Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thanh Mai
Ngày gửi: 16h:46' 23-08-2015
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích: 1 người (lengocquangminh chiếu)
Remember and write the names of things
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Remember and write the names of things
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
pen
pencil
chair
ruler
eraser
flower
books
desk
bike / bicycle
school bag
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
Lesson 1: Getting started
True / false statements:
1. Vy and Duy are early.
2. Phong is eating
4. Duy lives near Phong
T
T
F
T
3. Duy is Phong’s friend.
5. Phong is wearing a school uniform.
F
Vy
isn`t
1. Oh dear
2. You’ll
3. Come in
4. Sure
1. Oh dear
Express surprise (negative)
2. You’ll
" You`ll find out"
3. Come in
invite somebody in
4. Sure
“yes”/ alright”.
Example:

A: Oh dear. I forgot my calculator.
B: That’s OK, you can borrow mine.
A: Thank you.
Example:

Khanh is going back to school today

-His friends…….
Match the words with the school things.
a. bicycle
b. Pencil sharpener
c. calculator
d. rubber
e. compass
f. notebook
g. ruler
h. textbook
i. pencil case
j. school bag
b. Pencil sharpener
e. compass
j. school bag
d. rubber
c. calculator
i. pencil case
h. textbook
a. bicycle
g. ruler
f. notebook
Make a list of the school things they have in their classroom
There are four ceiling fans in my classroom
Homework
Learn the lesson well.

- do exercises1,2 (page 3)
- complete the sentences:
Example:
Where (be) are you, Ba?
- I (be) am upstairs.
2. …you (eat) …lunch at the school canteen?
3. It (be) …sunny today.
4. Phong (live) …near his school.

- Prepare “Unit 1: A closer look 1”
 
Gửi ý kiến