Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My classroom

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:00' 06-10-2011
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
vũ thị hằng
Trường Tiểu học Tiªn Phong
Bài dạy:
Unit four: My classroom (Cont`)
SECTION B (PERIOD ONE)
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
Nam: Look! I have a new pencil box.
Peter: Oh, it’s so big! How many pencils are there in the box?
Nam: There are eighteen.
Peter: Great. Let’s draw Batman.
1. Listen and repeat
Thursday, October 30th 2010
Unit four: My classroom (Cont’)
SECTION B (PERIOD ONE)
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
1. Listen and repeat
* Structure: C¸ch hái vµ tr¶ lêi vÒ sè l­îng
Ex: * How many pens are there on the table?
There is a pen.
* How many pencils are there in the box?
There are eighteen.
How many
+
Danh từ số nhiều
+
are there...?
There is
+
a/an
+
danh từ (số ít)
There are
+
Số đếm
+
danh từ (số nhiều)
SECTION B (PERIOD ONE)
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
Nam: Look! I have a new pencil box.
Peter: Oh, it’s so big! How many pencils are there in the box?
Nam: There are eighteen.
Peter: Great. Let’s draw Batman.
1. Listen and repeat
Thursday, October 30th 2008
Unit four: My classroom (Cont’)
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
2. Let’s talk
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
sixteen: 16
seventeen: 17
eighteen: 18
nineteen: 19
twenty: 20
2. Let’s talk
eleven: 11
twelve: 12
thirteen: 13
fourteen: 14
fifteen: 15
* Newwords
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
2. Let’s talk
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
EXERCISES
6. Complete the sentences
are
those
where
thirty-two
A: (1) ______ are there notebooks?
B: They’re on the bookshelf.
A: How many are there?
B: There are (2) ________.
A: And are (3) _____ your pens?
B: Yes, they (4) ___ .
Where
thirty two
those
are
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
3. Listen and number
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
EXERCISE
8. Circle the numbers in the table below
Chuyên đề nâng cao nghiệp vụ giáo viên dạy Tiếng Anh
EXERCISE
7. Circle the numbers in the table below
Xin chÂN thành cảm ơn
Thankyou very much!
Chúc các em học Giỏi!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác