Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Toản (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:16' 21-03-2009
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Toản (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:16' 21-03-2009
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
kiểm tra bài cũ
Câu 1: Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x)+ Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
=
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
=
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x)+ Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
x4 + x3 + 5 x + 2
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
=
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
=
1.Cộng hai đa thức một biến
Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
Câu 1:
Ví dụ :
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
+
P(x)+ Q(x) =
2x5
+ 4x4
+ x2
+ 4x
+ 1
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Áp dụng : Bài 44 ( SGK _ 45 ):
Cho hai đa thức:
1.Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
Tính P(x) + Q(x)
Hoạt động nhóm:
- Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm
( hoặc tăng ) của biến.
Một nửa lớp lam theo cách 1, một nửa làm
theo cách 2.
P(x)+Q(x) =
Cách 1.
=
9x4 – 7x3 +2x2 - 5x - 1
+
P(x)+Q(x) =
9x4 – 7x3 + 2x2 - 5x - 1
Cách 2.
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
1.Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Cách 2.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
1. Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Cách 2.
P(x) - Q(x) = P(x) + (- Q(x) )
- Q(x) = - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
= x4 - x3 - 5x - 2
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
( - Q(x)) = + x4 - x3 - 5x - 2
+
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
1. Cộng hai đa thức một biến
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
3. Luyện tập - Củng cố
?1
Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
1. Cộng hai đa thức một biến
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
3. Luyện tập - Củng cố
?1
Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
+
M(x) + N(x) = 4x4 +5x3 – 6x2 - 3
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
-
M(x) - N(x) = 2x4 +5x3 + 4x2 +2x + 2
Kết quả :
? Tính giá trị của M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Tại x = -1 và x = o
Tại x = -1 ta có
M(x) + N(x) = 4(-1)4 + 5(-1)3 – 6(-1)2 – 3
= 4 – 5 – 6 - 3 = - 10
Tại x = -1 ta có
M(x) - N(x) = 2(-1)4 + 5(-1)3 + 4(-1)2 + 2(-1) + 2
= 4 – 5 + 4 - 2 + 2 = - 5
Tại x = 0 ta có M(x) + N(x) = -3
Tại x = 0 ta có M(x) - N(x) = 2
TRề CHOI
Tìm đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống
P(x) = x5 - + x2 - +
Q(x) = 6 – 2x + 3x3 + x4 -
P(x) + Q(x) = -2x5 – x4 + x2 +
Câu 1: Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x)+ Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
=
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
=
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x)+ Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
x4 + x3 + 5 x + 2
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
=
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
=
1.Cộng hai đa thức một biến
Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
Câu 1:
Ví dụ :
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
+
P(x)+ Q(x) =
2x5
+ 4x4
+ x2
+ 4x
+ 1
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Áp dụng : Bài 44 ( SGK _ 45 ):
Cho hai đa thức:
1.Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
Tính P(x) + Q(x)
Hoạt động nhóm:
- Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm
( hoặc tăng ) của biến.
Một nửa lớp lam theo cách 1, một nửa làm
theo cách 2.
P(x)+Q(x) =
Cách 1.
=
9x4 – 7x3 +2x2 - 5x - 1
+
P(x)+Q(x) =
9x4 – 7x3 + 2x2 - 5x - 1
Cách 2.
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
1.Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Cách 2.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
1. Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Cách 2.
P(x) - Q(x) = P(x) + (- Q(x) )
- Q(x) = - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
= x4 - x3 - 5x - 2
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
( - Q(x)) = + x4 - x3 - 5x - 2
+
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
1. Cộng hai đa thức một biến
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
3. Luyện tập - Củng cố
?1
Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
1. Cộng hai đa thức một biến
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
3. Luyện tập - Củng cố
?1
Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
+
M(x) + N(x) = 4x4 +5x3 – 6x2 - 3
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
-
M(x) - N(x) = 2x4 +5x3 + 4x2 +2x + 2
Kết quả :
? Tính giá trị của M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Tại x = -1 và x = o
Tại x = -1 ta có
M(x) + N(x) = 4(-1)4 + 5(-1)3 – 6(-1)2 – 3
= 4 – 5 – 6 - 3 = - 10
Tại x = -1 ta có
M(x) - N(x) = 2(-1)4 + 5(-1)3 + 4(-1)2 + 2(-1) + 2
= 4 – 5 + 4 - 2 + 2 = - 5
Tại x = 0 ta có M(x) + N(x) = -3
Tại x = 0 ta có M(x) - N(x) = 2
TRề CHOI
Tìm đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống
P(x) = x5 - + x2 - +
Q(x) = 6 – 2x + 3x3 + x4 -
P(x) + Q(x) = -2x5 – x4 + x2 +
 







Các ý kiến mới nhất