Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo


Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. My new school. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Ba (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 13-07-2021
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 580
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class today!
Class: 6C
Teacher: DO VAN TI
Give the names of school things in the pictures.
calculator
schoolbag
pencil-sharpener
compass
pencil case
pencil
bicycle
notebook
WARM-UP:
LESSON 2:
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
* Vocabulary
- exercise (n):
bài tập
- history (n):
lịch sử
- lesson (n) :
bài hoc
bữa trưa ở trường
- science (n) :
môn khoa học
- school lunch :
Checking Vocabulary:
Rub out and remember
(n): bài tập, tập thể dục
(n) : lịch sử
(n) : bài hoc
(n): bữa trưa ở trường
(n) : môn khoa học
exercise
history
lesson
school lunch
science
Listen and repeat the words.
* Vocabulary
shool lunch
English
excercise
history
homework
science
football
lessons
music
Work in pairs. Put the words in 1 in the correct columns.
school lunch
English
exercise
history
homework
science
football
lessons
music
football
music
homework
exercise
school lunch
lessons
English
history
science
football
music
homework
exercise
school lunch
lessons
English
history
science
volleyball
The housework
A new uniform
IT
NOTES:
1 – DO: Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua.
Ví dụ: do yoga, karate, judo, exercise…
2 – PLAY: Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu; nhạc cụ (musical instument).
Ví dụ: play football, volleyball, tennis, guitar, piano…
3 – STUDY: Đứng trước các danh từ chỉ một môn học, một lĩnh vực, một đề tài nghiên cứu.
Ví dụ: study Math, English, literature, chemistry…
4 – HAVE: Trước các danh từ để diễn đạt sự sở hữu.
Ví dụ: have a car, a book, a shirt, a house…
Put one of these words in each blank.
lessons
football
science
exercise
homework
1.
Vy and I often do our after school.
2.
Nick plays for the school team.
3.
Mrs Nguyen teaches all my history .
4.
They are healthy. They do every day.
5.
I study maths, English and on Mondays.
* GAME:
WHO’S FASTER
1
2
3
4
5
6
7
WHO`S FASTER ?
1. Vy and I often do our ……………….after school.
homework
2. Nick plays ……………….for the school team.
football
3. Mrs Nguyen teaches all my history…………….
lessons
4. They are healthy. They do ………….every day.
exercise
5. I study maths, English and………….on Mondays.
science
LUCKY apple
YOU GET A GIFT
LUCKY apple
YOU GET A GIFT
Put one of these words in each blank.
lessons
football
science
exercise
homework
1.
Vy and I often do our after school.
2.
Nick plays for the school team.
3.
Mrs Nguyen teaches all my history .
4.
They are healthy. They do every day.
5.
I study maths, English and on Mondays.
homework
lessons
science
football
exercise
Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ɑ:/ and /ʌ/.
* Pronunciation
/ɑ:/ and /ʌ/
smart
art
subject
study
Monday
carton
compass
class
/ɑ:/
/ʌ/
1
2
Listen and repeat. Then listen again and underline the words with the sounds /ɑ:/ and /ʌ/.
1.
My brother has a new compass.
2.
Our classroom is large.
3.
They look smart on their first day at school.
4.
The art lesson starts at nine o’clock.
5.
He goes out to have lunch every Sunday.
/a:/
/ʌ:/
/a:/
/ʌ:/
/a:/
/a:/
/a:/
/ʌ:/
/ʌ:/

* Production: Write sentences about yourself using
some verbs above.


Hi, everybody! I am Huy. I study at Tran Hung Dao Secondary School. At school I have many subjects: English, Maths, Physics, History, Science and Music. I love English and I study English well. I have English on Monday, Wednesday and Friday. When I have free time, I usually play football with my friends.
Suggestion:
BẠN NÀO CẦN GIÁO ÁN EL 6- GLOBAL SUCCESS THÌ LIÊN HỆ MÌNH QUA GMAIL:
thubahai@gmail.com hoặc yalo 0837939997
YÊN TÂM VỀ NỘI DUNG, TRÒ CHƠI ĐA DẠNG, FILE NGHE ĐẦY ĐỦ,..
+
HOMEWORK
- Learn the new words by heart.
- Practice pronunciation “əʊ”, “ʌ” again.
- Do exercises in workbook.
- Prepare for Unit 1: A closer look 2.
Goodbye!
See you again!
THANKS FOR YOUR ATTENTION!
Kim’s game
Warm up:
School things
Pencil case
rubber
School-bag
pencil
book
ruler
desk
Pencil sharpener
compass
caculator
 
Gửi ý kiến