Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyênx Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 21h:32' 02-12-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Unit 3: My friends
Period 16: Getting started
Từ tiếng Anh
Từ tiếng Việt
Friendly
Pass
Magazine
Long black hair
Project
Thân thiện
Đưa
Tạp chí
Tóc dài đen
Dự án
I .Vocabulary
-Talkative
-Clever
-Boring
-Creative
-Shy
-Kind
-Confident
-Hard-working
Nói nhiều
Thông minh, khéo léo
Buồn tẻ
Sáng tạo
Bẽn lẽn, hay xấu hổ
Tốt bụng
Tự tin
Chăm chỉ
II. Câu mời ai đó làm gì:
1.Mời ai
Would you like+ N ? Yes,please/No,thanks
to V ? Yes,I’d love to


2. Đề nghị
Can you + V …? Yes,sure /Sorry, I can’t
III. Cách phát âm /s/
1.Đuôi /es/ được phát âm là /iz/ khi
-Từ đó kết thúc là các chữ cái:
s,ce/,x/,ch,/sh/,z,ge/
(sao/ xa /chiếu/ sháng /zưc/)
2.Đuôi /s/ được phát âm là /s/ khi
Từ đó có tận cùng là các chữ cái:
p,ph/,f,gh/,k/,t/,th/
(phải/phục/kích/tây/thôi/)
3.Đuôi /s/ được phát âm là /z/ trong những trường hợp còn lại.
IV. Bài tập
Exercise 1: Choose the adjectives in the box to complete the sentences. Look for the highlighted words. Listen, check and repeat the words.
1. Mina is very ________. She likes to draw pictures.She always has a lot of new ideas.
2.Kim is very __________. She’s always on the phone,chatting to her friends.
3. Mai is __________.She understands things quickly and easily.
4.Minh Duc is __________.He isn’t shy. He likes to meets new people.
creative
clever
Confident
talkative
Exercise 2: choose a word with a sound in another underlined word.
1. A Books B Pens C Looks D Rubbers
2. A Teachers B Desks C Rubbers D Rulers
3. A Beds B Clocks C Walls D Tables
4. A Books B Walls C Rooms D Pillows
5. A Clocks B Villas C Tables D Chairs
6. A Students B Maps C Sinks D Windows
TRÒ CHƠI : ĐỒ ĂN VẶT
Luật chơi: Mỗi bạn sẽ chọn một loại đồ ăn mình yêu thích, sau đó sẽ có một câu hỏi. Nếu trả lời đúng, em được 1 phần quà .
THANKS FOR WATCHING
 
Gửi ý kiến