Tuần 22. Nghe-viết: Cò và Cuốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị nhàn
Ngày gửi: 16h:56' 19-02-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị nhàn
Ngày gửi: 16h:56' 19-02-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
CHÍNH TẢ
LỚP 2
Nghe – viết: Cò và Cuốc
Cò đang lội ruộng bắt tép. Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:
- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao?
Cò vui vẻ trả lời:
- Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị?
Bài chính tả nói về chuyện gì?
Bài chính tả nói về sự thắc mắc của Cuốc đối với Cò.
Cò và Cuốc
Đoạn viết nói chuyện gì?
Cò đang lội ruộng bắt tép. Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:
- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao?
Cò vui vẻ trả lời:
- Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị?
Câu nói của Cuốc được nói sau những dấu câu nào?
Cò và Cuốc
Đoạn viết nói chuyện gì?
Câu nói của Cuốc được nói sau dấu hai chấm
và gạch đầu dòng.
Cò đang lội ruộng bắt tép. Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:
- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao?
Cò vui vẻ trả lời:
- Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị?
Cuối các câu trên có dấu chấm hỏi.
Cò và Cuốc
Đoạn viết nói chuyện gì?
Cuối các câu trên có dấu câu gì?
- Lội ruộng
- Bụi rậm
- Chẳng sợ
- Bùn bắn
Từ khó trong bài.
VIẾT BÀI: Cò và Cuốc
Viết những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành từ:
2
- riêng, giêng:.......................................................
- dơi, rơi:............................................................
- dạ, rạ:...............................................................
ở riêng, riêng tư / tháng giêng, ra riêng
con dơi, loài dơi / rơi vãi, mưa rơi
áo dạ, sáng dạ / rơm rạ, phơi rạ
b) - rẻ, rẽ:.......................................................
- mở, mỡ:............................................................
- củ, cũ:...............................................................
rẻ rúng, rẻ tiền / ngã rẽ, rẽ trái.
cởi mở, mở khóa ./ màu mỡ, mỡ màng.
củ khoai, củ sắn / bạn cũ, cũ rích.
3) Thi tìm nhanh và viết đúng :
Các tiếng bắt đầu bằng r ( hoặc d, gi):
- rơi, rạ, ru, rương, rãnh, rung, rọi,...
- dép, dùng, dâng, da, dê, dì, dế, dưa,...
- giày, giỏ, giảng, giải, giường, giúp,...
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Làm bài tập 3 phần b.
Chuẩn bị bài Chính tả tuần 23
LỚP 2
Nghe – viết: Cò và Cuốc
Cò đang lội ruộng bắt tép. Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:
- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao?
Cò vui vẻ trả lời:
- Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị?
Bài chính tả nói về chuyện gì?
Bài chính tả nói về sự thắc mắc của Cuốc đối với Cò.
Cò và Cuốc
Đoạn viết nói chuyện gì?
Cò đang lội ruộng bắt tép. Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:
- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao?
Cò vui vẻ trả lời:
- Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị?
Câu nói của Cuốc được nói sau những dấu câu nào?
Cò và Cuốc
Đoạn viết nói chuyện gì?
Câu nói của Cuốc được nói sau dấu hai chấm
và gạch đầu dòng.
Cò đang lội ruộng bắt tép. Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:
- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao?
Cò vui vẻ trả lời:
- Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị?
Cuối các câu trên có dấu chấm hỏi.
Cò và Cuốc
Đoạn viết nói chuyện gì?
Cuối các câu trên có dấu câu gì?
- Lội ruộng
- Bụi rậm
- Chẳng sợ
- Bùn bắn
Từ khó trong bài.
VIẾT BÀI: Cò và Cuốc
Viết những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành từ:
2
- riêng, giêng:.......................................................
- dơi, rơi:............................................................
- dạ, rạ:...............................................................
ở riêng, riêng tư / tháng giêng, ra riêng
con dơi, loài dơi / rơi vãi, mưa rơi
áo dạ, sáng dạ / rơm rạ, phơi rạ
b) - rẻ, rẽ:.......................................................
- mở, mỡ:............................................................
- củ, cũ:...............................................................
rẻ rúng, rẻ tiền / ngã rẽ, rẽ trái.
cởi mở, mở khóa ./ màu mỡ, mỡ màng.
củ khoai, củ sắn / bạn cũ, cũ rích.
3) Thi tìm nhanh và viết đúng :
Các tiếng bắt đầu bằng r ( hoặc d, gi):
- rơi, rạ, ru, rương, rãnh, rung, rọi,...
- dép, dùng, dâng, da, dê, dì, dế, dưa,...
- giày, giỏ, giảng, giải, giường, giúp,...
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Làm bài tập 3 phần b.
Chuẩn bị bài Chính tả tuần 23
 







Các ý kiến mới nhất