bài 30 Nguyên sinh vật, tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương Ngân
Ngày gửi: 10h:41' 01-02-2023
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Phương Ngân
Ngày gửi: 10h:41' 01-02-2023
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tiết 73 - Bài 30:
NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
1
KHỞI ĐỘNG
? - Kể tên một số loài sinh vật mà em biết?
5 giới sinh vật
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Quan sát video và nêu tên một số loài nguyên sinh vật
Dựa vào hìnhMỘT
ảnh các
sinhSINH
vật. Thảo
SỐ nguyên
NGUYÊN
VẬT luận nhóm
hoàn thành phiếu học tập sau
Trùng roi xanh
Sống ở bề mặt ao, hồ
Di chuyển bằng roi bơi
Trùng biến hình
Sống ở bề mặt ao, hồ
Hình dạng luôn thay đổi do hình thành chân
giả để di chuyển bắt mồi.
Trùng giày
Sống ở bề mặt nước cống, rãnh hoặc bề mặt
nước đục.
Di chuyển bằng lông bơi.
Trùng sốt rét
Sống bắt buộc trong tuyến nước bọt của
muỗi Anophen và trong máu người gây
bệnh sốt rét.
Tảo lục đơn bào
- Sống ở các ao, hồ, mương, rãnh và nơi đất
ẩm.
- Tế bào có lục lạp chứa diệp lục.
Tảo silic
- Sống trôi nổi hoặc sống bám dưới nước,
trên đất, đá ẩm.
- Tế bào có lục lạp chứa diệp lục.
THẢO LUẬN NHÓM
Hoàn thành nội dung của PHIẾU HỌC TẬP số 1 sau:
Tên
sinh vật
Trùng giày
Trùng roi xanh
Trùng kiết lị
Trùng biến hình
Tảo lục đơn bào
Hình dạng
Cấu tạo từ
1 tế bào Nhiều tế
bào
Nơi sống
Tên
sinh vật
Hình dạng
Cấu tạo từ
1 tế bào Nhiều tế
bào
Nơi sống
Trùng giày
- Hình thoi
X
- Nước
Trùng roi xanh
- Hình giày
X
- Nước
- Không có hình dạng
nhất định.
- Không có hình dạng
nhất định.
- Hình cầu
X
- Kí sinh
X
- Kí sinh
X
- Nước
Trùng kiết lị
Trùng biến hình
Tảo lục đơn bào
? Em có nhận xét gì về hình dạng của nguyên sinh vật?
Nguyên sinh vật có các hình dạng như sau:
Trùng giày
Hì
nh
Trùng sốt rét
gi à
y
Hình dạng
Trùng roi xanh
ht
n
ì
H
hoi
h
Hìn
c ầu
Tảo lục
Hình
dạng
ổn đ không
ịnh
Trùng kiết lị
Trùng biến hình
Tên
sinh vật
Hình dạng
Cấu tạo từ
1 tế bào Nhiều tế
bào
Nơi sống
Trùng giày
- Hình thoi
X
- Nước
Trùng roi xanh
- Hình giày
X
- Nước
- Không có hình dạng
nhất định.
- Không có hình dạng
nhất định.
- Hình cầu
X
- Kí sinh
X
- Kí sinh
X
- Nước
Trùng kiết lị
Trùng biến hình
Tảo lục đơn bào
? Nguyên sinh vật sống ở những môi trường nào?
Trùng kiết lị
Màng tế bào
(1)
Chất
(2) tế bào
(2)
Chất tế bào
Nhân(3)
(3)Nhân
(4)Diệp lục
Màng tế bào
(1)
b) Tảo lục đơn bào
a) Trùng giày
Phần lớn cơ thể đơn bào, nhân thực
Tảo biển
Rong nho
Cơ thể đa bào
Hãy cho biết những nguyên sinh vật nào có khả năng quang hợp?
Giải thích.
(Diệp lục)
(Diệp lục)
b, Trùng roi
c) Tảo lục đơn bào
a) Trùng giày
16
THẢO LUẬN THEO BÀN
Chọn các từ “hình dạng, hiển vi, tế bào, môi
trường sống, quang hợp” hoàn thành nội dung sau:
bào nhân thực,
1, Nguyên sinh vật phần lớn có cấu tạotế……
hiển vi
kích thước ……...
quang hợp
2, Một số nguyên sinh vật có khả năng …………………:
tảo lục, trùng roi,..
hình dạng hình cầu, hình
3, Nguyên sinh vật đa dạng về ………..….:
thoi, hình giày, một số loài có hình dạng không xác định.
trường sống như: sống
4, Nguyên sinh vật đa dạng vềmôi
……..…………..
kí sinh hoặc sống tự do.
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
I. Đa dạng nguyên sinh vật
- Phần lớn có cấu tạo tế bào, nhân thực, kích thước hiển vi.
- Một số nguyên sinh vật có khả năng quang hợp: tảo lục,
trùng roi,..
- Đa dạng về hình dạng như: hình cầu, hình thoi, hình giày,
một số loài có hình dạng không xác định,…
- Đa dạng về môi trường sống: sống kí sinh (trùng kiết lị,
trùng sốt rét) hoặc sống tự do (trùng roi, trùng biến hình,…).
II. Vai trò của nguyên sinh vật
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
- Cung cấp oxygen cho các loài động
vật dưới nước
? Dựa vào thành phần diệp lục của tảo, theo em tảo có vai
trò gì?
? Hình ảnh sau nói về vai trò gì của nguyên sinh vật?
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
- Cung cấp oxygen cho các loài động
vật dưới nước
- Làm thức ăn cho động vật lớn hơn
Địa y
Tảo
Nấm
? Đây là loài sinh vật nào?
Một số địa y
22
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
- Tảo cung cấp oxygen cho các loài
động vật dưới nước
- Làm thức ăn cho động vật lớn hơn
- Một số nguyên sinh vật sống cộng
sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết
cho sự sống.
Sự đa dạng
NGUYÊN
SINH VẬT
Vai trò
*Trò chơi “BẠCH TUYẾT VÀ BẨY CHÚ LÙN”
Luật chơi: Em hãy giúp nàng Bạch Tuyết tìm bảy Chú lùn
bằng cách tìm phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu
hỏi, ưu tiên nhóm có bạn nào có câu trả lời nhanh nhất)
- Thời gian trả lời tối đa cho mỗi câu hỏi là 15 giây
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Bắt
đầu!
Câu 1. Loài nào sau đây
không thuộc nhóm nguyên
sinh vật?
A. Trùng roi
B. Thực
khuẩn thể
C. Tảo lục
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
D. Trùng
giày
Bắt
đầu!
Câu 2. Động vật nguyên sinh
nào có khả năng tự dưỡng?
A. Trùng roi
xanh
B.Trùng
giày
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
C.Trùng
kiết lị
D. Trùng
biến hình
Bắt
đầu!
Câu 3. Loài sinh vật nào chỉ
sống kí sinh?
A. Trùng
biến hình
B. Trùng giày.
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
C. Trùng sốt
rét.
D. Trùng roi
Bắt
đầu!
Câu 4. Vai trò của tảo là:
A. Làm thức
ăn
B. Cung cấp
oxygen
C. Chế biến
thạch
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
D. Tất cả
các phương
án trên.
Bắt
đầu!
Câu 5. Điều nào sau đây KHÔNG
phải điểm giống nhau giữa trùng roi
xanh và trùng giày?
A. Là động vật
đơn bào
B. Cơ thể không
có diệp lục
C. Có khả
năng dị dưỡng
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
D. Có nhân
thực
Bắt
đầu!
Câu 6. Bệnh sốt rét lây
truyền theo đường nào?
B. Tiêu hóa
A. Hô hấp
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
C. Muỗi đốt
D. Tiếp xúc với
động vật nuôi
Bắt
đầu!
Câu 7. Biện pháp nào sau
đây không giúp chúng ta
tránh bị mắc bệnh sốt rét?
A. Không tiếp
xúc trực tiếp
với vật nuôi
B. Diệt bọ
gậy, diệt
muỗi
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
C. Mắc màn
khi ngủ
D. Mặc quần áo
kín khi đi vào
rừng
Bài tập về nhà:
- Học bài và chuẩn bị:
+ Nhóm 1, 2, 3 tìm hiểu về nguyên nhân, biểu hiện,
con đường lây truyền và biện pháp phòng chống
bệnh sốt rét
+ Nhóm 4, 5, 6 tìm hiểu về nguyên nhân, biểu hiện,
con đường lây truyền và biện pháp phòng chống
bệnh kiết lị.
* Hình thức: Trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy, sơ
đồ cây, bảng…vào giấy A4 hoặc A3,…
35
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
2. Vai trò đối với con người:
Các hình ảnh sau cho em
những liên hệ gì về vai trò của
nguyên sinh vật?
Rong nho
Thạch
Vai trò đối với
con người
Tảo sống trên nước bị ô nhiễm
Chai nước tự phân hủy được làm từ tảo
Rong nho
Tảo xoắn
LÀM THỨC ĂN
Sản xuất thạch
Tảo
Làm đẹp da từ tảo xoắn
Tảo
Làm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
41
Sản xuất chết dẻo,
xăng, chất khử mùi,
…
Chai nước tự phân hủy được làm từ tảo
42
Chỉ thị độ sạch của môi trường nước
43
Thủy triều đỏ là tên gọi chung cho những hiện tượng được biết đến
như là những đợt bùng phát tảo biển nở hoa
44
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
2. Vai trò đối với con người:
- Làm thức ăn cho con người
- Sản xuất thạch, làm chất dẻo,
xăng,....
- Xử lí nước thải và chỉ thị độ sạch
của môi trường nước....
Sự đa dạng
NGUYÊN
SINH VẬT
Vai trò
NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
1
KHỞI ĐỘNG
? - Kể tên một số loài sinh vật mà em biết?
5 giới sinh vật
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
I. Đa dạng nguyên sinh vật
Quan sát video và nêu tên một số loài nguyên sinh vật
Dựa vào hìnhMỘT
ảnh các
sinhSINH
vật. Thảo
SỐ nguyên
NGUYÊN
VẬT luận nhóm
hoàn thành phiếu học tập sau
Trùng roi xanh
Sống ở bề mặt ao, hồ
Di chuyển bằng roi bơi
Trùng biến hình
Sống ở bề mặt ao, hồ
Hình dạng luôn thay đổi do hình thành chân
giả để di chuyển bắt mồi.
Trùng giày
Sống ở bề mặt nước cống, rãnh hoặc bề mặt
nước đục.
Di chuyển bằng lông bơi.
Trùng sốt rét
Sống bắt buộc trong tuyến nước bọt của
muỗi Anophen và trong máu người gây
bệnh sốt rét.
Tảo lục đơn bào
- Sống ở các ao, hồ, mương, rãnh và nơi đất
ẩm.
- Tế bào có lục lạp chứa diệp lục.
Tảo silic
- Sống trôi nổi hoặc sống bám dưới nước,
trên đất, đá ẩm.
- Tế bào có lục lạp chứa diệp lục.
THẢO LUẬN NHÓM
Hoàn thành nội dung của PHIẾU HỌC TẬP số 1 sau:
Tên
sinh vật
Trùng giày
Trùng roi xanh
Trùng kiết lị
Trùng biến hình
Tảo lục đơn bào
Hình dạng
Cấu tạo từ
1 tế bào Nhiều tế
bào
Nơi sống
Tên
sinh vật
Hình dạng
Cấu tạo từ
1 tế bào Nhiều tế
bào
Nơi sống
Trùng giày
- Hình thoi
X
- Nước
Trùng roi xanh
- Hình giày
X
- Nước
- Không có hình dạng
nhất định.
- Không có hình dạng
nhất định.
- Hình cầu
X
- Kí sinh
X
- Kí sinh
X
- Nước
Trùng kiết lị
Trùng biến hình
Tảo lục đơn bào
? Em có nhận xét gì về hình dạng của nguyên sinh vật?
Nguyên sinh vật có các hình dạng như sau:
Trùng giày
Hì
nh
Trùng sốt rét
gi à
y
Hình dạng
Trùng roi xanh
ht
n
ì
H
hoi
h
Hìn
c ầu
Tảo lục
Hình
dạng
ổn đ không
ịnh
Trùng kiết lị
Trùng biến hình
Tên
sinh vật
Hình dạng
Cấu tạo từ
1 tế bào Nhiều tế
bào
Nơi sống
Trùng giày
- Hình thoi
X
- Nước
Trùng roi xanh
- Hình giày
X
- Nước
- Không có hình dạng
nhất định.
- Không có hình dạng
nhất định.
- Hình cầu
X
- Kí sinh
X
- Kí sinh
X
- Nước
Trùng kiết lị
Trùng biến hình
Tảo lục đơn bào
? Nguyên sinh vật sống ở những môi trường nào?
Trùng kiết lị
Màng tế bào
(1)
Chất
(2) tế bào
(2)
Chất tế bào
Nhân(3)
(3)Nhân
(4)Diệp lục
Màng tế bào
(1)
b) Tảo lục đơn bào
a) Trùng giày
Phần lớn cơ thể đơn bào, nhân thực
Tảo biển
Rong nho
Cơ thể đa bào
Hãy cho biết những nguyên sinh vật nào có khả năng quang hợp?
Giải thích.
(Diệp lục)
(Diệp lục)
b, Trùng roi
c) Tảo lục đơn bào
a) Trùng giày
16
THẢO LUẬN THEO BÀN
Chọn các từ “hình dạng, hiển vi, tế bào, môi
trường sống, quang hợp” hoàn thành nội dung sau:
bào nhân thực,
1, Nguyên sinh vật phần lớn có cấu tạotế……
hiển vi
kích thước ……...
quang hợp
2, Một số nguyên sinh vật có khả năng …………………:
tảo lục, trùng roi,..
hình dạng hình cầu, hình
3, Nguyên sinh vật đa dạng về ………..….:
thoi, hình giày, một số loài có hình dạng không xác định.
trường sống như: sống
4, Nguyên sinh vật đa dạng vềmôi
……..…………..
kí sinh hoặc sống tự do.
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
I. Đa dạng nguyên sinh vật
- Phần lớn có cấu tạo tế bào, nhân thực, kích thước hiển vi.
- Một số nguyên sinh vật có khả năng quang hợp: tảo lục,
trùng roi,..
- Đa dạng về hình dạng như: hình cầu, hình thoi, hình giày,
một số loài có hình dạng không xác định,…
- Đa dạng về môi trường sống: sống kí sinh (trùng kiết lị,
trùng sốt rét) hoặc sống tự do (trùng roi, trùng biến hình,…).
II. Vai trò của nguyên sinh vật
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
- Cung cấp oxygen cho các loài động
vật dưới nước
? Dựa vào thành phần diệp lục của tảo, theo em tảo có vai
trò gì?
? Hình ảnh sau nói về vai trò gì của nguyên sinh vật?
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
- Cung cấp oxygen cho các loài động
vật dưới nước
- Làm thức ăn cho động vật lớn hơn
Địa y
Tảo
Nấm
? Đây là loài sinh vật nào?
Một số địa y
22
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
- Tảo cung cấp oxygen cho các loài
động vật dưới nước
- Làm thức ăn cho động vật lớn hơn
- Một số nguyên sinh vật sống cộng
sinh tạo nên mối quan hệ cần thiết
cho sự sống.
Sự đa dạng
NGUYÊN
SINH VẬT
Vai trò
*Trò chơi “BẠCH TUYẾT VÀ BẨY CHÚ LÙN”
Luật chơi: Em hãy giúp nàng Bạch Tuyết tìm bảy Chú lùn
bằng cách tìm phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu
hỏi, ưu tiên nhóm có bạn nào có câu trả lời nhanh nhất)
- Thời gian trả lời tối đa cho mỗi câu hỏi là 15 giây
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Bắt
đầu!
Câu 1. Loài nào sau đây
không thuộc nhóm nguyên
sinh vật?
A. Trùng roi
B. Thực
khuẩn thể
C. Tảo lục
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
D. Trùng
giày
Bắt
đầu!
Câu 2. Động vật nguyên sinh
nào có khả năng tự dưỡng?
A. Trùng roi
xanh
B.Trùng
giày
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
C.Trùng
kiết lị
D. Trùng
biến hình
Bắt
đầu!
Câu 3. Loài sinh vật nào chỉ
sống kí sinh?
A. Trùng
biến hình
B. Trùng giày.
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
C. Trùng sốt
rét.
D. Trùng roi
Bắt
đầu!
Câu 4. Vai trò của tảo là:
A. Làm thức
ăn
B. Cung cấp
oxygen
C. Chế biến
thạch
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
D. Tất cả
các phương
án trên.
Bắt
đầu!
Câu 5. Điều nào sau đây KHÔNG
phải điểm giống nhau giữa trùng roi
xanh và trùng giày?
A. Là động vật
đơn bào
B. Cơ thể không
có diệp lục
C. Có khả
năng dị dưỡng
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
D. Có nhân
thực
Bắt
đầu!
Câu 6. Bệnh sốt rét lây
truyền theo đường nào?
B. Tiêu hóa
A. Hô hấp
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
C. Muỗi đốt
D. Tiếp xúc với
động vật nuôi
Bắt
đầu!
Câu 7. Biện pháp nào sau
đây không giúp chúng ta
tránh bị mắc bệnh sốt rét?
A. Không tiếp
xúc trực tiếp
với vật nuôi
B. Diệt bọ
gậy, diệt
muỗi
HẾT
GIỜ
ĐÚNG
RỒI
C. Mắc màn
khi ngủ
D. Mặc quần áo
kín khi đi vào
rừng
Bài tập về nhà:
- Học bài và chuẩn bị:
+ Nhóm 1, 2, 3 tìm hiểu về nguyên nhân, biểu hiện,
con đường lây truyền và biện pháp phòng chống
bệnh sốt rét
+ Nhóm 4, 5, 6 tìm hiểu về nguyên nhân, biểu hiện,
con đường lây truyền và biện pháp phòng chống
bệnh kiết lị.
* Hình thức: Trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy, sơ
đồ cây, bảng…vào giấy A4 hoặc A3,…
35
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
2. Vai trò đối với con người:
Các hình ảnh sau cho em
những liên hệ gì về vai trò của
nguyên sinh vật?
Rong nho
Thạch
Vai trò đối với
con người
Tảo sống trên nước bị ô nhiễm
Chai nước tự phân hủy được làm từ tảo
Rong nho
Tảo xoắn
LÀM THỨC ĂN
Sản xuất thạch
Tảo
Làm đẹp da từ tảo xoắn
Tảo
Làm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
41
Sản xuất chết dẻo,
xăng, chất khử mùi,
…
Chai nước tự phân hủy được làm từ tảo
42
Chỉ thị độ sạch của môi trường nước
43
Thủy triều đỏ là tên gọi chung cho những hiện tượng được biết đến
như là những đợt bùng phát tảo biển nở hoa
44
Tiết 73 - Bài 30: NGUYÊN SINH VẬT (tiết 1)
II. Vai trò của nguyên sinh vật
1. Vai trò trong tự nhiên:
2. Vai trò đối với con người:
- Làm thức ăn cho con người
- Sản xuất thạch, làm chất dẻo,
xăng,....
- Xử lí nước thải và chỉ thị độ sạch
của môi trường nước....
Sự đa dạng
NGUYÊN
SINH VẬT
Vai trò
 







Các ý kiến mới nhất