Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Đặng
Ngày gửi: 10h:22' 18-12-2012
Dung lượng: 206.0 KB
Số lượt tải: 316
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Kiểm tra bài cũ
1).Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
2).Thực hiện phép tính 3.(-4) = ?
2.(-4) = ?
1.(-4) = ?
0.(-4) = ?

1. Qui tắc: “ Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ –” đằng trước kết quả”.
2. Ta có: 3.(-4) = -(I3I.I-4I)= -3.4 = -12
2.(-4) = -(2.4)= - 8
1.(-4) = -(1.4)= -4
0.(-4) = 0

Trả lời:
? Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên gì?
=> Là một số nguyên âm.
Tiết 62:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Nhân hai số nguyên dương
?1(sgk):
TÝnh: a. 12.3 = ? b. 5.120 = ?

Giải: TÝnh: a. 12.3 = 36 b. 5.120 = 600

TÝch cña hai sè nguyªn d­¬ng lµ mét sè nguyªn ?
KL1: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
?2.(sgk)
Hãy quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết quả hai tích cuối?
3.(-4) = -12

2.(-4) = -8

1.(-4) = -4

0.(-4) = 0

(-1).(-4) = ?

(-2).(-4) = ?

Tăng 4
Tăng 4
Tăng 4
2. Nhân hai số nguyên âm:
(-1).(-4)= 4
(-2).(-4)= 8
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
(-1).(- 4) = 4
(-2).(- 4) = 8

(-1).(- 4) = 4
(-2).(- 4) = 8

?2.(sgk): SO SNH
Ta có:
?Nêu qui tắc nhân 2 số ngyên âm.
Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Ví dụ: Tính: (-4).(-25)
Giải: (-4).(-25) = 100
? Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên gỡ?
2. Nhân hai số nguyên âm:
KL2: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
?3(SGK): Tính: a) 5.17; b) (-15).(- 6)
Giải:
a) 5.17 = 85 ; b) (-15).(-6) = 15.6 = 80
2. Nhân hai số nguyên âm: Qui tắc(sgk/90)
=>So sánh:
1. NÕu a, b cïng dÊu th× a.b ? | a|.| b|
2. NÕu a, b kh¸c dÊu th× : a.b ? -(| a|.| b|)

1. Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a|.| b|
2. Nếu a, b khác dấu thì : a.b = -(| a|.| b|)
3. K?t lu?n:

1. a.0 = 0.a = 0
2. Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a|.| b|
3. Nếu a, b khác dấu thì : a.b = -(| a|.| b|)
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

1. Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a|.| b|
2. Nếu a, b khác dấu thì : a.b = -(| a|.| b|)
So sánh:
1. NÕu a, b cïng dÊu th× a.b ? | a|.| b|
2. NÕu a, b kh¸c dÊu th× : a.b ? -(| a|.| b|)
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
(+).(+) => ?
(-).(-) => ?
(+).(-) => ?
(-).(+) => ?
-
+
+
-
Chú ý:
a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b=0
Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
(a).(b) = (a.b)
1. (+).(?) => (+)
2. (+).(?) => (-)

( - )
( + )
?4(sgk):
Cho a là một số nguyên dương. Hỏi b là số nguyên dương hay số nguyên âm nếu:
1.Tích a.b là một số nguyên dương?
2. Tích a.b là một số nguyên âm?
Đáp án ?4:
a) Do a > 0 và a.b > 0 nên b> 0 hay b là số nguyên dương.
b) Do a > 0 và a.b < 0 nên b < 0 hay b là số nguyên âm.
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Bài tập 78 (SGK tr91): Tính:
a). (+3) . (+9) = ?

b). (-3) . 7 = ?

c). 13 . (-5) = ?

d). (-150) . (-4) = ?

e). (+7) . (-5) = ?
27
- 21
- 65
600
- 35
Tiết 62: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Hướng dẫn v? nh:
- Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên âm.
- Ghi nhớ phần “chú ý”.
Làm các BT: 79,80,81,82/sgk.
Tiết sau luyện tập.
Kính chào quí thầy cô và
các em.
 
Gửi ý kiến