Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm quốc Thịnh
Ngày gửi: 19h:01' 04-10-2021
Dung lượng: 62.7 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
consolidation
I. Present simple tense:
to be: S+ am/ is /are
ordinary Verbs : (+) S+ V / V ( es /s )
(-) S+ don`t / doesn`t +V - infinitive
( ?) do / does + S + V - infinitive ?
Ex: Lan is a students.
I live in Tam Ky.
She often gets up at 6 o’clock.
 
II. Present progressive tense
S+ Be (am / is / are ) + Ving
Ex: I’m listening to music.
We’re waiting for a bus.
 
III. Simple Future: Will/shall and Near Future: be going to
The form: S . F: S+ Will/shall + Bare inf
 

Near. F: S+ Be (am / is / are) going to + bare inf.
Ex: * He will buy a new book.
He is going to buy a new book.
* They will travel to China.
They are going to travel to China.
* What will you do tomorrow ?
What are you going to do tomorrow?
* I will/ shall do my homework.
I am going to do my homework.
IV. Simple Past
The Form: - “to be“ : S + Was / Were +
“Ordinary verb“ Affirmative: S + Ved/ V2
Interrogative Did + S + inf.?
Negative: S + didn’t + inf
 
Ex:
They were tired yesterday.
She did her homework last night.
V. Question words
Question words: what, where, when, why, who, which, How, How many, How much .......
The form: Question words + be + S ?
Question words + do / does / did+ S + V-inf ...?
 
* Put the verbs in the brackets with the correct form of the verbs.
1. Be carefully! The bus ....................... ( come
2. I couldn’t sleep because my sister (play)………the music very loudly last night.
3. Lan ................... ( not listen ) to music tonight.
4. I’m busy now , I ..........(call) her later .
5. ……..you………(meet) your close friends every week?
* Make questions, using question words.
Ex: Where do you live?
How much is that book?
What is your telephone numbers?
………………………………….
 
Gửi ý kiến