KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Trang
Ngày gửi: 20h:59' 04-10-2022
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 1611
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Trang
Ngày gửi: 20h:59' 04-10-2022
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 1611
Số lượt thích:
0 người
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?
Câu 1:Nguyên tử
carbon có bao nhiêu
proton ?
500
6
8
3
5
Câu2: Chất khí cần
cho sự hô hấp là ?
1000
Nitrogen
Hidrogen
Helium
Oxygen
Câu 3: Nguyên tử có 8
proton trong hạt nhân
là nguyên tử gì ?
1500
Carbon
Oxygen
Nitrogen
Neon
Câu4: Muối khoáng của
kim loại nào sau đây có
trong sữa giúp chắc
xương ?
2000
Sắt
Đồng
Kali
Canxi
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
BÀI 3:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Hạt nhân
Nguyên tử
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ NÀO
ĐƯỢC XẾP VÀO CÙNG 1 Ô
VUÔNG (p,n)?
Z (19,21)
T (8,10)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
L (6, 8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
T (8,10)
Các nguyên tử có cùng số protons được gọi là gì?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân
nguyên tử.
• Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
Nguyên
tố tố hóaOxygen
Hydrogen
Calcium
nguyên
học chỉ có duy
nhất một số hiệu
nguyên tử. Carbon
• Mỗi
hóa học
Số protons
8
…1
20
…
6
Số hiệu nguyên tử
…
8
1
…
20
6
Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu
… nguyên tử; số khối A = số p + số n
+ số p = số hiệu
+ Vì mỗi nguyên
tố hóa
học chỉ có duy nhất
1 số hiệu nguyên
tử nên
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
(khối
lượnglại.
nguyên tử)
biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và
ngược
Nguyên tử 1
5
…
5
6
…
11
Nguyên tử 2
…
11
11
12
…
23
Nguyên tử 3
19
…
19
…
20
39
BÀI TẬP 1
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số n
Số e
Tên nguyên tố
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Kí hiệu hóa học
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố hóa
học được đặt theo các cách khác
nhau.
Nguyên tố vàng có tên là silver;
Ngày nay, tên gọi của các
nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.
nguyên tố natri có tên Latin là Nguyên tố natri có tên theo
natrium.
IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới (IUPAC).
Mỗi nguyên tố hoá học được biểu diễn bằng 1 kí hiệu hoá học và chỉ một nguyên tử
của nguyên tố đó.
* Cách viết kí hiệu hóa học
- Chữ cái đầu viết in hoa
- Chữ cái sau (nếu có) viết thường và nhỏ hơn chữ đầu.
Ví dụ:
- Nguyên tố Carbon là C
- Nguyên tố Calcium là Ca
Chú ý:
*Kí hiệu hoá học lấy chữ cái đầu của tên nguyên tố theo tiếng Latin
- Nguyên tố Potassium (kalium) là K, nguyên tố Iron (Ferrum) là Fe
*Muốn biểu diễn trên 2 nguyên tử ta thêm hệ số tương ứng trước kí hiệu hóa học.
- Muốn chỉ hai nguyên tử hydrogen viết
2H
- Cách viết 10 Ca có ý nghĩa 10 nguyên tử Calcium
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Tên gọi, kí
hiệu hóa học
và khối lượng
nguyên tử của
20 nguyên tố
đầu tiên
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
3
4
5
/ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Helium
/ˈhiːliəm/
'hii-li-ầm
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
Be
B
Hiđro
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
Helium
/ˈhiːliəm/
'hít-li-ầm
Heli
3
Li
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
4
Be
Beryllium
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
5
B
Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
Hiđro
Bo
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
6
C
7
N
8
9
10
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
Nitrogen
Oxygen
F
Fluorine
Neon
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
'phlo-rìn
'ni-àn
GHI CHÚ
Neon
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
6
C
Carbon
7
N
Nitrogen
8
9
10
O
F
Ne
Oxygen
Fluorine
Neon
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
GHI CHÚ
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
Nitơ
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
Oxi
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
'phlo-rìn
Flo
'ni-àn
Neon
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
Z
KÍ HIỆU
11
Na
12
Mg
13
14
15
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
Si
Phosphorus
GHI CHÚ
Natri
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
Z
KÍ HIỆU
TÊN GỌI
11
Na
Sodium
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Natri
12
Mg
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Magie
13
Al
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
14
Si
Silicon
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
Phosphorus
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
15
P
GHI CHÚ
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
S
Cl
18
19
20
TÊN GỌI
Chlorine
Argon
K
Calcium
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
S
Sulfur
Cl
Chlorine
18
Ar
Argon
19
20
K
Ca
Potassium
Calcium
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Câu 1: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại có cùng:
A
Số neutron trong hạt nhân
B
Số electron trong hạt nhân
C
Số proton trong hạt nhân
D
Số proton và số neutron trong hạt nhân
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 2: Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là
A
B
C
D
CL
cl
cL
Cl
Câu 3: Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:
A
5 nguyên tử Helium
B
5 nguyên tố hydrogen
C
5 nguyên tử hydrogen
D
5 nguyên tố helium
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 4: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A
Ne
B
N
C
O
D
P
Câu 5: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A
Na
B
Ca
C
Al
D
Mg
Câu 6: Bốn nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể
người là?
A
C, H, O , N
B
C, H, Na, Ca
C
C, H, S, O
D
C, H , O, Na
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 7: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A(17p,
17e,16n); B(20p, 20e, 19n); C (17p, 17e, 17n); D (19p, 19e,
20n). Có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A 1
B
4
C 2
D
3
Câu 8: Số lượng hạt nào đặc trưng cho một nguyên tố
hóa học?
A
proton
B
neutron
C
proton và neutron
D
Hạt nhân
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 9: Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Trong đó số
neutron là 45. Kí hiệu hóa học của X là?
A
F
B
Cl
C
Br
D
I
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 10: Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
C
Carbon
12
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 11: Cho biết tên gọi và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Na
Sodium
23
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 12: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium
Ca
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 13: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
14
Nitrogen
N
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 14: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Oxygen
O
16
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 15: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
35,5
Chlorine
Cl
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 16: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur
S
32
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 17: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
1
Hydrogen
H
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 18: Cho biết tên gọi và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
He
Helium
4
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 19: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium
Mg
24
NHANH NHƯ
CHỚP
C
Na
Calcium
14
Oxygen
Carbon
12
Sodium
23
Ca
40
Nitrogen
N
O
16
35,5
Sulfur
1
He
Magnesium
Chlorine
S
32
Hydrogen
Helium
4
Mg
24
Cl
H
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?
Câu 1:Nguyên tử
carbon có bao nhiêu
proton ?
500
6
8
3
5
Câu2: Chất khí cần
cho sự hô hấp là ?
1000
Nitrogen
Hidrogen
Helium
Oxygen
Câu 3: Nguyên tử có 8
proton trong hạt nhân
là nguyên tử gì ?
1500
Carbon
Oxygen
Nitrogen
Neon
Câu4: Muối khoáng của
kim loại nào sau đây có
trong sữa giúp chắc
xương ?
2000
Sắt
Đồng
Kali
Canxi
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
BÀI 3:
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Hạt nhân
Nguyên tử
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ NÀO
ĐƯỢC XẾP VÀO CÙNG 1 Ô
VUÔNG (p,n)?
Z (19,21)
T (8,10)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
L (6, 8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
T (8,10)
Các nguyên tử có cùng số protons được gọi là gì?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân
nguyên tử.
• Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
Nguyên
tố tố hóaOxygen
Hydrogen
Calcium
nguyên
học chỉ có duy
nhất một số hiệu
nguyên tử. Carbon
• Mỗi
hóa học
Số protons
8
…1
20
…
6
Số hiệu nguyên tử
…
8
1
…
20
6
Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu
… nguyên tử; số khối A = số p + số n
+ số p = số hiệu
+ Vì mỗi nguyên
tố hóa
học chỉ có duy nhất
1 số hiệu nguyên
tử nên
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
(khối
lượnglại.
nguyên tử)
biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và
ngược
Nguyên tử 1
5
…
5
6
…
11
Nguyên tử 2
…
11
11
12
…
23
Nguyên tử 3
19
…
19
…
20
39
BÀI TẬP 1
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số n
Số e
Tên nguyên tố
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Kí hiệu hóa học
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố hóa
học được đặt theo các cách khác
nhau.
Nguyên tố vàng có tên là silver;
Ngày nay, tên gọi của các
nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.
nguyên tố natri có tên Latin là Nguyên tố natri có tên theo
natrium.
IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới (IUPAC).
Mỗi nguyên tố hoá học được biểu diễn bằng 1 kí hiệu hoá học và chỉ một nguyên tử
của nguyên tố đó.
* Cách viết kí hiệu hóa học
- Chữ cái đầu viết in hoa
- Chữ cái sau (nếu có) viết thường và nhỏ hơn chữ đầu.
Ví dụ:
- Nguyên tố Carbon là C
- Nguyên tố Calcium là Ca
Chú ý:
*Kí hiệu hoá học lấy chữ cái đầu của tên nguyên tố theo tiếng Latin
- Nguyên tố Potassium (kalium) là K, nguyên tố Iron (Ferrum) là Fe
*Muốn biểu diễn trên 2 nguyên tử ta thêm hệ số tương ứng trước kí hiệu hóa học.
- Muốn chỉ hai nguyên tử hydrogen viết
2H
- Cách viết 10 Ca có ý nghĩa 10 nguyên tử Calcium
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Tên gọi, kí
hiệu hóa học
và khối lượng
nguyên tử của
20 nguyên tố
đầu tiên
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
3
4
5
/ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Helium
/ˈhiːliəm/
'hii-li-ầm
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
Be
B
Hiđro
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
Helium
/ˈhiːliəm/
'hít-li-ầm
Heli
3
Li
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
4
Be
Beryllium
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
5
B
Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
Hiđro
Bo
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
6
C
7
N
8
9
10
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
Nitrogen
Oxygen
F
Fluorine
Neon
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
'phlo-rìn
'ni-àn
GHI CHÚ
Neon
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
6
C
Carbon
7
N
Nitrogen
8
9
10
O
F
Ne
Oxygen
Fluorine
Neon
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
GHI CHÚ
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
Nitơ
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
Oxi
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
'phlo-rìn
Flo
'ni-àn
Neon
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
Z
KÍ HIỆU
11
Na
12
Mg
13
14
15
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
Si
Phosphorus
GHI CHÚ
Natri
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
Z
KÍ HIỆU
TÊN GỌI
11
Na
Sodium
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Natri
12
Mg
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Magie
13
Al
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
14
Si
Silicon
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
Phosphorus
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
15
P
GHI CHÚ
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
S
Cl
18
19
20
TÊN GỌI
Chlorine
Argon
K
Calcium
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
S
Sulfur
Cl
Chlorine
18
Ar
Argon
19
20
K
Ca
Potassium
Calcium
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Câu 1: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại có cùng:
A
Số neutron trong hạt nhân
B
Số electron trong hạt nhân
C
Số proton trong hạt nhân
D
Số proton và số neutron trong hạt nhân
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 2: Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là
A
B
C
D
CL
cl
cL
Cl
Câu 3: Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:
A
5 nguyên tử Helium
B
5 nguyên tố hydrogen
C
5 nguyên tử hydrogen
D
5 nguyên tố helium
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 4: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A
Ne
B
N
C
O
D
P
Câu 5: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A
Na
B
Ca
C
Al
D
Mg
Câu 6: Bốn nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể
người là?
A
C, H, O , N
B
C, H, Na, Ca
C
C, H, S, O
D
C, H , O, Na
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 7: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A(17p,
17e,16n); B(20p, 20e, 19n); C (17p, 17e, 17n); D (19p, 19e,
20n). Có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A 1
B
4
C 2
D
3
Câu 8: Số lượng hạt nào đặc trưng cho một nguyên tố
hóa học?
A
proton
B
neutron
C
proton và neutron
D
Hạt nhân
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 9: Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Trong đó số
neutron là 45. Kí hiệu hóa học của X là?
A
F
B
Cl
C
Br
D
I
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 10: Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
C
Carbon
12
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 11: Cho biết tên gọi và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Na
Sodium
23
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 12: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium
Ca
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 13: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
14
Nitrogen
N
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 14: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Oxygen
O
16
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 15: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
35,5
Chlorine
Cl
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 16: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur
S
32
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 17: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
1
Hydrogen
H
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 18: Cho biết tên gọi và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
He
Helium
4
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 19: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium
Mg
24
NHANH NHƯ
CHỚP
C
Na
Calcium
14
Oxygen
Carbon
12
Sodium
23
Ca
40
Nitrogen
N
O
16
35,5
Sulfur
1
He
Magnesium
Chlorine
S
32
Hydrogen
Helium
4
Mg
24
Cl
H
 








Các ý kiến mới nhất