Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Điều
Ngày gửi: 14h:16' 09-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
* Game: Sentence puzzling
* Grammar
+ The present simple
We use the present simple to talk about actions or events that often happen, or are fixed.
Example:
We usually go to school by bus.
I don’t like school lunch very much.
UNIT 1: MY NEW SCHOOL
LESSON 3
WELCOME TO OUR CLASS
THE PRESENT SIMPLE
 I. Cách dùng của thì hiện tại đơn
1. Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen
Ex : We go to the cinema every Sunday.  
2. Miêu tả lịch trình hoặc chương trình (ngụ ý tương lai)
Ex: Oh no! The train leaves at five.  
The cartoon starts at 7:45 p.m.  
3. Miêu tả thực tế hoặc sự thực hiển nhiên
 Ex: She works as a nurse.  
The sun rises in the east.  
4. Miêu tả các trạng thái ở hiện
Ex:I am hungry.   I am not happy.  

* Form:


Choose the correct answer A, B, or C.
Grammar
The present simple
1. Quy tắc thêm đuôi s/ es
- Động từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: get - gets, take - takes
- Động từ kết thúc bằng các chữ cái -ss, -sh, -ch, -x, -o: Thêm -es
Ví dụ: miss - misses, wash - washes, watch - watches, mix - mixes, do - does
- Động từ kết thúc bằng một phụ âm và -y: Bỏ -y và thêm -ies
Ví dụ: study - studies
- Động từ kết thúc bằng một nguyên âm và -y: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: play – plays
2. Cách phát âm đuôi s và es
- Phát âm là /s/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /p/, /t/, /k/, /f/
Ví dụ: stops , spots , looks  , laughs 
- Phát âm là /ɪz/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/
Ví dụ: misses  , rises  , washes , watches  , judges 
- Phát âm là /z/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là các âm còn lại
Ví dụ: cleans , plays  , clears  , rides  , comes 

II Đuôi s/ es của động từ trong thì hiện tại đơn.
Miss Nguyet is interviewing Duy for the school newsletter. Write the correct form of the verbs.
Miss Nguyet: Tell us about your new school, Duy.
Duy: Sure! My school (1.have) a large playground.
Mis Nguyet: you (2. have) any new friends?
Duy: Yes. And I (3. like) my new friends, Vy and Phong.
Mis Nguyet: Vy (4. walk) to school with you?
Duy: Well, we often (5. ride) our bicycles to school.
Mis Nguyet: What time do you go home?
Duy: I (6. go) home at 4 p.m. every day.
Mis Nguyet: Thank you!
has
Do
have
like
Does
walk
ride
go
Grammar
+ Adverbs of frequency : (trạng từ chỉ tầng suất)
We use adverbs of frequency to show how often something happens.
We often use them with the present simple.
We usually place the adverb of frequency before the main verb.
Example:
Tom usually takes the bus to school.
They don’t often go to the cinema.
Fill the blanks with usually, sometimes or never.
1.
2.
3.
4.
5.
Always : luôn luôn
rarely: hiếm khi
Usually : thường xuyên
Sometimes: thỉnh thoảng
Never : không bao giờ
1.
always
2.
usually
3.
sometimes
4.
rarely
5.
never
Write a sentence with one of these adverbs.
1. I always do my homework aftert school
2. He usually watches TV in the morning
3. My mother sometimes drinks coffee with her friends on the weekend.
5. I never go swimming in winter
4. My father rarely goes shopping with my mother .
Choose the correct answer A or B to complete each sentence.
Make questions.
Do you often ride your bicycle to school?
Do you sometimes study in the school library?
Do you like your new school?
Do your friends always go to school with you?
Do you usually do homework after school?
Homework
-Do exercise in workbook
-prepare communication
Goodbye!
See you again!
THANKS FOR YOUR ATTENTION!
 
Gửi ý kiến