Tìm kiếm Bài giảng
Ngữ văn 6. Chuơng trình địa phuơng (phần Tiếng Việt)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Vi Na
Ngày gửi: 19h:50' 25-02-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Võ Vi Na
Ngày gửi: 19h:50' 25-02-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM HỌC SINH KHỐI 6 ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ LỆ NHÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
TUẦN 22 – TIẾT 87 :
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
PHẦN TIẾNG VIỆT: TỪ ĐỊA PHƯƠNG
1. Mưa phùn ướt áo tứ thân
Mưa bao nhiêu hạt thương bầm bấy nhiêu.
(Tố Hữu)
2. Cảm ơn bà biếu gói cam
Nhận thì không đặng, từ làm sao đây?
(Hồ Chí Minh)
3. Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng mênh mông bát ngát
Đứng bên tê đồng ngó bên ni đồng cũng bát ngát mênh mông.
(Ca dao)
4. Nỗi niềm chi rứa Huế ơi
Mà mưa xối xả trắng trời Thừa Thiên.
(Tố Hữu)
5. Lời nói, đọi náu.
(Tục ngữ)
-> Các từ in nghiêng khó hiểu vì không phổ biến
1. bầm -> mẹ
2. đặng -> được ( để)
3. ni -> này ; tê -> kia
4. chi rứa -> sao thế
5. đọi -> bát
I/ VĂN BẢN
* Ví dụ: (sđp/14)
* Ghi nhớ: (sđp/14)
II. LUYỆN TẬP
Bài tập a: Tìm các từ tương đương với những từ sau:
ba, má, bắp, heo, mì
Quả(cam), (cái) bát, nhìn, xe khách, rơi
- Ba: bố, tía, thầy, cha...
- Má: mẹ, u, bầm, mạ, bu….
- Bắp: ngô, bẹ
- Heo: lợn
- Mì: sắn
- Quả: trái
- Bát: chén, đọi
- Nhìn: ngó, coi
- Xe khách: xe đò
- Rơi: rớt
II. LUYỆN TẬP
Bài tập b:Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
b1. Gan….gan….mẹ…..
Mẹ rằng cứu nước mình chờ…ai
(Tố Hữu)
b2. …đây Huế, Huế ơi,xiềng gông xưa đã gãy
Hãy bay lên sông núi của ta rồi
(Tố Hữu)
b3. Râu tôm nấu với ruột….
Chồng chan vợ húp gật gù khen ngon.
(Ca dao)
b4. Đá cheo leo, trâu trèo, trâu trượt
Đi mòn….đứt cỏ đợi người thương.
(Lưu Quang Vũ)
chi, nờ, rứa, bù, chừ, đàng, siêng
II. LUYỆN TẬP
Bài tập b:Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
b1. Gan chi gan rứa, mẹ nờ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai? (Mẹ Suốt – Tố Hữu)
b2. Chừ đây Huế, Huế ơi! Xiềng gông xưa đã gãy
Hãy bay lên! Sông núi của ta rồi! (Huế tháng Tám – Tố Hữu)
b3. Râu tôm nấu với ruột bù
Chồng chan vợ húp gật gù khen ngon. (Ca dao)
b4. Đá cheo leo, trâu trèo, trâu trượt
Đi mòn đàng đứt cỏ đợi người thương.
(Tiếng Việt- Lưu Quang Vũ)
II. LUYỆN TẬP
Bài tập c: Em hãy tìm thêm một số từ địa phương ngoài các từ đã tìm hiểu ở trên?
- ly: cốc
- nón: mũ
- trà : chè
- mãng cầu: na
- thơm: dứa
Câu 1. Thế nào là từ địa phương?
Là lớp từ chỉ dùng trong một địa phương, một vùng miền nhất định.
Câu 2 . Em hãy tìm 2 từ địa phương và đặt câu có với từ địa phương mà em vừa tìm được ?
Câu hỏi / Bài tập kiểm tra đánh giá:
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI VÀ CHUẨN BỊ BÀI
Học thuộc ghi nhớ sđp
Tìm hai câu thơ (văn) trong đó tác giả có sử dụng từ địa phương
Chuẩn bị: soạn bài Phương pháp tả cảnh
Tìm hiểu: Bố cục, thứ tự miêu tả , cách xây dựng bố cục bài văn lời văn, đoạn văn , bài văn tả cảnh.
CÁC EM HỌC SINH KHỐI 6 ĐẾN VỚI TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN
GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ LỆ NHÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
TUẦN 22 – TIẾT 87 :
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
PHẦN TIẾNG VIỆT: TỪ ĐỊA PHƯƠNG
1. Mưa phùn ướt áo tứ thân
Mưa bao nhiêu hạt thương bầm bấy nhiêu.
(Tố Hữu)
2. Cảm ơn bà biếu gói cam
Nhận thì không đặng, từ làm sao đây?
(Hồ Chí Minh)
3. Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng mênh mông bát ngát
Đứng bên tê đồng ngó bên ni đồng cũng bát ngát mênh mông.
(Ca dao)
4. Nỗi niềm chi rứa Huế ơi
Mà mưa xối xả trắng trời Thừa Thiên.
(Tố Hữu)
5. Lời nói, đọi náu.
(Tục ngữ)
-> Các từ in nghiêng khó hiểu vì không phổ biến
1. bầm -> mẹ
2. đặng -> được ( để)
3. ni -> này ; tê -> kia
4. chi rứa -> sao thế
5. đọi -> bát
I/ VĂN BẢN
* Ví dụ: (sđp/14)
* Ghi nhớ: (sđp/14)
II. LUYỆN TẬP
Bài tập a: Tìm các từ tương đương với những từ sau:
ba, má, bắp, heo, mì
Quả(cam), (cái) bát, nhìn, xe khách, rơi
- Ba: bố, tía, thầy, cha...
- Má: mẹ, u, bầm, mạ, bu….
- Bắp: ngô, bẹ
- Heo: lợn
- Mì: sắn
- Quả: trái
- Bát: chén, đọi
- Nhìn: ngó, coi
- Xe khách: xe đò
- Rơi: rớt
II. LUYỆN TẬP
Bài tập b:Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
b1. Gan….gan….mẹ…..
Mẹ rằng cứu nước mình chờ…ai
(Tố Hữu)
b2. …đây Huế, Huế ơi,xiềng gông xưa đã gãy
Hãy bay lên sông núi của ta rồi
(Tố Hữu)
b3. Râu tôm nấu với ruột….
Chồng chan vợ húp gật gù khen ngon.
(Ca dao)
b4. Đá cheo leo, trâu trèo, trâu trượt
Đi mòn….đứt cỏ đợi người thương.
(Lưu Quang Vũ)
chi, nờ, rứa, bù, chừ, đàng, siêng
II. LUYỆN TẬP
Bài tập b:Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
b1. Gan chi gan rứa, mẹ nờ?
Mẹ rằng: Cứu nước, mình chờ chi ai? (Mẹ Suốt – Tố Hữu)
b2. Chừ đây Huế, Huế ơi! Xiềng gông xưa đã gãy
Hãy bay lên! Sông núi của ta rồi! (Huế tháng Tám – Tố Hữu)
b3. Râu tôm nấu với ruột bù
Chồng chan vợ húp gật gù khen ngon. (Ca dao)
b4. Đá cheo leo, trâu trèo, trâu trượt
Đi mòn đàng đứt cỏ đợi người thương.
(Tiếng Việt- Lưu Quang Vũ)
II. LUYỆN TẬP
Bài tập c: Em hãy tìm thêm một số từ địa phương ngoài các từ đã tìm hiểu ở trên?
- ly: cốc
- nón: mũ
- trà : chè
- mãng cầu: na
- thơm: dứa
Câu 1. Thế nào là từ địa phương?
Là lớp từ chỉ dùng trong một địa phương, một vùng miền nhất định.
Câu 2 . Em hãy tìm 2 từ địa phương và đặt câu có với từ địa phương mà em vừa tìm được ?
Câu hỏi / Bài tập kiểm tra đánh giá:
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI VÀ CHUẨN BỊ BÀI
Học thuộc ghi nhớ sđp
Tìm hai câu thơ (văn) trong đó tác giả có sử dụng từ địa phương
Chuẩn bị: soạn bài Phương pháp tả cảnh
Tìm hiểu: Bố cục, thứ tự miêu tả , cách xây dựng bố cục bài văn lời văn, đoạn văn , bài văn tả cảnh.
 









Các ý kiến mới nhất