Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hương duy
Ngày gửi: 20h:22' 17-02-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP

MÔN ĐẠI SỐ 8

Hoạt động cá nhân
Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là
2x và 3x + 5?

Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai
cạnh lần lượt là 2xy và 3xy + 5y?
Giải: Diện tích hình chữ nhật là:
(2xy).(3xy + 5y)

TIẾT 7. BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC
(Tiết 1)

1. Nhân đơn thức với đa thức
1.1. Nhân hai đơn thức
Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai đơn thức đã học ở lớp 7?
Quy tắc: Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân hai hệ
số với nhau và nhân hai phần biến với nhau

2

Nhân hai đơn thức 8x yz và 

1
xy ta làm thế nào?
4

Ví dụ 1.

 1 3
2

xy
.
9
x
Thực hiện phép nhân: 
  yz 
 3


Luyện tập 1:
a) 3x2 và 2x3

Nhân hai đơn thức
b) –xy và 4z3

c) 6xy3 và -0,5 x2

1.2. Nhân đơn thức với đa thức
HĐ1: Hãy nhớ lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong trường hợp chúng
2
2
5
x
.
3
x
   x  4
có một biến bằng cách thực hiện phép nhân :
HĐ2: Bằng cách tương tự, hãy làm phép nhân : 5 x 2 y .3x 2 y  xy  4 y 
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử
của đa thức rồi cộng các tích với nhau

Tích của một đơn
thức với một đa thức
cũng là một đa thức

Luyện tập 2. Làm tính nhân:

a)  xy  x 2  xy  y 2 ; b)  xy  yz  zx . xyz 
Giải:

a)  xy  x 2  xy  y 2 

 xy .x 2   xy . xy    xy .( y 2 )

x3 y  x 2 y 2  xy 3
b)  xy  yz  zx . xyz 
 xyz . xy    xyz . yz    xyz . zx 
 x y z  xy z  x yz
2

2

2

2

2

2

Hoạt động nhóm trong 5 phút
Thực hiện bài tập 1.24a, 1.25a:
Bài 1.24: Nhân hai đơn thức
a ) 5 x 2 y và 2𝑥 𝑦 2
Bài 1.25: Tìm tích của đơn thức với đa thức
a)

2
2

0,5
xy
.
2
xy

x
 4y



Hoạt động nhóm trong 5 phút thực hiện
bài tập 1.24a, 1.25a:
Hướng dẫn chấm điểm

Bài
Bài 1.24:

Đáp án

a ) 5 x 2 y.2 xy 22

(5.2). x 2 .x . y. y 2 




3 3

10x y
Bài 1.25:

Thang
điểm

a )  0,5 xy 2 .2 xy  x 2  4 y 

 0,5 xy 2 .2 xy    0,5 xy 2 .( x 2 )   0,5 xy 2 .4 y
2

3

3

2

 x y  0,5 x y  2 xy

3




Vận dụng. Rút gọn biểu thức: x 3  x  y   x  x 3  y 3 
Giải
x 3  x  y   x  x 3  y 33 





x 3 .x  x3 . y  x.x 3  x. y 3
x 4  x 3 y  x 4  xy 3
3
3
x y  xy

Gấu tìm mật

Bạn Gấu muốn tìm mật ong để mời các bạn
thân thiết của mình. Em hãy giúp bạn gấu bằng
cách trả lời các câu hỏi sau nhé.
Mỗi câu trả lời đúng bạn gấu sẽ tiến gần hơn
đến chỗ có mật ong đấy.

1
4

5

2

6
3
7

Câu 1: ƯCLN(12,18) là:

A

6

B

8

C

4

D

3

Câu 2:ƯCLN(24,36,12) là:

A

6

B

12

C

3

D

9

Câu 3:ƯCLN(12,15,23) là:

A

2

B

1

C

3

D

5

Câu 4: ƯC(12,18) =

A

6

B

{1;2;3}

C

{1;2;3;6}

D

{12;18}

Câu 5: Phân số nào sau đây tối giản:

A

6
15

B

8
9

C

6
9

D

28
7

Câu 6: Phân số nào sau đây chưa tối giản?

A

5
3

B

7
10

C

15
16

D

14
21

36
Câu 7: Kết quả khi rút gọn phân số về phân số tối giản là:
48

A

3
4

B

18
24

C

4
3

D

6
8

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc:Quy tắc tìm ƯCLN, cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN, cách
rút gọn phân số về phân số tối giản.
- Làm bài tập 2.30-2.35; SGK trang 48
- Đọc và chuẩn bị bài: Bội chung và bội chung nhỏ nhất
 
Gửi ý kiến