Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. My neighbourhood. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ như quỳnh
Ngày gửi: 09h:36' 30-11-2021
Dung lượng: 17.4 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
Welcome to class
Sunday, November 14th 2021
English
Unit 4 : Festivals ang Free Time
Lesson 1
Teacher : Vũ Như Quỳnh
Class : 6/2
New word :
always :
usually :
often :
sometimes :
rarely:
never :
Luôn luôn
Thường xuyên
Thường
Thỉnh thoảng
Hiếm khi
Không bao giờ
I. New word :
always : luôn luôn
usually : thường xuyên
often : thường
sometimes : thỉnh thoảng
rarely: hiếm khi
never : không bao giờ
Rarely
Litsten to music
Make the bed
sometimes
Wash the dishes
often
Clean the kitchen
usually
Do homework
always
always
usually
often
sometimes
u
s
u
l
a
l
n
y
e
v
r
e
e
r
r
a
n
e
o
t
a
w
l
f
y
y
l
s
a
rarely
usualy
sometimes
always
often
rarely
usualy
sometimes
always
usually
open gifts
HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ
Nhiệm vụ của bạn là đuổi hình bắt chữ
H
O
T
D
O
G
R A I N C O O T
B R A I N S T O R M
English Grammar
Often

Always

Usually

Rarely

Sometimes

Never
Often
Often

Always

Usually

Rarely

Sometimes

Never
Always
Often

Always

Usually

Rarely

Sometimes

Never
Never
usually
Never
always
often
Rarely
He rarely goes shopping
He always does his homework
She often play soccer
She often has barbecues
rarely
usually
sometimes
always
usually
Dặn dò
Chép notebook
Học từ vựng
Chuẩn bị bài tuần sau
Chào tạm biệt và hẹn
gặp lại
468x90
 
Gửi ý kiến