Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. National parks

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: huỳnh ngọc Đượm
Người gửi: Huỳnh Đượm
Ngày gửi: 08h:31' 04-04-2020
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 0 người
EVERYBODY
IN GRADE 10
Unit 11:national Parks
Lesson: language focus
Grammar:
CONDITIONAL SENTENCES
If + S + present simple,
S + will + Vo / present simple
If + S + past simple,
S + would /should/ could +Vo
If + S + past perfect,
S + would + have + Ved/V3
Will have  TL
Looked  QK
1: Hoàn thành các câu sau với các từ trong ngoặc.
Had fed  QKHT
Writing Transformation
1: If  Unless .
* Unless = If … not
Có 3 Truong hop:
TH 1: If & 1 not: Doi If  Unless & bo not
TH2: co If & 2 not: Doi If  Unless & bo not o md If
TH3: co If & khong co not:
Doi If  Unless & them not o md chinh

Example 1: If It rains, I will not go swimming.
 Unless It rains, I will go swimming.

Example 2: You would not know that news if you did not meet me.
 Unless you met me, you would not know that news.

Example 3: If I have a lot of free time, I will visit you.
 Unless I have a lot of free time, I will not visit you.














2: Viết lại câu dưới dạng câu điều kiện UNLESS.
1. If she doesn’t have the money, she cannot attend the course.
Unless she has the money, she cannot attend the course.
2. If my mother allows me to go out tonight, we will go to the cinema.

We would get lost unless we had a map.
Unless my mother allows me to go out tonight, we will not go to the cinema.
3. Mary would be sick if she ate a lot of cakes
 Mary would not be sick unless she ate a lot of cakes
4. If you had studied harder, you would not have failed the exam.
 Unless you had studied harder, you would have failed the exam.
5. We would get lost if we didn’t have a map.

Writing Transformation
2: Viết từ tình huống thật sang dạng câu điều kiện.
Có 3 bước:
B1: Lấy mệnh đề nguyên nhân làm mệnh đề If, mệnh đề còn lại làm mệnh đề chính.
Because S + V…, S + V…
S + V…, So /and S + V…
mđ NN
B2: Đổi Thì:
NN  mệnh đề If , mệnh đề chính

Hiện tại  Quá khứ , Would + Vo
Quá Khứ  Qk hoàn thành , Would have + Ved/3
B3: Đổi thể làm trái sự thật: 2 mệnh đề
Khẳng định  Phủ định
Phủ định  Khẳng định

















Examples:
1. I can’t go to school today because I feel tired.
HTĐ
 If I did not feel tired, I could go to school today.
QKĐ


2. I came to your party lately, so I didn’t meet him.
QKĐ
 If I had not come to your party lately, I would not have met him.
QKHT












2: Viết lại câu dưới dạng câu điều kiện.
If he had the money, he could afford a new car
If susan hadn’t eaten 4 cream cakes, she wouldn’t have felt sick.
If we had known your phone number, we could have contacted you.
GOOD BYE
THANK YOU
 
Gửi ý kiến