Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tuấn Phong
Ngày gửi: 10h:07' 05-09-2021
Dung lượng: 29.1 MB
Số lượt tải: 1046
Số lượt thích: 1 người (Đặng Như Linh)
CLASS 6A4
WELL COME TO OUR CLASS
Listen and read.
Read the conversation again
and tick () T (True) or F (False).
Write ONE word from the box in each gap.
Match the word with the school things. Then listen and repeat.
Look around the class. Write the names of the things you see in your notebook.
A special day

School things
book
WARM - UP

School things
ruler
book
rubber
chalk
School bag
pen
paper
notebook
WARM - UP
English 6
UNIT 1
LESSON 1:
GETTING STARTED
Listen and read.
A special day
- calculator (n): /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/
máy tính
- uniform (n) : /ˈjuː.nɪ.fɔːm/
đồng phục
- smart (a) : /smɑːt/
thanh nhã, lịch sự
* Vocabulary:
put on >< take off ( phr .v ) :/ˈpʊt.ɒn/
mặc ( chuẩn bị mặc vào)
- compass (n) /ˈkʌm.pəs/
compa
A special day
wear ( v ): /weər/
mặc ( đang mặc)
- heavy ( adj): /ˈhev.i/
nặng
LESSON 1: Gettingstarted
Listen and read.
* Vocabulary:
A special day
LESSON 1: Gettingstarted
Listen and read.
- Classmate (n) /ˈklɑːs.meɪt/
Bạn cùng lớp
- Rubber (n) /ˈrʌb.ər/
Cục tẩy
- Pencil case (n) /ˈpen.səl ˌkeɪs/
Hộp đựng bút
- Pencil sharpener (n) /ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/
Đồ chuốt bút chì
- Schoolbag (n) /ˈskuːl.bæɡ/
Cặp sách
- Knock at /nɒk/
Gõ cửa
Checking Vocabulary:
Rub out and remember
- calculator (n):
uniform (n) :
smart (a) :
Classmate (n)
wear ( v ):
compass (n)
heavy ( adj):
 đồng phục
 máy tính
 mặc ( đang mặc)
 thanh nhã, lịch sự
 Compa
 nặng
 bạn cùng lớp
Phong: Hi, Vy.
Vy: Hi, Phong. Are you ready?
Phong: Just a minute.
Vy: Oh, this is Duy, my new friend.
Phong: Hi, Duy. Nice to meet you.
Duy: Hi, Phong. I live near here, and we go to the same school!
Phong: Good. Hmm, your school bag looks heavy.
Duy: Yes! I have new books, and we have new subjects to study.
Phong: And a new uniform, Duy! You look smart!
Duy: Thanks, Phong. We always look smart in our uniforms.
Phong: Let me put on my uniform. Then we can go.
A special day
(Loud knock)
1. Listen and read
Read the conversation again and tick () T (True) or F (False).





Hi, Phong. I live near here, and we go to the same school!
Vy: Oh, this is Duy, my new friend.
Phong:  Hi, Duy. Nice to meet you.
Phong: And new uniform, Duy! You look smart!
Duy: Yes! I have new books, and we have new subjects to study.
Phong: Let me put on my uniform. Then we can go
Write ONE word from the box in each gap.
1.
Students their uniforms on Monday.
2.
Vy a new friend, Duy.
3.
- Do Phong, Vy, and Duy to the same school?
4.
Students always look smart in their .
5.
- Yes, they do.
- What do you like to study?
- I like to study English and history.
go
wear
subjects
uniforms
has
go
wear
subjects
uniforms
has
Match the word with the school things. Then listen and repeat.
1
2
3
4
5
6
pencil sharpener
compass
school bag
calculator
rubber
pencil case
Match the word with the school things. Then listen and repeat.
1
2
3
4
5
6
pencil sharpener
compass
school bag
calculator
rubber
pencil case
Look around the class. Write the names of the things you see in your notebook.
: Look at the pictures and say words in EL
Consolidation
1. A. table B. chair C. shelf D. street
3. A. rubber B. classmate C. calculator D. compass
4. A. math B. history C. timetable D. art
5. A. game B. football C. volleyball D. uniform
CONSOLIDATION
CÂU CÁ CÙNG
TOM & JERRY
GAME:
Choose the word or phrase that is best completes each unfinished sentence below.
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
Next
Calculator
C___________
S___________
Schoolbag
P___________
Pencil sharpener
C___________
Compass
B___________
Ball
5. Ball
P___________
Pencil
S___________
Notebook
Learn by heart all the new words.
Prepare lesson 2
( A closer look 1).
HOMEWORK
GIẢI LAO
Thank you
for your attention
No_avatarf

Cảm ơn thầy rất nhiều 

 
Gửi ý kiến