Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My neighbourhood. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Oanh
Ngày gửi: 22h:33' 25-02-2024
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
Unit 4: My neighbourhood
Lesson 2: A closer look 1
(1,2,4)

Vocabulary
Match the places below with the
pictures. Then listen, check and
repeat the words.
Work in pairs. Ask and answer
questions about where you live.
Work in groups. Ask and answer
about your neighbourhood. You
can use the adjectives below.

Pronunciation
/ɪ/ and /i:/

Listen and repeat the words.
Pay attention to the sounds
/ɪ/ and /i:/
Listen and practise the chant.
Notice the sounds /ɪ/ and /i:/.

*Vocabulary
-a square: quãng trường
-an art gallery:phòng triển lãm các tác phẩm
nghệ thuật
-a cathedral :nhà thờ lớn, thánh đường
-a temple: đền, chùa
-a railway station: trạm xe lửa
-noisy (adj) : bận rộn
-quiet (adj) : yên tĩnh, yên bình
-busy (adj) : bận rộn
-crowded (adj) : đông đúc
-modern (adj) : hiện đại
-boring (adj) : chán nản
-peaceful (adj) : yên bình

Match the places below with the pictures.
Then listen, check and repeat the words.
b

b
1. square

a

a

2. art gallery
3. catherdral

4. temple

5. railway station
5. railway station
4. temple 4. temple 5. railway station

d

c

1. square

e

3. catherdral

2. art gallery

Name some other places in your neighbourhood.

Work in pairs. Ask and answer questions about
where you live.

Example:
A: Is there a square in your neighbourhood?
B: Yes, there is. / No, these isn't.

Work in groups. Ask and answer about your
neighbourhood. You can use the adjectives below.
Tự học
noisy
quiet

busy
crowded

modern
boring

Example:
A: Is your neighbourhood quiet?
B: Yes, it is. / No, it's noisy.

peaceful
beautiful

Pronunciation
/ɪ/ and /i:/

Listen and repeat the words. Pay attention to the
sounds /ɪ/ and /i:/.

noisy
clean

cheap
exciting

peaceful expensive
friendly convenient

Now, in pairs put the words in the correct column.

/ɪ/

/i:/

noisy

convenient

expensive

cheap

exciting

peaceful

friendly

clean
 
Gửi ý kiến