Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Chỉ từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Ha
Ngày gửi: 20h:37' 15-01-2011
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi 1:
Số từ là gì ? Em hãy cho ví dụ?
- Số từ là những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật . Khi biểu thị số lượng sự vật, số từ thường đứng trước danh từ . Khi biểu thị thứ tự, số từ đứng sau danh từ
Kiểm tra bài cũ
Ví dụ1: một trăm tập giấy viết
Ví dụ 2: Lan học giỏi thứ 2 của lớp 61
Câu hỏi 2: Số từ và lượng từ khác nhau ở điểm nào ?

- S? t? ch? s? lu?ng ho?c th? t? c?a s? v?t.
Vớ d?: m?t, hai , nh?t.....
- Lu?ng t? ch? lu?ng ớt hay nhi?u c?a s? v?t.
Vớ d?: c?, t?t c?, m?i, cỏc....
I. Chỉ từ là gì ?
1. Ví dụ:
Ngy xua, cú ụng vua n? sai m?t viờn quan di dũ la kh?p nu?c tỡm ngu?i ti gi?i . Viờn quan ?y dó di nhi?u noi, d?n dõu quan cung ra nh?ng cõu d? oỏi oam d? h?i m?i ngu?i ...
M?t hụm, viờn quan di qua m?t cỏnh d?ng lng kia, ch?t th?y bờn v? du?ng cú hai cha con nh n? dang lm ru?ng [.]
(Em bộ thụng minh)
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
bổ sung ý nghĩa cho các danh từ , có tác dụng nhằm tách biệt vị trí của sự vật này với sự vật khác
a) nọ, ấy, kia
I. Chỉ từ là gì ?
1. Ví dụ:
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
=> Bổ sung nghĩa cho danh từ
b) So sỏnh cỏc c?m t? sau , t? dú rỳt ra ý nghia c?a cỏc t? du?c in d?m .
- ụng vua / ụng vua n?;
- viờn quan / viờn quan ?y ;
- lng / lng kia;
- nh / nh n? ;
I. Chỉ từ là gì ?
1. Ví dụ:
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
Xác định rõ hơn, cụ thể hơn về vị trí của sự vật trong không gian hoặc trong thời gian .
c) Cú vớ d? sau :
(1) + ễng vua n? (2) + dờm n?
+ viờn quan ?y + h?i ?y
Em hãy so sánh để tìm ra sự giống , khác nhau của các từ ấy, nọ trong 2 ví dụ trên.
- Gi?ng nhau:
+ Cùng xác định vị trí của sự vật.
- Khỏc nhau:
+ N?, ?y (1) d?nh v? trong khụng gian
+ N?, ?y (2) d?nh v? trong th?i gian
I. Chỉ từ là gì ?
1. Ví dụ:
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
- Ch? t? l nh?ng t? dựng d? tr? vo s? v?t, nh?m xỏc d?nh v? trớ c?a s? v?t trong khụng gian ho?c th?i gian .
2. Kết luận:
=> Nhu v?y,cú th? núi khỏc di ch? d?nh t? l m?t tờn g?i khỏc c?a d?i t? ch? d?nh (d? xỏc d?nh v? trớ, to? d? c?a s? v?t trong khụng gian, th?i gian).
I. Chỉ từ là gì ?
1. Ví dụ:
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
* Ghi nhớ (sgk)
1. Phân tích các ví dụ sau:
a. Ngày xưa có ông vua nọ sai một viên quan đi dò la khắp nước tìm người tài giỏi.
b. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
c. Hồi ấy, ở Thanh Hoá có một người làm nghề đánh cá tên là Lê Thận.
II. Hoạt động của chỉ từ trong câu:
I. Chỉ từ là gì ?
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
a. Ngày xưa có ông vua nọ …….
b. Viên quan ấy/ đã đi nhiều nơi…..
B? ng?
c. Hồi ấy, ở Thanh Hoá……...
Trạng ngữ
B? ng?
1. Phân tích ngữ pháp của các ví dụ sau:
II. Hoạt động của chỉ từ trong câu:
I. Chỉ từ là gì ?
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
d. Đó là một điều chắc chắn
1. Phân tích ngữ pháp của các ví dụ sau:
II. Hoạt động của chỉ từ trong câu:
I. Chỉ từ là gì ?
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
CN
e) Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt và chăn nuôi…
2. Kết luận:
* Nhu v?y,v? ch?c v? ng? phỏp trong cõu, ch? t? cú th? dúng vai trũ:
- Ph? ng? c?a c?m danh t?.
- Ch? ng?.
- Tr?ng ng?.
1. Phân tích ngữ pháp của các ví dụ sau:
II. Hoạt động của chỉ từ trong câu:
I. Chỉ từ là gì ?
Tiết 57 - TiÕng ViÖt: Chỉ từ
2. Kết luận:
* Ghi nhớ (sgk)
III. Luyện tập.
Bài tập số 1:
Em đánh dấu (x) vào câu trả lời đúng nhất của chỉ từ :
x
x
Bài tập số 3:
Viết một đoạn văn trong đó có chỉ từ.
Ví dụ: “ Mùa hè năm……., lớp tôi tổ chức thăm quan công viên Nước Hồ Tây…….là một kỉ niệm tuyệt vời. Vì các bạn trẻ, ai đã đến thăm, chơi công viên……. một lần đều khó có thể quên”
nay
Đó
ấy
IV. Củng cố:
*Ch? t? l gỡ?
*Ho?t d?ng c?a ch? d?nh t? trong cõu nhu th? no?
468x90
 
Gửi ý kiến