3/ed = past participle (quá khứ phân từ)
2. The present perfect tense with “for” and “since”: ( thì hiện tại hoàn thành với “for” và “since”)
We have lived in Thanh Cong since 2000.
Since 2000
x
2015
We have lived in Thanh Cong for 13 years.
2000
2015
For 15 years
x
b/. Use:
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trong quá và còn tiếp diễn đến hiện tại, thường đi với:
- Since + mốc thời gian.
- For + khoảng thời gian.
2. The present perfect tense with “for” and “since”: ( thì hiện tại hoàn thành với “for” và “since”)
* Write the sentences, using the present perfect tense:

He / be / Dalat / January.
2. They / study / English / 2005.
3. We / live / Can Tho / 20 years.
4. She / not see / her aunt / 8 years.
Homework :
.
- Learn vocabulary by heart
- Preparation: Language focus 1,2,3,4/ page 69
- Learn the form and use of the present perfect
Thank you. Goodbye!
468x90
 
Gửi ý kiến