Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Kim Cương
Ngày gửi: 13h:38' 09-06-2022
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 1029
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN MỸ TÚ
TRƯỜNG THCS HUỲNH HỮU NGHĨA
GV: Võ Thị Kim Cương
HE GETS UP
HE BRUSHES HIS TEETH
HE WASHES HIS FACE
HE GETS DRESSED
HE HAS BREAKFAST
Unit 1: MY NEW SCHOOL
Saturday, October 9th, 2021
Lesson 3: A CLOSER LOOK 2
I. Grammar.(Ngữ pháp)
The present simple ( Thì hiện tại đơn)
Ex: I go to school by bus
He goes to school by bus
a.Positive:khẳng định
I /you/ we/they + V ; He /she/it + Vs/es
b.Negative: Phủ định
I / you/we/ they + do not (don’t) + V
He/ she/ it + does not (doesn’t) +V
c.Questions and short answers: Câu hỏi và câu trả lời ngắn
Do + I / you/we/ they + V ?; Yes, I /we/ they +do; No, I /we/ they + don’t
Does + He/ she/ it + V ?; Yes, He/ she/ it + does; No, He/ she/ it +doesn’t
s/es
Ex
DTNX
Notes:
1.Chủ từ là He / she / it mà động từ tận cùng là o,s,ch,x,sh,ce,ge ta thêm es. Còn lại thêm s
2. Các chủ ngữ còn lại như I, You, We, They thì động từ giữ nguyên
3. Động từ tận cùng là y đổi thành i rồi thêm es
4. I, you, we, they + Have
He, she, it +Has
5. I, you, we, they (sử dụng do/don’t)
He, she, it (sử dụng does/ doesn’t)
He
She
It
Watches Tv
I
You
We
They
Watch Tv
He
She
It
gets up
Study=> studies English
He
She
It
(O, s, ch, x, ..)
He
She
It
has
I
You
We
They
have
Choose the correct answer A, B, or C.
Miss Nguyet is interviewing Duy for the school newsletter. Write the correct form of the verbs.
Miss Nguyet: Tell us about your new school, Duy.
Duy: Sure! My school (1.have) a large playground.
Mis Nguyet: you (2. have) any new friends?
Duy: Yes. And I (3. like) my new friends, Vy and Phong.
Mis Nguyet: Vy (4. walk) to school with you?
Duy: Well, we often (5. ride) our bicycles to school.
Mis Nguyet: What time do you go home?
Duy: I (6. go) home at 4 p.m. every day.
Mis Nguyet: Thank you!
has
Do
have
like
Does
walk
ride
go
1.Has
2.Do /have
3.Like
4.Does/walk
5.Ride
6.go
Always : luôn luôn
II. Grammar.
Adverbs of frequency ( Trạng từ chỉ tần suất)
Usually : thường thường
Sometimes : thỉnh thoảng
Rarely : hiếm khi, ít khi
Never : không bao giờ
Fill the blanks with usually, sometimes or never.
1.
2.
3.
4.
5.
always
rarely
usually
sometimes
never
1.
always
2.
usually
3.
sometimes
4.
rarely
5.
never
Write a sentence with one of these adverbs.
1.
2.
3.
4.
5.
I always do homework
He usually reads book
She sometimes plays chess
I rarely watch Tv
I never play game
Choose the correct answer A or B to complete each sentence.
B
A
A
B
A
Choose the correct word to complete the sentences.
Do you often ride your bicycle to school?
Do you sometimes study in the school library?
Do you like your new school?
Do your friends always go to school with you?
Do you usually do homework after school?
* Learn the vocabulary.
* Write the exercises in your notebook.
* Prepare for next period: Unit 1: Lesson 4 - Skill 1 ( reading, p.12)
Homework
 
Gửi ý kiến