Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyênx Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 21h:32' 02-12-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyênx Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 21h:32' 02-12-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Unit 3: My friends
Period 16: Getting started
Từ tiếng Anh
Từ tiếng Việt
Friendly
Pass
Magazine
Long black hair
Project
Thân thiện
Đưa
Tạp chí
Tóc dài đen
Dự án
I .Vocabulary
-Talkative
-Clever
-Boring
-Creative
-Shy
-Kind
-Confident
-Hard-working
Nói nhiều
Thông minh, khéo léo
Buồn tẻ
Sáng tạo
Bẽn lẽn, hay xấu hổ
Tốt bụng
Tự tin
Chăm chỉ
II. Câu mời ai đó làm gì:
1.Mời ai
Would you like+ N ? Yes,please/No,thanks
to V ? Yes,I’d love to
2. Đề nghị
Can you + V …? Yes,sure /Sorry, I can’t
III. Cách phát âm /s/
1.Đuôi /es/ được phát âm là /iz/ khi
-Từ đó kết thúc là các chữ cái:
s,ce/,x/,ch,/sh/,z,ge/
(sao/ xa /chiếu/ sháng /zưc/)
2.Đuôi /s/ được phát âm là /s/ khi
Từ đó có tận cùng là các chữ cái:
p,ph/,f,gh/,k/,t/,th/
(phải/phục/kích/tây/thôi/)
3.Đuôi /s/ được phát âm là /z/ trong những trường hợp còn lại.
IV. Bài tập
Exercise 1: Choose the adjectives in the box to complete the sentences. Look for the highlighted words. Listen, check and repeat the words.
1. Mina is very ________. She likes to draw pictures.She always has a lot of new ideas.
2.Kim is very __________. She’s always on the phone,chatting to her friends.
3. Mai is __________.She understands things quickly and easily.
4.Minh Duc is __________.He isn’t shy. He likes to meets new people.
creative
clever
Confident
talkative
Exercise 2: choose a word with a sound in another underlined word.
1. A Books B Pens C Looks D Rubbers
2. A Teachers B Desks C Rubbers D Rulers
3. A Beds B Clocks C Walls D Tables
4. A Books B Walls C Rooms D Pillows
5. A Clocks B Villas C Tables D Chairs
6. A Students B Maps C Sinks D Windows
TRÒ CHƠI : ĐỒ ĂN VẶT
Luật chơi: Mỗi bạn sẽ chọn một loại đồ ăn mình yêu thích, sau đó sẽ có một câu hỏi. Nếu trả lời đúng, em được 1 phần quà .
THANKS FOR WATCHING
Period 16: Getting started
Từ tiếng Anh
Từ tiếng Việt
Friendly
Pass
Magazine
Long black hair
Project
Thân thiện
Đưa
Tạp chí
Tóc dài đen
Dự án
I .Vocabulary
-Talkative
-Clever
-Boring
-Creative
-Shy
-Kind
-Confident
-Hard-working
Nói nhiều
Thông minh, khéo léo
Buồn tẻ
Sáng tạo
Bẽn lẽn, hay xấu hổ
Tốt bụng
Tự tin
Chăm chỉ
II. Câu mời ai đó làm gì:
1.Mời ai
Would you like+ N ? Yes,please/No,thanks
to V ? Yes,I’d love to
2. Đề nghị
Can you + V …? Yes,sure /Sorry, I can’t
III. Cách phát âm /s/
1.Đuôi /es/ được phát âm là /iz/ khi
-Từ đó kết thúc là các chữ cái:
s,ce/,x/,ch,/sh/,z,ge/
(sao/ xa /chiếu/ sháng /zưc/)
2.Đuôi /s/ được phát âm là /s/ khi
Từ đó có tận cùng là các chữ cái:
p,ph/,f,gh/,k/,t/,th/
(phải/phục/kích/tây/thôi/)
3.Đuôi /s/ được phát âm là /z/ trong những trường hợp còn lại.
IV. Bài tập
Exercise 1: Choose the adjectives in the box to complete the sentences. Look for the highlighted words. Listen, check and repeat the words.
1. Mina is very ________. She likes to draw pictures.She always has a lot of new ideas.
2.Kim is very __________. She’s always on the phone,chatting to her friends.
3. Mai is __________.She understands things quickly and easily.
4.Minh Duc is __________.He isn’t shy. He likes to meets new people.
creative
clever
Confident
talkative
Exercise 2: choose a word with a sound in another underlined word.
1. A Books B Pens C Looks D Rubbers
2. A Teachers B Desks C Rubbers D Rulers
3. A Beds B Clocks C Walls D Tables
4. A Books B Walls C Rooms D Pillows
5. A Clocks B Villas C Tables D Chairs
6. A Students B Maps C Sinks D Windows
TRÒ CHƠI : ĐỒ ĂN VẶT
Luật chơi: Mỗi bạn sẽ chọn một loại đồ ăn mình yêu thích, sau đó sẽ có một câu hỏi. Nếu trả lời đúng, em được 1 phần quà .
THANKS FOR WATCHING
 







Các ý kiến mới nhất