bai 10- nc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:41' 20-11-2009
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:41' 20-11-2009
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Trường THPT Lý Thường Kiệt
Bộ môn: Sinh học
Giáo viên: Phan Thị Phước.
Viết công thức tổng quát của axit amin
Phân biệt các cấu trúc bậc 1, 2, 3, 4 của prôtêin
KIỂM TRA BÀI CŨ
AXIT NUCLÊIC
BÀI 10:
Axit nuclêic là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với các đơn phân là nuclêôtit
Nhắc lại khái niệm prôtêin?
Từ đây nêu khái niệm axit nuclêic
Khái niệm:
Có hai loại axit nuclêic: Axit đêoxiribônuclêic (ADN), Axit ribônuclêic (ARN)
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần:
1 Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
1 Axit Phôtphoric H3PO4
1 trong 4 loại bazơ nitơ: Ađênin (A); Guanin (G) Xitôzin (X); Timin (T)
1. Cấu trúc của ADN
a. Nuclêôtit- đơn phân của ADN
Các nuclêôtit chỉ khác nhau ở bazơ nitơ → Có 4 loại nuclêôtit: A,T,G, X
b. Cấu trúc 1 mạch đơn
Các nucêôtit trong 1 mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste (lk cộng hóa trị)
LK
Phôtphođieste
→ polinucêôtit
được thực hiện giữa đường của nucêôtit này với axit phôtphoric của nucêôtit kế cận tạo thành chuỗi gồm nhiều nucêôtit
c. Cấu trúc không gian
Là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch pôlinuclêôtit chạy song song và ngược chiều nhau, xoắn đều đặn quanh một trục phân tử, chiều xoắn từ trái sang phải (xoắn phải)
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
và nguyên tắc bổ sung:
(A mạch này liên kết với T mạch kia
= 2 liên kết hidrô,G của mạch này
liên kết với X của mạch kia
= 3 liên kết hidrô)
3,4nm
1nm
0,34nm
c. Cấu trúc không gian
Mỗi phân tử AND có đường kính 2nm,
chiều dài hàng trăm bao gồm nhiều
chu kỳ xoắn.
Mỗi chu kỳ xoắn: cao 3,4nm
gồm 10 cặp nuclêôtit.
Hãy giải thích vì sao phân tử ADN có đường kính không đổi dọc theo chiều dài của nó?
?
Mô hình cấu trúc phân tử ADN
3. Chức năng của ADN
Tại sao ADN vừa đa dạng lại vừa đặc thù?
?
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit làm cho ADN vừa đa dạng lại vừa đặc thù.
Tính đa dạng lại và đặc thù cùa ADN là cơ sở hình thành tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật.
?
Nêu chức năng của ADN?
ADN đảm nhận chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật.
Mô hình cấu trúc phân tử ADN
Một số dạng ADN
CŨNG CỐ
Câu 1: Điền vào chỗ trống trong những câu sau:
Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch đơn, mỗi mạch đơn là một chuỗi ……………...
Mỗi nuclêôtit gồm một nhóm phôtphat, đường đêôxiribôzơ và một trong bốn ………….. (A, T, G, X)
bazơ nitơ
pôlinuclêôtit
Câu 2: Nêu các loại liên kết trong phân tử ADN?
Trả lời: liên kết phôtphodieste và liên kết hiđrô
Ađênin
Guanin
Xitôzin
Timin
Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
Axit Phôtphoric
Bazơnitơ có 4 loại: A: Ađênin; G: Guanin; X: Xitôzin; T: Timin
CÁC LOẠI NUCLÊÔTIT CỦA ADN
- AND có mấy loại nuclêôtit,,
Đó là những loại nào?
Thành phần của mỗi nuclêôtit,
Điểm giống và khác nhau giữa các nuclêôtit,
?
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng
Đơn phân của ADN khác nhau ở:
A. Số nhóm -OH trong đường đêôxiribôzơ
B. Bazơ nitơ
C. Đường đêôxiribôzơ
D. Nhóm phôtphat
Câu 4: Hãy chú thích vào các ô hình chữ nhật trên hình?
Nhóm photphat
Bazơ nitơ xitôzin
Đường đêôxiribôzơ
Cấu tạo nuclêôtit xitôzin
Học bài cũ và trả lời các câu hỏi cuối bài.
Nghiên cứu bài mới tìm hiểu: điểm khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN.
DẶN DÒ
VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Trường THPT Lý Thường Kiệt
Bộ môn: Sinh học
Giáo viên: Phan Thị Phước.
Viết công thức tổng quát của axit amin
Phân biệt các cấu trúc bậc 1, 2, 3, 4 của prôtêin
KIỂM TRA BÀI CŨ
AXIT NUCLÊIC
BÀI 10:
Axit nuclêic là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với các đơn phân là nuclêôtit
Nhắc lại khái niệm prôtêin?
Từ đây nêu khái niệm axit nuclêic
Khái niệm:
Có hai loại axit nuclêic: Axit đêoxiribônuclêic (ADN), Axit ribônuclêic (ARN)
I. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ADN
Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần:
1 Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
1 Axit Phôtphoric H3PO4
1 trong 4 loại bazơ nitơ: Ađênin (A); Guanin (G) Xitôzin (X); Timin (T)
1. Cấu trúc của ADN
a. Nuclêôtit- đơn phân của ADN
Các nuclêôtit chỉ khác nhau ở bazơ nitơ → Có 4 loại nuclêôtit: A,T,G, X
b. Cấu trúc 1 mạch đơn
Các nucêôtit trong 1 mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste (lk cộng hóa trị)
LK
Phôtphođieste
→ polinucêôtit
được thực hiện giữa đường của nucêôtit này với axit phôtphoric của nucêôtit kế cận tạo thành chuỗi gồm nhiều nucêôtit
c. Cấu trúc không gian
Là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch pôlinuclêôtit chạy song song và ngược chiều nhau, xoắn đều đặn quanh một trục phân tử, chiều xoắn từ trái sang phải (xoắn phải)
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
và nguyên tắc bổ sung:
(A mạch này liên kết với T mạch kia
= 2 liên kết hidrô,G của mạch này
liên kết với X của mạch kia
= 3 liên kết hidrô)
3,4nm
1nm
0,34nm
c. Cấu trúc không gian
Mỗi phân tử AND có đường kính 2nm,
chiều dài hàng trăm bao gồm nhiều
chu kỳ xoắn.
Mỗi chu kỳ xoắn: cao 3,4nm
gồm 10 cặp nuclêôtit.
Hãy giải thích vì sao phân tử ADN có đường kính không đổi dọc theo chiều dài của nó?
?
Mô hình cấu trúc phân tử ADN
3. Chức năng của ADN
Tại sao ADN vừa đa dạng lại vừa đặc thù?
?
ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit làm cho ADN vừa đa dạng lại vừa đặc thù.
Tính đa dạng lại và đặc thù cùa ADN là cơ sở hình thành tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật.
?
Nêu chức năng của ADN?
ADN đảm nhận chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật.
Mô hình cấu trúc phân tử ADN
Một số dạng ADN
CŨNG CỐ
Câu 1: Điền vào chỗ trống trong những câu sau:
Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch đơn, mỗi mạch đơn là một chuỗi ……………...
Mỗi nuclêôtit gồm một nhóm phôtphat, đường đêôxiribôzơ và một trong bốn ………….. (A, T, G, X)
bazơ nitơ
pôlinuclêôtit
Câu 2: Nêu các loại liên kết trong phân tử ADN?
Trả lời: liên kết phôtphodieste và liên kết hiđrô
Ađênin
Guanin
Xitôzin
Timin
Đường đêôxiribôzơ C5H10O4
Axit Phôtphoric
Bazơnitơ có 4 loại: A: Ađênin; G: Guanin; X: Xitôzin; T: Timin
CÁC LOẠI NUCLÊÔTIT CỦA ADN
- AND có mấy loại nuclêôtit,,
Đó là những loại nào?
Thành phần của mỗi nuclêôtit,
Điểm giống và khác nhau giữa các nuclêôtit,
?
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng
Đơn phân của ADN khác nhau ở:
A. Số nhóm -OH trong đường đêôxiribôzơ
B. Bazơ nitơ
C. Đường đêôxiribôzơ
D. Nhóm phôtphat
Câu 4: Hãy chú thích vào các ô hình chữ nhật trên hình?
Nhóm photphat
Bazơ nitơ xitôzin
Đường đêôxiribôzơ
Cấu tạo nuclêôtit xitôzin
Học bài cũ và trả lời các câu hỏi cuối bài.
Nghiên cứu bài mới tìm hiểu: điểm khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN.
DẶN DÒ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất