Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. My neighbourhood. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Vân
Ngày gửi: 22h:55' 20-10-2020
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR
CLASS
Oral Test test
My future house will be in the countryside.
My house will be surrounded by many trees and flower.
There will be five rooms in my house.
The house might have a wireless TV to watch TV programmes from space.
? Talk about your future house where you want to live in the future.
a.
* Check up: Match the words with the pictures.
1. UFO
2. Houseboat
3. Motorhome
4. Skyscraper
5. Palace
e.
d.
c.
b.
Period 74: Unit 10: OUR HOUSE IN THE FUTURE

Lesson 2: A closer look 1

I. Vocabulary
fridge
What is this?
Hay /hei/
Vocabulary
1. fridge (n): tủ lạnh
2. automatic (adj): tự động hóa
3. hi-tech (adj): Sản xuất theo công nghệ cao

5. hay (n): cỏ khô
4. (to) look after : chăm sóc
6. (to) dry: làm khô, sấy khô
Wireless TV
Automatic dishwasher

Modern fridge
Hi-tech robot

Automatic washing machine

Vocabulary
1
Automatic dishwasher
2
Modern fridge
3
Hi-tech robot
4.
Automatic washing machine
Wireless TV
5
Hi-tech robot





Ex1: Listen and repeat the appliances in the box. Then put them in the appropriate columns. ( You may use an appliance more than once)


Living room bedroom kitchen bathroom
Wireless TV
Automatic dishwasher
Modern fridge
Automatic
washing machine




Act 2: Match the appliances in A with the thing they can or might to in B
3. Work in pairs. Using the information in 2, ask and answer questions about appliances in the house.
Example:
A: What does a wireless TV do?
B: It helps us watch TV programmes from space.
Notice :
Help sb do/ to do st : giúp ai làm gì
1
2
3
4
10
20
30
40
50
60
70
80
10
20
30
40
50
60
70
Lucky Numbers
5
6
1. automatic dishwasher/ wash and dry dishes
A:What does an automatic dishwasher do?
B: It helps us wash and dry dishes
Lucky Number
Lucky Number
3. modern fridge / cook meals
A:What does a modern fridge do?
B: It helps us cook meals
5. automatic washing machine /wash and dry clothes
A:What does an automatic washing machine do?
B: It helps us wash and dry clothes
6. a hi-tech robot / look after children
A:What does a hi-tech robot do?
B: It helps us look after children
Nguyên tắc phát âm trong Tiếng Anh là phát tất cả âm trong cùng một hơi.
/dr/: Âm /dr/ là sự kết hợp giữa 2 âm: âm /d/ và âm /r/. Âm /d/ là âm chặn hơi nên có 2 giai đoạn. Giai đoạn 1: Dùng nguyên mặt trên của đầu lưỡi chạm lên vòm miệng. Và dùng luồng hơi từ bụng lên đến vị trí đầu lưỡi rồi ngưng lại. Dùng hơi bị nghẹn lại đó rút gốc lưỡi về tận sâu trong cổ. Xong đầu lưỡi cong lên, luồn hơi đi qua các kẽ lưỡi để ra ngoài. ( lưỡi không rung như /r/ trong Tiếng Việt). Sự kết hợp liên tiếp giữa âm /d/ và âm /r/ trong cùng một hơi tạo thành tổ hợp âm /dr/.
/tr/: là sự kết hợp giữa 2 âm: âm /t/ và âm /r/. Âm /t/ là âm chặn hơi nên cũng có 2 giai đoạn như a. Giai đoạn 1: Dùng nguyên mặt trên của đầu lưỡi chạm lên trên vòm miệng. Và dùng luồng hơi từ bụng lên đi qua đến vị trí lưỡi xonng hơi bị chặn lại. Dùng hơi bị chặn lại đó rút gốc lưỡi về tận sâu trong cổ. Xong đầu lưỡi cong lên, luồn hơi đi qua các kẽ lưỡi để ra ngoài. ( lưỡi không rung như /r/ trong Tiếng Việt). Sự kết hợp liên tiếp giữa âm /t/ và âm /r/ trong cùng một hơi tạo thành tổ hợp âm /tr/.
II/ Pronunciation
II/ Pronunciation
I’d like to live in the countryside
I’d like to travel in a train
Along the track
I’d like to drive a tractor
Through the hay.
Drops of water
Little drops of water
Drip, drip, drip
Dripping from the cottage roof
On a rainy day.







II/ Pronunciation
I’d like to live in the …….………
I’d like to …………. in a train
Along the …………………..
I’d like to …………. a ………..
Through the hay.
………. of water
Little ………. of water
……… , …….. , …….
…………. from the cottage roof
On a rainy day.







Ex 4: Listen to the chants. Pay attention with sounds /dr/ and /tr/. Fill in the blanks
track
countryside
Drip
drip
Dripping
drops
Drops
travel
drip
drive
tractor
Act 5: Say the words you have written in the table. Pay attention to sounds /dr/ and /tr/ . Can you add some more words ?
drops
countryside
drip
travel
drive
tractor
dripping
train
/dr/: dream, drink, drug, dramatic
/tr/: trudge, tradition, traffic,true
HOMEWORK
- Learn by heart new words.
- Prepare : A closer look 2.
- Do exsercise A1,2 (p26), B1,2 (p27)
THANK YOU
FOR
your attention!!!
468x90
 
Gửi ý kiến