BÀI 3 Nguyên tố hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 08h:32' 13-03-2026
Dung lượng: 34.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 08h:32' 13-03-2026
Dung lượng: 34.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KHỞI
ĐỘNG
HÌNH
THÀNH
KIẾN THỨC
KHTN 7
BÀI 3:
Nguyên tố hóa học
Giáo viên:
MỤC
TIÊU
- Phát biểu được khái niệm
về kí hiệu nguyên tố hóa
học
- Viết được kí hiệu hóa học
và đọc được tên 20 nguyên
tố đầu tiên
NỘI
DUNG
BÀI HỌC
II
TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
1. Tên gọi của nguyên tố hóa học
2. Kí hiệu của nguyên tố hóa học
1. Tên gọi của
nguyên tố hóa
học
CREDITS: This presentation template was created by Slidesgo, and
includes icons by Flaticon, and infographics & images by Freepik
VUI NHÓM HỌC TẬP
- Lớp chia thành 4 nhóm. GV
phát phiếu học tập cho từng
nhóm.
- Các nhóm quan sát video và
hoàn thành phiếu học tập trong
2 phút.
- GV gọi báo cáo ngẫu nhiên
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
2 minutes
- Tên: Copper.
- Nguồn gốc: từ tiếng Latin,
tên gọi của đảo Síp, nơi có
nhiều quặng đồng được khai
thác từ cổ xưa.
- Ứng dụng: động cơ điện,
đúc tượng, lõi dây dẫn điện,…
- Tên: Iron.
- Nguồn gốc: từ tên gọi cổ xưa
là ferrum.
- Ứng dụng: phương tiện giao
thông, vật liệu xây dựng, đồ gia
dụng,…
- Tên: Aluminium.
- Nguồn gốc: từ tiếng Latin
alumen, aluminis nghĩa là
“sinh ra phèn”.
- Ứng dụng: đồ gia dụng;
làm vật liệu chế tạo máy
bay, lõi dây dẫn điện,…
2. Kí hiệu của
nguyên tố hóa
học
CREDITS: This presentation template was created by Slidesgo, and
includes icons by Flaticon, and infographics & images by Freepik
2
ki-lô-
2 kg
Tìm hiểu bảng 3.1 (sgk –
trang 21). Nhận xét
cách viết kí hiệu các
nguyên tố hóa học ?
Cách viết kí hiệu các nguyên tố hóa
học
Kí hiệu hóa học gồm một hoặc hai chữ cái có
trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái
đầu được viết ở dạng chữ in hoa và chữ cái
sau viết thường.
Hydroge
n
H
ĐÔI BẠN
CÙNG TIẾN
Hoạt động theo
cặp
Trả lời câu hỏi
Thời gian: 3 phút
Báo cáo ngẫu nhiên
CÂU HỎI
Đọc thông tin trong bảng 3.1 và trả lời
hỏi:
Câu 1. Hãy tìm nguyên tố có kí hiệu chỉ
gồm một chữ cái và nguyên tố có kí hiệu
gồm hai chữ cái. Kí hiệu nguyên tố nào
không liên quan tới tên IUPAC của nó?.
Câu 2. Hãy đọc tên của một nguyên tố
có trong thành phần không khí.
Tên gọi, kí hiệu hoá học và khối lượng nguyên tử
của 20 nguyên tố đầu tiên.
Tên nguyên tố
Kí hiệu
Khối lượng
nguyên tử
(amu)
Tên nguyên tố
Kí hiệu
Khối lượng
nguyên tử
(amu)
Hydrogen
H
1
Sodium
Na
23
Helium
He
4
Magnesium
Mg
24
Lithium
Li
7
Aluminium
Al
27
Beryllium
Be
9
Silicon
Si
28
Boron
B
11
Phosphorus
P
31
Carbon
C
12
Sulfur
S
32
Nitrogen
N
14
Chlorine
Cl
35,5
Oxygen
O
16
Argon
Ar
40
Fluorine
F
19
Potassium
K
39
Neon
Ne
20
Calcium
Ca
40
Câu 1. Hãy tìm nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm một chữ cái
và nguyên tố có kí hiệu gồm hai chữ cái. Kí hiệu nguyên
tố nào không liên quan tới tên IUPAC của nó?.
Gồm một chữ cái
Gồm hai chữ cái
Hydrogen (H)
Fluorine (F)
Helium (He)
Aluminium (Al)
Boron (B)
Phosphorus (P)
Lithium (Li)
Silicon (Si)
Carbon (C)
Sulfur (S)
Beryllium (Be)
Chlorine (Cl)
Nitrogen (N)
Potassium (K).
Neon (Ne)
Argon (Ar)
Sodium (Na)
Calcium (Ca).
Magnesium (Mg)
Oxygen (O)
Câu 1. Hãy tìm nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm một chữ cái
và nguyên tố có kí hiệu gồm hai chữ cái. Kí hiệu nguyên
tố nào không liên quan tới tên IUPAC của nó?.
- Một số nguyên tố có kí hiệu hóa học không xuất phát từ tên gọi
theo IUPAC mà xuất phát từ tên Latin của nguyên tố như:
+ Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu là hóa học là Na.
+ Nguyên tố potassium (tên Latin là kalium) có kí hiệu là hóa học là K.
Câu 2. Hãy đọc tên của một nguyên tố
có trong thành phần không khí.
Một số nguyên tố có trong
thành phần không khí là
nitrogen, oxygen, carbon
(có trong carbon dioxide),
hydrogen (có trong hơi
nước).
TỔNG KẾT
Kí hiệu nguyên tố hóa học
gồm một hoặc hai chữ cái
có trong tên gọi của
nguyên tố, trong đó, chữ
cái đầu được viết ở dạng
chữ in hoa và chữ cái sau
viết thường
Các nguyên tử có cùng số proton
thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học
Nguyên
tố hóa
học
NGUYÊN
TỐ HÓA
HỌC
Tên gọi
Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một số
hiệu nguyên tử
Số proton = số hiệu nguyên tử
Đặt theo các cách khác nhau
Ngày nay được gọi thống nhất theo
IUPAC
Kí hiệu
Gồm 1 hoặc 2 chữ cái trong tên
nguyên tố
Chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái sau viết
thường
LUYỆN TẬP
CUỘC ĐUA RÙA VÀ
THỎ
LUẬT CHƠI
Cả lớp chia làm 2 đội, 1 đội làm rùa và 1
đội làm thỏ. Có 8 câu hỏi. Mỗi đội lần lượt
chọn 1 câu hỏi. Trả lời đúng sẽ được tiến
lên 1 bước. Đội nào tới đích trước sẽ
giành chiến thắng
THỎ
RÙA
Câu 1: Cho các nguyên tố sau: H, Li, NA, O,
Ne, AL, CA, K, N. Có bao nhiêu kí hiệu hóa
học viết SAI?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 2: Cho dãy các kí các nguyên tố
sau; O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của
các nguyên tố lần lượt là:
A. Oxygen, carbon, Aluminium,
copper, iron
C. Oxygen, calcium, neon, iron,
sulfur
B. Oxygen, calcium, nitrogen, iron,
sulfur
D. Oxygen, carbon, nitrogen,
zinc, iron
Câu 3: Nguyên tố hóa học có kí hiệu là Cl:
A. Calcium
B. Chlorine
C. Carbon
D. Đồng
Câu 4: Ký hiệu nào sau đây là của
nguyên tố magnesium?
A. MG
B. M
C. Mg
D. Ma
Câu 5: Tên gọi và kí hiệu hóa học của các
nguyên tố được thống nhất theo?
A. IU
B. WHO
C. IUPAC
D. NEWTON
Câu 6. Một kí hiệu hóa học được sử dụng để biểu
diễn cho?
A. Hai nguyên tố hóa học
B. Một vài nguyên tố hiếm
C. Một nguyên tố hóa học
D. Nhiều nguyên tố hóa học
Câu 7: Nguyên tố hóa học nào dưới đây
được kí hiệu bằng 2 chữ cái
A. Oxygen
B. Calcium
C. Nitrogen
D. Phosphorus
Câu 8: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học
của nguyên tố Phosphorus?
A. P
B. p
C. Pb
D. Ph
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
Về nhà, em hãy chọn một số đồ
vật, đọc tên những nguyên tố
hóa học mà em biết trong các đồ
vật và viết kí hiệu hóa học của
những nguyên tố đó.
DẶN DÒ
Về nhà các em cần hoàn
thành các công việc sau:
Ôn lại các kiến thức đã học.
Chuẩn bị, đọc trước bài tiếp
theo
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE!
ĐỘNG
HÌNH
THÀNH
KIẾN THỨC
KHTN 7
BÀI 3:
Nguyên tố hóa học
Giáo viên:
MỤC
TIÊU
- Phát biểu được khái niệm
về kí hiệu nguyên tố hóa
học
- Viết được kí hiệu hóa học
và đọc được tên 20 nguyên
tố đầu tiên
NỘI
DUNG
BÀI HỌC
II
TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
1. Tên gọi của nguyên tố hóa học
2. Kí hiệu của nguyên tố hóa học
1. Tên gọi của
nguyên tố hóa
học
CREDITS: This presentation template was created by Slidesgo, and
includes icons by Flaticon, and infographics & images by Freepik
VUI NHÓM HỌC TẬP
- Lớp chia thành 4 nhóm. GV
phát phiếu học tập cho từng
nhóm.
- Các nhóm quan sát video và
hoàn thành phiếu học tập trong
2 phút.
- GV gọi báo cáo ngẫu nhiên
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
2 minutes
- Tên: Copper.
- Nguồn gốc: từ tiếng Latin,
tên gọi của đảo Síp, nơi có
nhiều quặng đồng được khai
thác từ cổ xưa.
- Ứng dụng: động cơ điện,
đúc tượng, lõi dây dẫn điện,…
- Tên: Iron.
- Nguồn gốc: từ tên gọi cổ xưa
là ferrum.
- Ứng dụng: phương tiện giao
thông, vật liệu xây dựng, đồ gia
dụng,…
- Tên: Aluminium.
- Nguồn gốc: từ tiếng Latin
alumen, aluminis nghĩa là
“sinh ra phèn”.
- Ứng dụng: đồ gia dụng;
làm vật liệu chế tạo máy
bay, lõi dây dẫn điện,…
2. Kí hiệu của
nguyên tố hóa
học
CREDITS: This presentation template was created by Slidesgo, and
includes icons by Flaticon, and infographics & images by Freepik
2
ki-lô-
2 kg
Tìm hiểu bảng 3.1 (sgk –
trang 21). Nhận xét
cách viết kí hiệu các
nguyên tố hóa học ?
Cách viết kí hiệu các nguyên tố hóa
học
Kí hiệu hóa học gồm một hoặc hai chữ cái có
trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái
đầu được viết ở dạng chữ in hoa và chữ cái
sau viết thường.
Hydroge
n
H
ĐÔI BẠN
CÙNG TIẾN
Hoạt động theo
cặp
Trả lời câu hỏi
Thời gian: 3 phút
Báo cáo ngẫu nhiên
CÂU HỎI
Đọc thông tin trong bảng 3.1 và trả lời
hỏi:
Câu 1. Hãy tìm nguyên tố có kí hiệu chỉ
gồm một chữ cái và nguyên tố có kí hiệu
gồm hai chữ cái. Kí hiệu nguyên tố nào
không liên quan tới tên IUPAC của nó?.
Câu 2. Hãy đọc tên của một nguyên tố
có trong thành phần không khí.
Tên gọi, kí hiệu hoá học và khối lượng nguyên tử
của 20 nguyên tố đầu tiên.
Tên nguyên tố
Kí hiệu
Khối lượng
nguyên tử
(amu)
Tên nguyên tố
Kí hiệu
Khối lượng
nguyên tử
(amu)
Hydrogen
H
1
Sodium
Na
23
Helium
He
4
Magnesium
Mg
24
Lithium
Li
7
Aluminium
Al
27
Beryllium
Be
9
Silicon
Si
28
Boron
B
11
Phosphorus
P
31
Carbon
C
12
Sulfur
S
32
Nitrogen
N
14
Chlorine
Cl
35,5
Oxygen
O
16
Argon
Ar
40
Fluorine
F
19
Potassium
K
39
Neon
Ne
20
Calcium
Ca
40
Câu 1. Hãy tìm nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm một chữ cái
và nguyên tố có kí hiệu gồm hai chữ cái. Kí hiệu nguyên
tố nào không liên quan tới tên IUPAC của nó?.
Gồm một chữ cái
Gồm hai chữ cái
Hydrogen (H)
Fluorine (F)
Helium (He)
Aluminium (Al)
Boron (B)
Phosphorus (P)
Lithium (Li)
Silicon (Si)
Carbon (C)
Sulfur (S)
Beryllium (Be)
Chlorine (Cl)
Nitrogen (N)
Potassium (K).
Neon (Ne)
Argon (Ar)
Sodium (Na)
Calcium (Ca).
Magnesium (Mg)
Oxygen (O)
Câu 1. Hãy tìm nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm một chữ cái
và nguyên tố có kí hiệu gồm hai chữ cái. Kí hiệu nguyên
tố nào không liên quan tới tên IUPAC của nó?.
- Một số nguyên tố có kí hiệu hóa học không xuất phát từ tên gọi
theo IUPAC mà xuất phát từ tên Latin của nguyên tố như:
+ Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu là hóa học là Na.
+ Nguyên tố potassium (tên Latin là kalium) có kí hiệu là hóa học là K.
Câu 2. Hãy đọc tên của một nguyên tố
có trong thành phần không khí.
Một số nguyên tố có trong
thành phần không khí là
nitrogen, oxygen, carbon
(có trong carbon dioxide),
hydrogen (có trong hơi
nước).
TỔNG KẾT
Kí hiệu nguyên tố hóa học
gồm một hoặc hai chữ cái
có trong tên gọi của
nguyên tố, trong đó, chữ
cái đầu được viết ở dạng
chữ in hoa và chữ cái sau
viết thường
Các nguyên tử có cùng số proton
thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học
Nguyên
tố hóa
học
NGUYÊN
TỐ HÓA
HỌC
Tên gọi
Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một số
hiệu nguyên tử
Số proton = số hiệu nguyên tử
Đặt theo các cách khác nhau
Ngày nay được gọi thống nhất theo
IUPAC
Kí hiệu
Gồm 1 hoặc 2 chữ cái trong tên
nguyên tố
Chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái sau viết
thường
LUYỆN TẬP
CUỘC ĐUA RÙA VÀ
THỎ
LUẬT CHƠI
Cả lớp chia làm 2 đội, 1 đội làm rùa và 1
đội làm thỏ. Có 8 câu hỏi. Mỗi đội lần lượt
chọn 1 câu hỏi. Trả lời đúng sẽ được tiến
lên 1 bước. Đội nào tới đích trước sẽ
giành chiến thắng
THỎ
RÙA
Câu 1: Cho các nguyên tố sau: H, Li, NA, O,
Ne, AL, CA, K, N. Có bao nhiêu kí hiệu hóa
học viết SAI?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 2: Cho dãy các kí các nguyên tố
sau; O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của
các nguyên tố lần lượt là:
A. Oxygen, carbon, Aluminium,
copper, iron
C. Oxygen, calcium, neon, iron,
sulfur
B. Oxygen, calcium, nitrogen, iron,
sulfur
D. Oxygen, carbon, nitrogen,
zinc, iron
Câu 3: Nguyên tố hóa học có kí hiệu là Cl:
A. Calcium
B. Chlorine
C. Carbon
D. Đồng
Câu 4: Ký hiệu nào sau đây là của
nguyên tố magnesium?
A. MG
B. M
C. Mg
D. Ma
Câu 5: Tên gọi và kí hiệu hóa học của các
nguyên tố được thống nhất theo?
A. IU
B. WHO
C. IUPAC
D. NEWTON
Câu 6. Một kí hiệu hóa học được sử dụng để biểu
diễn cho?
A. Hai nguyên tố hóa học
B. Một vài nguyên tố hiếm
C. Một nguyên tố hóa học
D. Nhiều nguyên tố hóa học
Câu 7: Nguyên tố hóa học nào dưới đây
được kí hiệu bằng 2 chữ cái
A. Oxygen
B. Calcium
C. Nitrogen
D. Phosphorus
Câu 8: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học
của nguyên tố Phosphorus?
A. P
B. p
C. Pb
D. Ph
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
Về nhà, em hãy chọn một số đồ
vật, đọc tên những nguyên tố
hóa học mà em biết trong các đồ
vật và viết kí hiệu hóa học của
những nguyên tố đó.
DẶN DÒ
Về nhà các em cần hoàn
thành các công việc sau:
Ôn lại các kiến thức đã học.
Chuẩn bị, đọc trước bài tiếp
theo
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE!
 







Các ý kiến mới nhất