Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hương duy
Ngày gửi: 20h:22' 17-02-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: hương duy
Ngày gửi: 20h:22' 17-02-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP
MÔN ĐẠI SỐ 8
Hoạt động cá nhân
Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là
2x và 3x + 5?
Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai
cạnh lần lượt là 2xy và 3xy + 5y?
Giải: Diện tích hình chữ nhật là:
(2xy).(3xy + 5y)
TIẾT 7. BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC
(Tiết 1)
1. Nhân đơn thức với đa thức
1.1. Nhân hai đơn thức
Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai đơn thức đã học ở lớp 7?
Quy tắc: Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân hai hệ
số với nhau và nhân hai phần biến với nhau
2
Nhân hai đơn thức 8x yz và
1
xy ta làm thế nào?
4
Ví dụ 1.
1 3
2
xy
.
9
x
Thực hiện phép nhân:
yz
3
Luyện tập 1:
a) 3x2 và 2x3
Nhân hai đơn thức
b) –xy và 4z3
c) 6xy3 và -0,5 x2
1.2. Nhân đơn thức với đa thức
HĐ1: Hãy nhớ lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong trường hợp chúng
2
2
5
x
.
3
x
x 4
có một biến bằng cách thực hiện phép nhân :
HĐ2: Bằng cách tương tự, hãy làm phép nhân : 5 x 2 y .3x 2 y xy 4 y
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử
của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Tích của một đơn
thức với một đa thức
cũng là một đa thức
Luyện tập 2. Làm tính nhân:
a) xy x 2 xy y 2 ; b) xy yz zx . xyz
Giải:
a) xy x 2 xy y 2
xy .x 2 xy . xy xy .( y 2 )
x3 y x 2 y 2 xy 3
b) xy yz zx . xyz
xyz . xy xyz . yz xyz . zx
x y z xy z x yz
2
2
2
2
2
2
Hoạt động nhóm trong 5 phút
Thực hiện bài tập 1.24a, 1.25a:
Bài 1.24: Nhân hai đơn thức
a ) 5 x 2 y và 2𝑥 𝑦 2
Bài 1.25: Tìm tích của đơn thức với đa thức
a)
2
2
0,5
xy
.
2
xy
x
4y
Hoạt động nhóm trong 5 phút thực hiện
bài tập 1.24a, 1.25a:
Hướng dẫn chấm điểm
Bài
Bài 1.24:
Đáp án
a ) 5 x 2 y.2 xy 22
(5.2). x 2 .x . y. y 2
2đ
2đ
3 3
10x y
Bài 1.25:
Thang
điểm
a ) 0,5 xy 2 .2 xy x 2 4 y
0,5 xy 2 .2 xy 0,5 xy 2 .( x 2 ) 0,5 xy 2 .4 y
2
3
3
2
x y 0,5 x y 2 xy
3
3đ
3đ
Vận dụng. Rút gọn biểu thức: x 3 x y x x 3 y 3
Giải
x 3 x y x x 3 y 33
x 3 .x x3 . y x.x 3 x. y 3
x 4 x 3 y x 4 xy 3
3
3
x y xy
Gấu tìm mật
Bạn Gấu muốn tìm mật ong để mời các bạn
thân thiết của mình. Em hãy giúp bạn gấu bằng
cách trả lời các câu hỏi sau nhé.
Mỗi câu trả lời đúng bạn gấu sẽ tiến gần hơn
đến chỗ có mật ong đấy.
1
4
5
2
6
3
7
Câu 1: ƯCLN(12,18) là:
A
6
B
8
C
4
D
3
Câu 2:ƯCLN(24,36,12) là:
A
6
B
12
C
3
D
9
Câu 3:ƯCLN(12,15,23) là:
A
2
B
1
C
3
D
5
Câu 4: ƯC(12,18) =
A
6
B
{1;2;3}
C
{1;2;3;6}
D
{12;18}
Câu 5: Phân số nào sau đây tối giản:
A
6
15
B
8
9
C
6
9
D
28
7
Câu 6: Phân số nào sau đây chưa tối giản?
A
5
3
B
7
10
C
15
16
D
14
21
36
Câu 7: Kết quả khi rút gọn phân số về phân số tối giản là:
48
A
3
4
B
18
24
C
4
3
D
6
8
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc:Quy tắc tìm ƯCLN, cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN, cách
rút gọn phân số về phân số tối giản.
- Làm bài tập 2.30-2.35; SGK trang 48
- Đọc và chuẩn bị bài: Bội chung và bội chung nhỏ nhất
MÔN ĐẠI SỐ 8
Hoạt động cá nhân
Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là
2x và 3x + 5?
Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai
cạnh lần lượt là 2xy và 3xy + 5y?
Giải: Diện tích hình chữ nhật là:
(2xy).(3xy + 5y)
TIẾT 7. BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC
(Tiết 1)
1. Nhân đơn thức với đa thức
1.1. Nhân hai đơn thức
Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai đơn thức đã học ở lớp 7?
Quy tắc: Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân hai hệ
số với nhau và nhân hai phần biến với nhau
2
Nhân hai đơn thức 8x yz và
1
xy ta làm thế nào?
4
Ví dụ 1.
1 3
2
xy
.
9
x
Thực hiện phép nhân:
yz
3
Luyện tập 1:
a) 3x2 và 2x3
Nhân hai đơn thức
b) –xy và 4z3
c) 6xy3 và -0,5 x2
1.2. Nhân đơn thức với đa thức
HĐ1: Hãy nhớ lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong trường hợp chúng
2
2
5
x
.
3
x
x 4
có một biến bằng cách thực hiện phép nhân :
HĐ2: Bằng cách tương tự, hãy làm phép nhân : 5 x 2 y .3x 2 y xy 4 y
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử
của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Tích của một đơn
thức với một đa thức
cũng là một đa thức
Luyện tập 2. Làm tính nhân:
a) xy x 2 xy y 2 ; b) xy yz zx . xyz
Giải:
a) xy x 2 xy y 2
xy .x 2 xy . xy xy .( y 2 )
x3 y x 2 y 2 xy 3
b) xy yz zx . xyz
xyz . xy xyz . yz xyz . zx
x y z xy z x yz
2
2
2
2
2
2
Hoạt động nhóm trong 5 phút
Thực hiện bài tập 1.24a, 1.25a:
Bài 1.24: Nhân hai đơn thức
a ) 5 x 2 y và 2𝑥 𝑦 2
Bài 1.25: Tìm tích của đơn thức với đa thức
a)
2
2
0,5
xy
.
2
xy
x
4y
Hoạt động nhóm trong 5 phút thực hiện
bài tập 1.24a, 1.25a:
Hướng dẫn chấm điểm
Bài
Bài 1.24:
Đáp án
a ) 5 x 2 y.2 xy 22
(5.2). x 2 .x . y. y 2
2đ
2đ
3 3
10x y
Bài 1.25:
Thang
điểm
a ) 0,5 xy 2 .2 xy x 2 4 y
0,5 xy 2 .2 xy 0,5 xy 2 .( x 2 ) 0,5 xy 2 .4 y
2
3
3
2
x y 0,5 x y 2 xy
3
3đ
3đ
Vận dụng. Rút gọn biểu thức: x 3 x y x x 3 y 3
Giải
x 3 x y x x 3 y 33
x 3 .x x3 . y x.x 3 x. y 3
x 4 x 3 y x 4 xy 3
3
3
x y xy
Gấu tìm mật
Bạn Gấu muốn tìm mật ong để mời các bạn
thân thiết của mình. Em hãy giúp bạn gấu bằng
cách trả lời các câu hỏi sau nhé.
Mỗi câu trả lời đúng bạn gấu sẽ tiến gần hơn
đến chỗ có mật ong đấy.
1
4
5
2
6
3
7
Câu 1: ƯCLN(12,18) là:
A
6
B
8
C
4
D
3
Câu 2:ƯCLN(24,36,12) là:
A
6
B
12
C
3
D
9
Câu 3:ƯCLN(12,15,23) là:
A
2
B
1
C
3
D
5
Câu 4: ƯC(12,18) =
A
6
B
{1;2;3}
C
{1;2;3;6}
D
{12;18}
Câu 5: Phân số nào sau đây tối giản:
A
6
15
B
8
9
C
6
9
D
28
7
Câu 6: Phân số nào sau đây chưa tối giản?
A
5
3
B
7
10
C
15
16
D
14
21
36
Câu 7: Kết quả khi rút gọn phân số về phân số tối giản là:
48
A
3
4
B
18
24
C
4
3
D
6
8
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc:Quy tắc tìm ƯCLN, cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN, cách
rút gọn phân số về phân số tối giản.
- Làm bài tập 2.30-2.35; SGK trang 48
- Đọc và chuẩn bị bài: Bội chung và bội chung nhỏ nhất
 








Các ý kiến mới nhất