Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Toản (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:16' 21-03-2009
Dung lượng: 357.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
kiểm tra bài cũ
Câu 1: Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x)+ Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
=
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
=
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
P(x)+ Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
+ ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
x4 + x3 + 5 x + 2
2x5 + ( 5x4- x4 ) + (-x3 + x3)
+ x2 + (-x + 5x) + (-1 + 2)
=
=
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
=
1.Cộng hai đa thức một biến
Thực hiện phép cộng 2 đa thức sau
Câu 1:
Ví dụ :
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
+
P(x)+ Q(x) =
2x5
+ 4x4
+ x2
+ 4x
+ 1

Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Áp dụng : Bài 44 ( SGK _ 45 ):
Cho hai đa thức:
1.Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
Tính P(x) + Q(x)
Hoạt động nhóm:
- Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm
( hoặc tăng ) của biến.
Một nửa lớp lam theo cách 1, một nửa làm
theo cách 2.
P(x)+Q(x) =
Cách 1.
=
9x4 – 7x3 +2x2 - 5x - 1
+
P(x)+Q(x) =
9x4 – 7x3 + 2x2 - 5x - 1
Cách 2.
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
1.Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x -1
Q(x) = - x4 + x3 + 5 x + 2
=
2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1
+ x4 - x3 - 5 x - 2
P(x) - Q(x) =
( 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 )
- ( - x4 + x3 + 5 x + 2 )
2x5 + ( 5x4+ x4 ) + (-x3 - x3)
+ x2 + (-x - 5x) + (-1 - 2)
=
=
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x -3
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
Câu 2: Thực hiện phép trừ 2 đa thức sau
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Cách 2.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
1. Cộng hai đa thức một biến
Cách 2.
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép cộng các số theo cột dọc.
Chú ý: Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
Cách 1. Thực hiện theo cách trừ đa thức
đã học ở bài 6
Cách 2.
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Cách 2.
P(x) - Q(x) = P(x) + (- Q(x) )
- Q(x) = - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
= x4 - x3 - 5x - 2
P(x) = 2x5 + 5x4 _ x3 + x2 _ x - 1
( - Q(x)) = + x4 - x3 - 5x - 2
+
P(x) - Q(x) =
2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng ) của biến và đặt phép tính theo cột dọc tương tự như phép trừ các số theo cột dọc.
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
1. Cộng hai đa thức một biến
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
3. Luyện tập - Củng cố
?1
Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
1. Cộng hai đa thức một biến
Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến
ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức
đã học ở bài 6
2. Trừ hai đa thức một biến
( Chú ý : Các đơn thức đồng dạng đặt trên
cùng một cột )
3. Luyện tập - Củng cố
?1
Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
Hãy tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
+
M(x) + N(x) = 4x4 +5x3 – 6x2 - 3
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x - 0,5
N(x) = 3 x4 - 5x2 – x - 2,5
-
M(x) - N(x) = 2x4 +5x3 + 4x2 +2x + 2
Kết quả :
? Tính giá trị của M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Tại x = -1 và x = o
Tại x = -1 ta có
M(x) + N(x) = 4(-1)4 + 5(-1)3 – 6(-1)2 – 3
= 4 – 5 – 6 - 3 = - 10
Tại x = -1 ta có
M(x) - N(x) = 2(-1)4 + 5(-1)3 + 4(-1)2 + 2(-1) + 2
= 4 – 5 + 4 - 2 + 2 = - 5
Tại x = 0 ta có M(x) + N(x) = -3
Tại x = 0 ta có M(x) - N(x) = 2
TRề CHOI
Tìm đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống
P(x) = x5 - + x2 - +
Q(x) = 6 – 2x + 3x3 + x4 -
P(x) + Q(x) = -2x5 – x4 + x2 +
 
Gửi ý kiến