Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Nature in danger

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắt thuần
Ngày gửi: 07h:35' 11-01-2022
Dung lượng: 634.8 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
UNIT 10:
NATURDANGERE IN
LANGUAGE FOCUS


KHẮT THUẦN
NHƯ THUẦN
QUANG VINH
QuỐC TRUNG
PHƯƠNG TUYỀN
MỸ TRÂN
NGỌC TRĂNG
QuỐC TRẠNG
TẤN VỮNG
TuẤN VĨ
BÍCH TUYỀN
THẢO VY
NHÓM 4
LỚP 11C5
* Pronunciation: / sl / - / sm / - / sn / - / sw /
Listen and repeat.
1
Practise reading aloud this dialogue.
A: Is Snowy at home? Snowy Smith?
B: He is sleeping. Go away.Sleeping? Where?
B: In there. Why do you smile?
A: Perhaps Snowy is in there. But he is not sleeping.
B: I swear he is sleeping.
A: When Snowy sleeps, he snores but he looks H sweet.
. Grammar
RELATIVE PRONOUNS WITH PREPOSITIONS
1. Định nghĩa mệnh đề quan hệ
Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu. Mệnh đề quan hệ dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó.

Xét ví dụ sau:
The woman who is wearing the T-shirt is my girlfriend.
Trong câu này phần được viết chữ nghiêng được gọi là một relative clause, nó đứng sau “the woman” và dùng để xác định danh từ đó. Nếu bỏ mệnh đề này ra chúng ta vẫn có một câu hoàn chỉnh: 
The woman is my girlfriend.
2. Các dạng mệnh đề Quan hệ
A. Relative Pronouns - Đại từ quan hệ
 


2. Các dạng mệnh đề Quan hệ
A. Relative Pronouns - Đại từ quan hệ
B. Relative Clauses - Mệnh đề quan hệ  
Mệnh đề quan hệ (mệnh đề tính từ) bắt đầu bằng các đại từ quan hệ: who, whom, which, that, whose hay những trạng từ quan hệ: why, where, when. Mệnh đề quan hệ dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó.
I. Các đại từ quan hệ
1. WHO
- làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ người
….. N (person) + WHO + V + O
2. WHOM
- làm túc từ cho động từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ người
…..N (person) + WHOM + S + V
3. WHICH
- làm chủ từ hoặc túc từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ vật
….N (thing) + WHICH + V + O
….N (thing) + WHICH + S + V
4. THAT
- có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định
* Các trường hợp thường dùng “that”:
- khi đi sau các hình thức so sánh nhất
- khi đi sau các từ: only, the first, the last
- khi danh từ đi trước bao gôm cả người và vật
- khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none.
Ex: He was the most interesting person that I have ever met.
It was the first time that I heard of it.
These books are all that my sister left me.
She talked about the people and places that she had visited.
* Các trường hợp không dùng that:
- trong mệnh đề quan hệ không xác định
- sau giới từ
5. WHOSE
Dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s
…..N (person, thing) + WHOSE + N + V ….
exrcise 1: CEhoose the suitable italicised words to complete the following sentences (p.122)
1. To who/whom it may concern.
2. It was a service for which/that I was grateful.
3. The success of a shared holiday depends on who/whom you share it with.
4. Do you like the person who/whom sits next to you?
5. Midway through the second half, Manchester United scored their third goal, at that/ which point Leeds United save up completely.
6. There is one person to whom/who I owe more than I can say.
7. It was the kind of accident for which/that nobody was really to blame.
xercise 1: CEhoose the suitable italicised words to complete the following sentences (p.122)
1. To WHOM it may concern.
2. It was a service for WHICH I was grateful
3. The success of a shared holiday depends on WHOM you share it with.
4. Do you like the person WHO sits next to you?
5. Midway through the second half, Manchester United scored their third goal, at  THAT point Leeds United save up completely.
6. There is one person to WHOM I owe more than I can say.
7. It was the kind of accident for WHICH nobody was really to blame.
Exercise 2. Combine the following sentences, using preposition + whom or which.
1. The man was very kind. I talked to him yesterday.
The man to whom I talked yesterday was very kind.
2.  The man works in the hospital. I told you about him.

The man about whom I told you works in the hospital.
3.  The woman teaches me English. I am telling you about

The woman about whom I am telling you teaches me English.

4.  The movie is fantastic. They are talking about it.


5. The picture was beautiful. She was looking at it.
The picture at which she was looking was beautiful.
6. I`ll give you the address. You should write to it.
 I`ll give you the address to which you should write.
 The movie about which they are talking is fantastic.
Exercise 3. Complete the following sentences, using who, whom, which or that.
1.  Jack is the one ______ I miss most.
2. It was a kind of computer with ______I was not familiar.
3. Do you get on with the person ______ lives next door?
4. I must thank the man from ______ I got the present.
5. It is an event ______ I would rather not forget.
6. The meeting to ______ I went was interesting.
7. The person ______ did it was never caught.
8. That`s the woman to ______ Jim used to be married.
Exercise 3. Complete the following sentences, using who, whom, which or that.
1.  Jack is the one _WHOM \ THAT_____ I miss most.
2. It was a kind of computer with _WHICH_____I was not familiar.
3. Do you get on with the person ___WHO___ lives next door?
4. I must thank the man from ___WHOM___ I got the present.
5. It is an event ____WHICH\ THAT__ I would rather not forget.
6. The meeting to _WHICH_____ I went was interesting.
7. The person __WHO____ did it was never caught
8. That`s the woman to __WHOM____ Jim used to be married
* Pronunciation: / sl / - / sm / - / sn / - / sw
Grammar:
1. Định nghĩa mệnh đề quan hệ
2. Các dạng mệnh đề Quan hệ
3. Các đại từ quan hệ

THANK YOU

 
Gửi ý kiến