Unit 11. National parks

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 03h:42' 28-07-2020
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 03h:42' 28-07-2020
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
CÂU ĐIỀU KIỆN
CĐK
LOẠI 1
Cấu trúc
Ví dụ
Cách dùng
Chú ý
Cấu trúc
Tóm tắt cấu trúc If loại 1
If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
Ví dụ
1. If he is late, we will have to go without him.
Nếu anh ấy tới muộn, chúng tôi sẽ phải đi mà không có anh ấy.
2. If my mother knows about this, we will be in serious trouble.
Nếu mẹ tôi biết về điều đó, chúng tôi sẽ gặp rắc rối lớn.
Cách dùng
Cách dùng
CĐK loại 1 còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại, dùng để diễn tả những sự việc/ điều kiện có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Chú ý
§ Không sử dụng Will ở mệnh đề điều kiện
Ex: If it rains, we will cancel the trip.
Not: If it will rain,…
CĐK
LOẠI 2
Cấu trúc
Ví dụ
Cách dùng
Chú ý
Cấu trúc
Tóm tắt cấu trúc If loại 2
If + S + V(quá khứ), S + would/could/might + V(nguyên mẫu)
Ví dụ
1. If we won this match, we would qualify for the semifinal.
Nếu chúng tôi thắng trận này, chúng tôi sẽ có thể lọt vào bán kết. ⇐ Thực tế là đã bị thua.
2. If he had more time, he would learn karate.
Nếu anh có nhiều thời gian, anh sẽ học karate. ⇐ Thực tế thời gian không có nhiều
Cách dùng
Cách dùng
CĐK loại 2 còn được gọi là câu điều kiện không có thực ở hiện tại, dùng để nói về một sự việc/ điều kiện KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Chú ý
§Khi sử dụng động từ Tobe ở mệnh đề If, chúng ta luôn sử dụng: Were
Ex: If I were you, I would tell my father.
Chú ý
§Theo quy tắc, should dùng cho ngôi thứ nhất, would dùng cho ngôi thứ hai và thứ ba.
Ex: If she had a lot of money, she wouldn’t stay there.
Ex: If I found his address, I should invite him to my birthday party.
CĐK
LOẠI 3
Cấu trúc
Ví dụ
Cách dùng
Chú ý
Cấu trúc
Tóm tắt cấu trúc If loại 3
If + S + had + V3, S + would/could/might + have + V3
Ví dụ
1. If you had studied harder, you would have passed the exam.
Nếu bạn học chăm chỉ hơn, bạn đã có thể vượt qua kỳ thi.
2. If I had accepted that promotion, I would have been working in Milan.
Nếu trước kia tôi chấp nhận lời đề nghị thì giờ tôi đã đang làm việc ở Milan.
Cách dùng
Cách dùng
CĐK loại 3 còn gọi là câu điều kiện không có thực ở quá khứ, dùng để nói về một sự việc/ điều kiện ĐÃ KHÔNG THỂ xảy ra trong quá khứ.
CĐK
LOẠI 1
Cấu trúc
Ví dụ
Cách dùng
Chú ý
Cấu trúc
Tóm tắt cấu trúc If loại 1
If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
Ví dụ
1. If he is late, we will have to go without him.
Nếu anh ấy tới muộn, chúng tôi sẽ phải đi mà không có anh ấy.
2. If my mother knows about this, we will be in serious trouble.
Nếu mẹ tôi biết về điều đó, chúng tôi sẽ gặp rắc rối lớn.
Cách dùng
Cách dùng
CĐK loại 1 còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại, dùng để diễn tả những sự việc/ điều kiện có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Chú ý
§ Không sử dụng Will ở mệnh đề điều kiện
Ex: If it rains, we will cancel the trip.
Not: If it will rain,…
CĐK
LOẠI 2
Cấu trúc
Ví dụ
Cách dùng
Chú ý
Cấu trúc
Tóm tắt cấu trúc If loại 2
If + S + V(quá khứ), S + would/could/might + V(nguyên mẫu)
Ví dụ
1. If we won this match, we would qualify for the semifinal.
Nếu chúng tôi thắng trận này, chúng tôi sẽ có thể lọt vào bán kết. ⇐ Thực tế là đã bị thua.
2. If he had more time, he would learn karate.
Nếu anh có nhiều thời gian, anh sẽ học karate. ⇐ Thực tế thời gian không có nhiều
Cách dùng
Cách dùng
CĐK loại 2 còn được gọi là câu điều kiện không có thực ở hiện tại, dùng để nói về một sự việc/ điều kiện KHÔNG THỂ xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Chú ý
§Khi sử dụng động từ Tobe ở mệnh đề If, chúng ta luôn sử dụng: Were
Ex: If I were you, I would tell my father.
Chú ý
§Theo quy tắc, should dùng cho ngôi thứ nhất, would dùng cho ngôi thứ hai và thứ ba.
Ex: If she had a lot of money, she wouldn’t stay there.
Ex: If I found his address, I should invite him to my birthday party.
CĐK
LOẠI 3
Cấu trúc
Ví dụ
Cách dùng
Chú ý
Cấu trúc
Tóm tắt cấu trúc If loại 3
If + S + had + V3, S + would/could/might + have + V3
Ví dụ
1. If you had studied harder, you would have passed the exam.
Nếu bạn học chăm chỉ hơn, bạn đã có thể vượt qua kỳ thi.
2. If I had accepted that promotion, I would have been working in Milan.
Nếu trước kia tôi chấp nhận lời đề nghị thì giờ tôi đã đang làm việc ở Milan.
Cách dùng
Cách dùng
CĐK loại 3 còn gọi là câu điều kiện không có thực ở quá khứ, dùng để nói về một sự việc/ điều kiện ĐÃ KHÔNG THỂ xảy ra trong quá khứ.
 







Các ý kiến mới nhất