Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Fsd Fd F Đmg
Ngày gửi: 08h:59' 28-12-2021
Dung lượng: 120.4 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Fsd Fd F Đmg
Ngày gửi: 08h:59' 28-12-2021
Dung lượng: 120.4 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa thức:
Muốn nhân hai đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích lại với nhau.
TIẾT 3: LUYỆN TẬP
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
(2x + y) (x – 5)
= 2x.x + 2x.(-5)+ y.x + y.(-5)
=2x2 – 10x +xy – 5y
Bài10. Thực hiện phép tính:
Giải
Bài11
Vậy biểu thức trên luôn luôn bằng -8 không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 13.
Vậy x = 1
Mà (A + B) (A + B) = (A +B)2
(A + B) (A + B) = A2 + AB + AB + B2
= A2 + 2AB + B2
Tính : (A + B) (A + B)
Muốn nhân hai đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích lại với nhau.
TIẾT 3: LUYỆN TẬP
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
(2x + y) (x – 5)
= 2x.x + 2x.(-5)+ y.x + y.(-5)
=2x2 – 10x +xy – 5y
Bài10. Thực hiện phép tính:
Giải
Bài11
Vậy biểu thức trên luôn luôn bằng -8 không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 13.
Vậy x = 1
Mà (A + B) (A + B) = (A +B)2
(A + B) (A + B) = A2 + AB + AB + B2
= A2 + 2AB + B2
Tính : (A + B) (A + B)
 







Các ý kiến mới nhất