Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Anh
Ngày gửi: 20h:20' 09-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 414
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Minh Châu)
Unit 1:
My new school
LESSON 3. A CLOSER LOOK 2

I.Adv of frequency

I.Adv of
frequency

1.Always:luôn luôn
2.usualy:thường xuyên
3.often:thường
4.sometime:thỉnh thoảng
5.occasionally:thỉnh thoảng
6.relly:hiếm khi
7.sendom:hiếm khi

II.Vocabulary

II.Vocabulary
School year: Năm học
In the centre of the village:trung tâm của làng
Play round:Sân chơi
Ride bicicle:đi xe
Go home:về nhà

Grammar:The present simple
I.Cách sử dụng
1.Để diễn tả thói quen sinh hoạt thường ngày
-In summer Mary usually play tennis twice a week
2.Để diễn tả một chân lý,một sự việc hiển nhiên
-It snow in winter
3.Diễn tả một lối nói phi thời gian
-Mai works in bank.
4.Diễn tả chương trình,lịch trình
-The game starts at 2:p.m

Cấu trúc

Chú ý

- Với các từ có tận cùng là “y” thì khi
dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm
đuôi “ies” (copy – copies; study –
studies)
- Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”.
(see – sees; play – plays,…)

Practice

1.Choose the correct
answer A, B, or C
1. We ________ new subjects for this school year.
A. Have
B. has  
C. having
2. Duy ________ to school every day.
A. cycling         B. cycle       C. cycles
3. My new school________  in the centre of the
vilage.
A. not              B. isn't           C. doesnt
4. I live near here. Where________live?
A. do you        B. you            C. are you
5. My friend has a sister, but she________ brother.

2. Miss Nguyet is interviewing Duy
for the school newsletter. Write
the correct form of the verbs.

Miss Nguyet: Tell us about your new school, Duy.
Has
Duy: Sure! My school (1. have)
_________ a large playground.
Do
Have
Miss Nguyet: _____
you (2. have)
_________ any new friends?
Like_________ my new friends, Vy and
Duy: Yes. And I (3. like)
Walk
Does
Phong.
Miss Nguyet: _________ VyRide
(4. walk) _________ to school with
you?
Duy: Well, we Go
often (5. ride) _________ our bicycles to school.
Miss Nguyet: What time do you go home?
Duy: I (6. go) _________ home at 4pm. every day.

3. Fill the blanks
with usually, sometimes or never
2.usualy
3.sometimes

5.never

Write a sentence with
one of these adverbs
- always: luôn luôn
- usually: thường xuyên
- sometimes: thỉnh thoảng
- rarely: hiếm khi
- never: không bao giờ

-I always get up
early in the
morning to do

4. Choose the correct answer A or B
to complete each sentence.
1. I ________ late on Saturdays.
A. get up usually
 B. usually get up
2. My mum ________ to work late.
A. rarely goes     
          B. goes rarety
3. ________ at weekends?
A. Do you often travel   
B. Often do you travel
4. What kind of music________ ?
A. usually does Susan listen to
B. does Susan
usually listen to
5. When________ go on holiday each year?

5. Work in pairs. Make
questions, and then interview
1. you / often / ride your bicycle / to school
your
partner.
_______________________________________________
Do
you often ride
your bicycle
to
2.
you / sometimes / study / in the school library
school?
Do
you sometimes study in the school
_______________________________________________
library?
3. you / like / your new school!
Do you like your new school?
_______________________________________________
4. your friends / always / go to school /with you
Do
your friends always go to school with
_______________________________________________
you?
5. you / usually / do homework / after school
Do
you usually do homework after school?
_______________________________________________

THANK
YOU !
 
Gửi ý kiến