KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:28' 21-09-2023
Dung lượng: 25.1 MB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:28' 21-09-2023
Dung lượng: 25.1 MB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
ST
Câu 1:Nguyên tử
carbon có bao nhiêu
proton ?
500
6
8
3
5
Câu2: Chất khí cần
cho sự hô hấp là ?
1000
Nitrogen
Hidrogen
Helium
Oxygen
Câu 3: Nguyên tử có 8
proton trong hạt nhân
là nguyên tử gì ?
1500
Carbon
Oxygen
Nitrogen
Neon
Câu4: Muối khoáng của
kim loại nào sau đây có
trong sữa giúp chắc
xương ?
2000
Sắt
Đồng
Kali
Canxi
BÀI 3
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
NỘI DUNG
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU CỦA
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Kể tên các
nguyên tố
hóa học tạo
nên cơ thể
người ?
Các nguyên tố hóa học tạo nên cơ thể người
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tử 1
electron
proton
neutron
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
PHIẾU HỌC TẬP 1
Số proton Số
electron
Nguyên tử
1
Nguyên tử
2
Số
neutron
1
1
1
1
1
1
1
2
0
Quan sát hình sau và cho biết điểm giống nhau và khác
nhau về cấu tạo giữa ba nguyên tử hidrogen.
1e
1e
1e
1n
1p
1p
2n
1p
• Giống nhau : Đều có 1 proton trong hạt nhân và 1 electron ở lớp vỏ
• Khác nhau :
+ Nguyên tử thứ nhất không có neutron, nguyên tử thứ 2 có 1
neutron, nguyên tử thứ 3 có 2 neutron trong hạt nhân.
1e
1e
1e
2n
1n
1p
1p
Vì sao cả ba nguyên tử này
đều thuộc cùng một nguyên tố
hóa học ?
1p
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
XẾP CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTON VÀO 1
NHÓM (p,n)?
Z (19,21)
T (8,10)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
L (6, 8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
T (8,10)
Các nguyên tử có cùng số protons được gọi là gì?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân
nguyên tử.
• Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
Nguyên
tố tố hóaOxygen
Calcium
nguyên
học chỉ có duyHydrogen
nhất một số hiệu
nguyên tử. Carbon
• Mỗi
hóa học
Số protons
8
…1
20
…
6
Số hiệu nguyên tử
…
8
1
…
20
6
Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
+ số p = số hiệu nguyên tử; số khối A = số p + số n
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên biết
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược
lại.lượng nguyên tử)
(khối
Nguyên tử 1
5
…
5
6
…
11
Nguyên tử 2
…
11
11
12
…
23
Nguyên tử 3
19
…
19
…
20
39
BÀI TẬP 1
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• Tên gọi của các nguyên tố hóa học
được đặt theo các cách khác nhau.
• Nguyên tố Carbon ( thành phần chính
của Than) có tên Latin là Carbo nghĩa
là than.
• Nguyên tố Mendelevium bắt nguồn từ
tên nhà hoá học người Nga
Mendeleev.
Ngày nay, tên gọi của các
nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.
Nguyên tố natri có tên theo
IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới (IUPAC).
Clorine
Carbon
Cl
C
Nhận xét cách viết kí hiệu của
nguyên tố hóa học?
Mỗi nguyên tố hoá học được biểu diễn bằng 1 kí hiệu hoá học và chỉ
một nguyên tử của nguyên tố đó.
* Cách viết kí hiệu hóa học
- Chữ cái đầu viết in hoa
- Chữ cái sau (nếu có) viết thường và nhỏ hơn chữ đầu.
Ví dụ: - Nguyên tố Carbon là C
Chú ý:
- Nguyên tố Calcium là Ca
* Kí hiệu hoá học lấy chữ cái đầu của tên nguyên tố theo tiếng Latin
- Nguyên tố Potassium (kalium) là K, nguyên tố Iron (Ferrum) là Fe
* Muốn biểu diễn trên 2 nguyên tử ta thêm hệ số tương ứng trước kí hiệu hóa học.
- Muốn chỉ hai nguyên tử hydrogen viết
2H
- Cách viết 10 Ca có ý nghĩa 10 nguyên tử Calcium
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
3
4
5
/ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Helium
/ˈhiːliəm/
'hii-li-ầm
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
Be
B
Hiđro
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
Helium
/ˈhiːliəm/
'hít-li-ầm
Heli
3
Li
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
4
Be
Beryllium
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
5
B
Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
Hiđro
Bo
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
6
C
7
N
8
9
10
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
Nitrogen
Oxygen
F
Fluorine
Neon
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
'phlo-rìn
'ni-àn
GHI CHÚ
Neon
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
6
C
Carbon
7
N
Nitrogen
8
9
10
O
F
Ne
Oxygen
Fluorine
Neon
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
GHI CHÚ
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
Nitơ
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
Oxi
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
'phlo-rìn
Flo
'ni-àn
Neon
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
Z
KÍ HIỆU
11
Na
12
Mg
13
14
15
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
Si
Phosphorus
GHI CHÚ
Natri
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
Z
KÍ HIỆU
TÊN GỌI
11
Na
Sodium
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Natri
12
Mg
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Magie
13
Al
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
14
Si
Silicon
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
Phosphorus
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
15
P
GHI CHÚ
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
S
Cl
18
19
20
TÊN GỌI
Chlorine
Argon
K
Calcium
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
S
Sulfur
Cl
Chlorine
18
Ar
Argon
19
20
K
Ca
Potassium
Calcium
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Hoạt động nhóm
( 3 phút)
Đọc thông tin SGK -21 và hoàn
thành phiếu học tập
Phiếu học tập 2 : Tìm hiểu tên gọi và kí hiệu của một số nguyên tố hóa học
Tên nguyên tố hóa học (IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Hydrogen
Si
Carbon
Neon
Be
B
Oxygen
Al
Cl
Calcium
Nitrogen
Mg
Khối lượng nguyên tử (amu)
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?
- Để cây sinh trưởng và phát triển tốt cần cung cấp
các nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây ?
- Viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố đó ?
Các nguyên tố hóa học có
vai trò rất quan trọng đối
với sự sống và sự phát triển
của con người.
Câu 1: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại có cùng:
A
Số neutron trong hạt nhân
B
Số electron trong hạt nhân
C
Số proton trong hạt nhân
D
Số proton và số neutron trong hạt nhân
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 2: Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là
A
B
C
D
CL
cl
cL
Cl
Câu 3: Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:
A
5 nguyên tử Helium
B
5 nguyên tố hydrogen
C
5 nguyên tử hydrogen
D
5 nguyên tố helium
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 4: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A
Ne
B
N
C
O
D
P
Câu 5: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A
Na
B
Ca
C
Al
D
Mg
Câu 6: Bốn nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể
người là?
A
C, H, O , N
B
C, H, Na, Ca
C
C, H, S, O
D
C, H , O, Na
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 7: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A(17p,
17e,16n); B(20p, 20e, 19n); C (17p, 17e, 17n); D (19p, 19e,
20n). Có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A 1
B
4
C 2
D
3
Câu 8: Số lượng hạt nào đặc trưng cho một nguyên tố
hóa học?
A
proton
B
neutron
C
proton và neutron
D
Hạt nhân
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 9: Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Trong đó số
neutron là 45. Kí hiệu hóa học của X là?
A
F
B
Cl
C
Br
D
I
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 10: Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
C
Carbon
12
Câu 1:Nguyên tử
carbon có bao nhiêu
proton ?
500
6
8
3
5
Câu2: Chất khí cần
cho sự hô hấp là ?
1000
Nitrogen
Hidrogen
Helium
Oxygen
Câu 3: Nguyên tử có 8
proton trong hạt nhân
là nguyên tử gì ?
1500
Carbon
Oxygen
Nitrogen
Neon
Câu4: Muối khoáng của
kim loại nào sau đây có
trong sữa giúp chắc
xương ?
2000
Sắt
Đồng
Kali
Canxi
BÀI 3
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
NỘI DUNG
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU CỦA
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Kể tên các
nguyên tố
hóa học tạo
nên cơ thể
người ?
Các nguyên tố hóa học tạo nên cơ thể người
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tử 1
electron
proton
neutron
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
PHIẾU HỌC TẬP 1
Số proton Số
electron
Nguyên tử
1
Nguyên tử
2
Số
neutron
1
1
1
1
1
1
1
2
0
Quan sát hình sau và cho biết điểm giống nhau và khác
nhau về cấu tạo giữa ba nguyên tử hidrogen.
1e
1e
1e
1n
1p
1p
2n
1p
• Giống nhau : Đều có 1 proton trong hạt nhân và 1 electron ở lớp vỏ
• Khác nhau :
+ Nguyên tử thứ nhất không có neutron, nguyên tử thứ 2 có 1
neutron, nguyên tử thứ 3 có 2 neutron trong hạt nhân.
1e
1e
1e
2n
1n
1p
1p
Vì sao cả ba nguyên tử này
đều thuộc cùng một nguyên tố
hóa học ?
1p
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
XẾP CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTON VÀO 1
NHÓM (p,n)?
Z (19,21)
T (8,10)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
L (6, 8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
T (8,10)
Các nguyên tử có cùng số protons được gọi là gì?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân
nguyên tử.
• Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
Nguyên
tố tố hóaOxygen
Calcium
nguyên
học chỉ có duyHydrogen
nhất một số hiệu
nguyên tử. Carbon
• Mỗi
hóa học
Số protons
8
…1
20
…
6
Số hiệu nguyên tử
…
8
1
…
20
6
Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
+ số p = số hiệu nguyên tử; số khối A = số p + số n
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên biết
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược
lại.lượng nguyên tử)
(khối
Nguyên tử 1
5
…
5
6
…
11
Nguyên tử 2
…
11
11
12
…
23
Nguyên tử 3
19
…
19
…
20
39
BÀI TẬP 1
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• Tên gọi của các nguyên tố hóa học
được đặt theo các cách khác nhau.
• Nguyên tố Carbon ( thành phần chính
của Than) có tên Latin là Carbo nghĩa
là than.
• Nguyên tố Mendelevium bắt nguồn từ
tên nhà hoá học người Nga
Mendeleev.
Ngày nay, tên gọi của các
nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.
Nguyên tố natri có tên theo
IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới (IUPAC).
Clorine
Carbon
Cl
C
Nhận xét cách viết kí hiệu của
nguyên tố hóa học?
Mỗi nguyên tố hoá học được biểu diễn bằng 1 kí hiệu hoá học và chỉ
một nguyên tử của nguyên tố đó.
* Cách viết kí hiệu hóa học
- Chữ cái đầu viết in hoa
- Chữ cái sau (nếu có) viết thường và nhỏ hơn chữ đầu.
Ví dụ: - Nguyên tố Carbon là C
Chú ý:
- Nguyên tố Calcium là Ca
* Kí hiệu hoá học lấy chữ cái đầu của tên nguyên tố theo tiếng Latin
- Nguyên tố Potassium (kalium) là K, nguyên tố Iron (Ferrum) là Fe
* Muốn biểu diễn trên 2 nguyên tử ta thêm hệ số tương ứng trước kí hiệu hóa học.
- Muốn chỉ hai nguyên tử hydrogen viết
2H
- Cách viết 10 Ca có ý nghĩa 10 nguyên tử Calcium
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
3
4
5
/ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Helium
/ˈhiːliəm/
'hii-li-ầm
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
Be
B
Hiđro
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý
TÊN GỌI
TIẾNG
NGHĨA
HÓA HỌC
VIỆT
HÓA
ANH
KÍ HIỆU
1
H
2
He
Helium
/ˈhiːliəm/
'hít-li-ầm
Heli
3
Li
Lithium
/ˈlɪθiəm/
'lít-thi-ầm
Liti
4
Be
Beryllium
/bəˈrɪliəm/
bờ-'ri-li-ầm
Beri
5
B
Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/ 'hai-đrờ-zần
Boron
/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
'bo-roon
Hiđro
Bo
GHI CHÚ
“đr” là âm kép “đờ
rờ”, phát âm nhanh.
Âm “oo” tương tự
âm giữa của hai âm
“o” và “a”.
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
6
C
7
N
8
9
10
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
Nitrogen
Oxygen
F
Fluorine
Neon
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
'phlo-rìn
'ni-àn
GHI CHÚ
Neon
Z
KÍ HIỆU
HÓA HỌC
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
TÊN GỌI
TIẾNG
VIỆT HÓA
ANH
6
C
Carbon
7
N
Nitrogen
8
9
10
O
F
Ne
Oxygen
Fluorine
Neon
/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/
/ˈnaɪtrədʒən/
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
Ý
NGHĨA
GHI CHÚ
Âm “k” tương tự âm
Cacbon đứng giữa hai âm “c” và
“kh”.
“tr” là âm kép “tờ rờ”,
Nitơ
phất âm nhanh.
Âm “óoc” tương tự là âm
Oxi
đứng giữa hai âm “oc”
và “ắc”.
'phlo-rìn
Flo
'ni-àn
Neon
Âm “phl” âm kép “phờ
l-”, phát âm nhanh.
Z
KÍ HIỆU
11
Na
12
Mg
13
14
15
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
Si
Phosphorus
GHI CHÚ
Natri
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
PHIÊN ÂM DIỄN GIẢI
Ý NGHĨA
TIẾNG ANH VIỆT HÓA
Z
KÍ HIỆU
TÊN GỌI
11
Na
Sodium
/ˈsəʊdiəm/
'sâu-đì-ầm
Natri
12
Mg
Magnesium
/mæɡˈniːziəm/
Mẹg-'ni-ziầm
Magie
13
Al
Aluminium
/ˌæljəˈmɪniəm/
/ˌæləˈmɪniəm/
a-lờ-'mi-niầm
Nhôm
14
Si
Silicon
/ˈsɪlɪkən/
'sík-li-cần
Silic
Phosphorus
/ˈfɒsfərəs/
/ˈfɑːsfərəs/
'phoos-phờrợs
15
P
GHI CHÚ
Âm “oo” tương tự âm
Phốt pho giữa của hai âm “o”
và “a”.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
S
Cl
18
19
20
TÊN GỌI
Chlorine
Argon
K
Calcium
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Z
16
17
KÍ
HIỆU
HÓA
HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM
TIẾNG ANH
S
Sulfur
Cl
Chlorine
18
Ar
Argon
19
20
K
Ca
Potassium
Calcium
DIỄN GIẢI
VIỆT HÓA
Ý
NGHĨA
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
'sâu-phờ
Lưu
huỳnh
/ˈklɔːriːn/
'klo-rìn
Clo
'a-gàn
Agon
Pờ-'tes-zi-ầm
'kel-si-ầm
Kali
Canxi
/ˈɑːɡɒn/
/ˈɑːrɡɑːn/
/pəˈtæsiəm/
/ˈkælsiəm/
GHI CHÚ
Âm “kl-” là âm
kép “kờ l-”, phát
âm nhanh.
Hoạt động nhóm
( 3 phút)
Đọc thông tin SGK -21 và hoàn
thành phiếu học tập
Phiếu học tập 2 : Tìm hiểu tên gọi và kí hiệu của một số nguyên tố hóa học
Tên nguyên tố hóa học (IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Hydrogen
Si
Carbon
Neon
Be
B
Oxygen
Al
Cl
Calcium
Nitrogen
Mg
Khối lượng nguyên tử (amu)
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?
- Để cây sinh trưởng và phát triển tốt cần cung cấp
các nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây ?
- Viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố đó ?
Các nguyên tố hóa học có
vai trò rất quan trọng đối
với sự sống và sự phát triển
của con người.
Câu 1: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên
tử cùng loại có cùng:
A
Số neutron trong hạt nhân
B
Số electron trong hạt nhân
C
Số proton trong hạt nhân
D
Số proton và số neutron trong hạt nhân
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 2: Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là
A
B
C
D
CL
cl
cL
Cl
Câu 3: Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:
A
5 nguyên tử Helium
B
5 nguyên tố hydrogen
C
5 nguyên tử hydrogen
D
5 nguyên tố helium
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 4: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A
Ne
B
N
C
O
D
P
Câu 5: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào:
NHANH NHƯ
CHỚP
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A
Na
B
Ca
C
Al
D
Mg
Câu 6: Bốn nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể
người là?
A
C, H, O , N
B
C, H, Na, Ca
C
C, H, S, O
D
C, H , O, Na
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 7: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A(17p,
17e,16n); B(20p, 20e, 19n); C (17p, 17e, 17n); D (19p, 19e,
20n). Có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học là
A 1
B
4
C 2
D
3
Câu 8: Số lượng hạt nào đặc trưng cho một nguyên tố
hóa học?
A
proton
B
neutron
C
proton và neutron
D
Hạt nhân
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 9: Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Trong đó số
neutron là 45. Kí hiệu hóa học của X là?
A
F
B
Cl
C
Br
D
I
NHANH NHƯ
CHỚP
NHANH NHƯ
CHỚP
Câu 10: Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên
tử của nguyên tố dưới đây?
C
Carbon
12
 







Các ý kiến mới nhất