Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Trang
Ngày gửi: 20h:59' 04-10-2022
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 1611
Số lượt thích: 0 người
Số hiệu nguyên
tử Z

Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)

Kí hiệu hóa học

Khối lượng nguyên tử
(amu)

1

hydrogen

H

1

2

helium

He

4

3

lithium

Li

7

4

beryllium

Be

9

5

boron

B

11

6

carbon

C

12

7

nitrogen

N

14

8

oxygen

O

16

9

fluorine

F

19

10

neon

Ne

20

11

sodium (natri)

Na

23

12

magnesium

Mg

24

13

aluminium (nhôm)

Al

27

14

silicon

Si

28

15

photphorus

P

31

16

sulfur (lưu huỳnh)

S

32

17

chlorine

Cl

35,5

18

argon

Ar

40

19

potassium (kali)

K

39

20

calcium

Ca

40

Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?

Câu 1:Nguyên tử
carbon có bao nhiêu
proton ?

500

6

8

3

5

Câu2: Chất khí cần
cho sự hô hấp là ?

1000

Nitrogen

Hidrogen

Helium

Oxygen

Câu 3: Nguyên tử có 8
proton trong hạt nhân
là nguyên tử gì ?

1500

Carbon

Oxygen

Nitrogen

Neon

Câu4: Muối khoáng của
kim loại nào sau đây có
trong sữa giúp chắc
xương ?

2000

Sắt

Đồng

Kali

Canxi

PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT

BÀI 3:

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons

Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Hạt nhân
Nguyên tử

Nguyên tử
H-1

Nguyên tử
H-2

Nguyên tử
H-3

Số protons

1

1

1

Số neutrons

0

1

2

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)

D (1,1)

E (1,2)

G (6,6)

CÁC NGUYÊN TỬ NÀO
ĐƯỢC XẾP VÀO CÙNG 1 Ô
VUÔNG (p,n)?

Z (19,21)

T (8,10)

M (7,7)
R (8,9)

Q (8,8)

L (6, 8)

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)

G (6,6)

Q (8,8)

D (1,1)

L (6, 8)

R (8,9)

E (1,2)

T (8,10)

Các nguyên tử có cùng số protons được gọi là gì?

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
 Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân

nguyên tử.
• Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
Nguyên
tố tố hóaOxygen
Hydrogen
Calcium
nguyên
học chỉ có duy
nhất một số hiệu
nguyên tử. Carbon
• Mỗi
hóa học
Số protons

8

…1

20


6

Số hiệu nguyên tử


8

1


20

6

Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?

I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu
… nguyên tử; số khối A = số p + số n
+ số p = số hiệu
+ Vì mỗi nguyên
tố hóa
học chỉ có duy nhất
1 số hiệu nguyên
tử nên
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
(khối
lượnglại.
nguyên tử)
biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và
ngược
Nguyên tử 1

5


5

6


11

Nguyên tử 2


11

11

12


23

Nguyên tử 3

19


19


20

39

BÀI TẬP 1

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p

Số n

Số e

Tên nguyên tố

Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Kí hiệu hóa học

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

 Tên gọi của các nguyên tố hóa

học được đặt theo các cách khác
nhau.

 Nguyên tố vàng có tên là silver;

 Ngày nay, tên gọi của các

nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.

nguyên tố natri có tên Latin là  Nguyên tố natri có tên theo
natrium.
IUPAC là sodium.

II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

 Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
 Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới (IUPAC).

Mỗi nguyên tố hoá học được biểu diễn bằng 1 kí hiệu hoá học và chỉ một nguyên tử
của nguyên tố đó.
* Cách viết kí hiệu hóa học
- Chữ cái đầu viết in hoa
- Chữ cái sau (nếu có) viết thường và nhỏ hơn chữ đầu.
Ví dụ:

- Nguyên tố Carbon là C

- Nguyên tố Calcium là Ca

Chú ý:
*Kí hiệu hoá học lấy chữ cái đầu của tên nguyên tố theo tiếng Latin
- Nguyên tố Potassium (kalium) là K, nguyên tố Iron (Ferrum) là Fe
*Muốn biểu diễn trên 2 nguyên tử ta thêm hệ số tương ứng trước kí hiệu hóa học.
- Muốn chỉ hai nguyên tử hydrogen viết

2H

- Cách viết 10 Ca có ý nghĩa 10 nguyên tử Calcium

Số hiệu nguyên
tử Z

Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)

Kí hiệu hóa học

Khối lượng nguyên tử
(amu)

1

hydrogen

H

1

2

helium

He

4

3

lithium

Li

7

4

beryllium

Be

9

5

boron

B

11

6

carbon

C

12

7

nitrogen

N

14

8

oxygen

O

16

9

fluorine

F

19

10

neon

Ne

20

11

sodium (natri)

Na

23

12

magnesium

Mg

24

13

aluminium (nhôm)

Al

27

14

silicon

Si

28

15

photphorus

P

31

16

sulfur (lưu huỳnh)

S

32

17

chlorine

Cl

35,5

18

argon

Ar

40

19

potassium (kali)

K

39

20

calcium

Ca

40

Tên gọi, kí
hiệu hóa học
và khối lượng
nguyên tử của
20 nguyên tố
đầu tiên

Z

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU

1

H

2

He

3
4
5

/ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Helium

/ˈhiːliəm/

'hii-li-ầm

Lithium

/ˈlɪθiəm/

'lít-thi-ầm

Liti

/bəˈrɪliəm/

bờ-'ri-li-ầm

Beri

Be
B

Hiđro

Boron

/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/

'bo-roon

GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.

Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.

Z

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU

1

H

2

He

Helium

/ˈhiːliəm/

'hít-li-ầm

Heli

3

Li

Lithium

/ˈlɪθiəm/

'lít-thi-ầm

Liti

4

Be

Beryllium

/bəˈrɪliəm/

bờ-'ri-li-ầm

Beri

5

B

Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần

Boron

/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/

'bo-roon

Hiđro

Bo

GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.

Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.

Z

KÍ HIỆU
HÓA HỌC

6

C

7

N

8

9
10

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
Nitrogen
Oxygen

F

Fluorine
Neon

/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/ 
/ˈflʊəriːn/ 
/ˈniːɒn/ 
/ˈniːɑːn/

'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần

Ý
NGHĨA

Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.

'phlo-rìn
'ni-àn

GHI CHÚ

Neon

Z

KÍ HIỆU
HÓA HỌC

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH

6

C

Carbon

7

N

Nitrogen

8

9
10

O

F
Ne

Oxygen

Fluorine
Neon

/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/ 
/ˈflʊəriːn/ 
/ˈniːɒn/ 
/ˈniːɑːn/

'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần

Ý
NGHĨA

GHI CHÚ

Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
Nitơ
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
Oxi
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.

'phlo-rìn

Flo

'ni-àn

Neon

Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.

Z

KÍ HIỆU

11

Na

12

Mg

13
14
15

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
/ˈsəʊdiəm/

'sâu-đì-ầm

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

Mẹg-'ni-ziầm

Aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/

a-lờ-'mi-niầm

Nhôm

/ˈsɪlɪkən/

'sík-li-cần

Silic

/ˈfɒsfərəs/ 
/ˈfɑːsfərəs/

'phoos-phờrợs

Si
Phosphorus

GHI CHÚ

Natri

Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.

PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA

Z

KÍ HIỆU

TÊN GỌI

11

Na

Sodium

/ˈsəʊdiəm/

'sâu-đì-ầm

Natri

12

Mg

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

Mẹg-'ni-ziầm

Magie

13

Al

Aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/

a-lờ-'mi-niầm

Nhôm

14

Si

Silicon

/ˈsɪlɪkən/

'sík-li-cần

Silic

Phosphorus

/ˈfɒsfərəs/ 
/ˈfɑːsfərəs/

'phoos-phờrợs

15

P

GHI CHÚ

Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.

Z

16
17


HIỆU
HÓA
HỌC
S
Cl

18
19
20

TÊN GỌI

Chlorine
Argon

K

Calcium

PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH

DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA

Ý
NGHĨA

/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/

'sâu-phờ

Lưu
huỳnh

/ˈklɔːriːn/

'klo-rìn

Clo

'a-gàn

Agon

Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm

Kali
Canxi

/ˈɑːɡɒn/ 
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/

GHI CHÚ

Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.

Z

16
17


HIỆU
HÓA
HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH

S

Sulfur

Cl

Chlorine

18

Ar

Argon

19
20

K
Ca

Potassium
Calcium

DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA

Ý
NGHĨA

/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/

'sâu-phờ

Lưu
huỳnh

/ˈklɔːriːn/

'klo-rìn

Clo

'a-gàn

Agon

Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm

Kali
Canxi

/ˈɑːɡɒn/ 
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/

GHI CHÚ

Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.

Câu 1: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại có cùng:
A

Số neutron trong hạt nhân

B

Số electron trong hạt nhân

C

Số proton trong hạt nhân

D

Số proton và số neutron trong hạt nhân

NHANH NHƯ
CHỚP

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 2: Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là
A

B

C

D

CL

cl

cL

Cl

Câu 3: Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:
A

5 nguyên tử Helium

B

5 nguyên tố hydrogen

C

5 nguyên tử hydrogen

D

5 nguyên tố helium

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 4: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là

A

Ne

B

N

C

O

D

P

Câu 5: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là

A

Na

B

Ca

C

Al

D

Mg

Câu 6: Bốn nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể
người là?
A

C, H, O , N

B

C, H, Na, Ca

C

C, H, S, O

D

C, H , O, Na

NHANH NHƯ
CHỚP

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 7: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A(17p,
17e,16n); B(20p, 20e, 19n); C (17p, 17e, 17n); D (19p, 19e,
20n). Có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là

A 1

B

4

C 2

D

3

Câu 8: Số lượng hạt nào đặc trưng cho một nguyên tố
hóa học?
A

proton

B

neutron

C

proton và neutron

D

Hạt nhân

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 9: Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Trong đó số
neutron là 45. Kí hiệu hóa học của X là?
A

F

B

Cl

C

Br

D

I

NHANH NHƯ
CHỚP

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 10: Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
C

Carbon
12

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 11: Cho biết tên gọi và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Na

Sodium
23

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 12: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium

Ca
40

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 13: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
14

Nitrogen
N

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 14: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Oxygen

O
16

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 15: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
35,5

Chlorine
Cl

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 16: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur

S
32

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 17: Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học
của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới
đây?
1

Hydrogen
H

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 18: Cho biết tên gọi và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
He

Helium
4

NHANH NHƯ
CHỚP

Câu 19: Cho biết kí hiệu hóa học và khối
lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium

Mg
24

NHANH NHƯ
CHỚP
C

Na

Calcium

14

Oxygen

Carbon
12

Sodium
23

Ca
40

Nitrogen

N

O
16

35,5

Sulfur

1

He

Magnesium

Chlorine

S
32

Hydrogen

Helium
4

Mg
24

Cl

H
 
Gửi ý kiến