Tuần 8. Nghe-viết: Bàn tay dịu dàng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Phương
Ngày gửi: 15h:55' 28-10-2019
Dung lượng: 810.4 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Phương
Ngày gửi: 15h:55' 28-10-2019
Dung lượng: 810.4 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
1
MÔN : CHÍNH TẢ
Kiểm tra bài cũ
xoa đầu
xấu hổ
xin lỗi
cửa lớp
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?
Thua th?y, hụm nay em chua lm bi t?p.
Biết An chưa làm bài tập thái độ của thầy giáo như thế nào?
Th?y khụng trỏch, nh? nhng xoa d?u An v?i bn tay d?u dng, d?y trỡu m?n, thuong yờu
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Qua cử chỉ lơi nói của thầy, em có nhận xét gì về thầy giáo của An?
Th?y l ngu?i quan tõm h?c sinh, an ?i v d?ng viờn h?c sinh.
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Những chữ nào cần viết hoa ?
Chữ đầu dòng, chữ đầu câu và tên của An
Đoạn văn có những dấu câu nào ?
Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và dấu gạch ngang
Tìm trong bài chính tả từ những từ hay viết sai?
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Viết vào nháp
Luyện từ khó
Kiểm tra
Xoa đầu
Buồn bã
Trìu mến
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Tư thế ngồi khi viết bài
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi. Mắt cách vở khoảng 25 cm.
- Tay phải cầm bút, tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
2. Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ có tiếng mang vần au.
+ 3 từ có tiếng mang vần ao:
+ 3 từ có tiếng mang vần au:
bao nhiêu, mưa bão, cao, dạo, bảo, báo tin, đào đất, chào, cháo,…
báu vật, đau, rau, cây cau, con cháu, mau, nhàu nát, giàu,…
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
3.a)Đặt câu để phân biệt các tiếng sau:
Da:
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Ra:
Gia:
3.b) Tìm tiếng có vần uôn hay uông thích hợp với mỗi chỗ trống
Đồng … quê em … xanh tốt.
Nước từ trên nguồn đổ … , chảy … cuộn.
ruộng
luôn
xuống
cuộn
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Dặn dò
MÔN : CHÍNH TẢ
Kiểm tra bài cũ
xoa đầu
xấu hổ
xin lỗi
cửa lớp
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?
Thua th?y, hụm nay em chua lm bi t?p.
Biết An chưa làm bài tập thái độ của thầy giáo như thế nào?
Th?y khụng trỏch, nh? nhng xoa d?u An v?i bn tay d?u dng, d?y trỡu m?n, thuong yờu
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Qua cử chỉ lơi nói của thầy, em có nhận xét gì về thầy giáo của An?
Th?y l ngu?i quan tõm h?c sinh, an ?i v d?ng viờn h?c sinh.
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Chính tả
Bàn tay dịu dàng
Những chữ nào cần viết hoa ?
Chữ đầu dòng, chữ đầu câu và tên của An
Đoạn văn có những dấu câu nào ?
Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và dấu gạch ngang
Tìm trong bài chính tả từ những từ hay viết sai?
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Viết vào nháp
Luyện từ khó
Kiểm tra
Xoa đầu
Buồn bã
Trìu mến
Thầy giáo bước vào lớp. Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An. Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu.
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
(Mạnh Hưởng dịch)
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Tư thế ngồi khi viết bài
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi. Mắt cách vở khoảng 25 cm.
- Tay phải cầm bút, tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
2. Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ có tiếng mang vần au.
+ 3 từ có tiếng mang vần ao:
+ 3 từ có tiếng mang vần au:
bao nhiêu, mưa bão, cao, dạo, bảo, báo tin, đào đất, chào, cháo,…
báu vật, đau, rau, cây cau, con cháu, mau, nhàu nát, giàu,…
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
3.a)Đặt câu để phân biệt các tiếng sau:
Da:
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Ra:
Gia:
3.b) Tìm tiếng có vần uôn hay uông thích hợp với mỗi chỗ trống
Đồng … quê em … xanh tốt.
Nước từ trên nguồn đổ … , chảy … cuộn.
ruộng
luôn
xuống
cuộn
Chính tả (nghe - viết)
Bàn tay dịu dàng
Phân biệt ao/au, r/d/gi, uôn/uông
Dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất