Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Anh
Ngày gửi: 22h:47' 08-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Anh
Ngày gửi: 22h:47' 08-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ PHÉP NHÂN
Đơn thức với đa thức
Đa thức với đa thức
( áp dụng thời Covid19)
Câu 1: Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số . Viết biểu thức tổng quát.
xm . xn = xm+n
Câu 2: Phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng (hiệu).
a(b + c) = ab + ac
a(b - c) = ab - ac
I,Nhắc lại kiến thức
1. Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
A . B
A . C
A.( B + C ) =
+
Ví dụ
2x. (5x2 – 3x + 10)
Ta nói đa thức 10x3 – 6x2 + 20x
là tích của đơn thức 2x và đa thức
5x2 – 3x + 10.
= 10x3 – 6x2 + 20x
Bài 1 : Làm tính nhân
d) xn-1(x + y) – y(xn–1 + yn–1)
Bài 3 : Tìm x, biết:
a)3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
b) x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15
Bài 5. Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a. x(5x – 3) – x2 (x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
b. x(x2 + x + 1) – x2 (x + 1) – x + 5
Hoạt động nhóm
Nhóm 1+ 2. Tính
2x (x - y) + y (x - y)
Nhóm 3+ 4. Tính
2x (x + y) + y (x + y)
Tính
Vd1
2x (x - y) + y (x - y)
= 2x2 – 2xy + xy – y2
= 2x2 – xy – y2
VD2 (2x + y)(x + y )
2x (x + y) + y (x + y)
= 2x2 + 2xy + xy + y2
= 2x2 + 3xy + y2
Vd1 (2x + y ) (x - y)
2. Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng. Tính (x-2)(6x2 -5x+1)
= x (6x2 -5x+1) - 2(6x2 -5x+1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11 x - 2
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Bài 1. Cho a+b = m
a.b = n
chứng minh rằng (x+a)(x+b)= x2 + mx + n
Vận dụng để tính nhanh
a) (x+3)(x+4)
b) (x+4)(x-5)
c) (x-5)(x-3)
3. Áp dụng
a) (x+3)(x+4) = x2 + 7x + 12
c) (x-5)(x-3) = x2 - 8x +15
b) (x+4)(x-5) = x2 - x - 20
Bài 2. Chứng minh biểu thức n(n+5) - (n-3)(n+2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên
3. Áp dụng
2. Áp dụng
Bài 4. Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192
2. Áp dụng
Bài 5.
- Học thuộc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Làm bài tập: 7-15(SGK - 8)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Đơn thức với đa thức
Đa thức với đa thức
( áp dụng thời Covid19)
Câu 1: Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số . Viết biểu thức tổng quát.
xm . xn = xm+n
Câu 2: Phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng (hiệu).
a(b + c) = ab + ac
a(b - c) = ab - ac
I,Nhắc lại kiến thức
1. Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
A . B
A . C
A.( B + C ) =
+
Ví dụ
2x. (5x2 – 3x + 10)
Ta nói đa thức 10x3 – 6x2 + 20x
là tích của đơn thức 2x và đa thức
5x2 – 3x + 10.
= 10x3 – 6x2 + 20x
Bài 1 : Làm tính nhân
d) xn-1(x + y) – y(xn–1 + yn–1)
Bài 3 : Tìm x, biết:
a)3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
b) x(5 – 2x) + 2x(x - 1) = 15
Bài 5. Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a. x(5x – 3) – x2 (x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
b. x(x2 + x + 1) – x2 (x + 1) – x + 5
Hoạt động nhóm
Nhóm 1+ 2. Tính
2x (x - y) + y (x - y)
Nhóm 3+ 4. Tính
2x (x + y) + y (x + y)
Tính
Vd1
2x (x - y) + y (x - y)
= 2x2 – 2xy + xy – y2
= 2x2 – xy – y2
VD2 (2x + y)(x + y )
2x (x + y) + y (x + y)
= 2x2 + 2xy + xy + y2
= 2x2 + 3xy + y2
Vd1 (2x + y ) (x - y)
2. Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng. Tính (x-2)(6x2 -5x+1)
= x (6x2 -5x+1) - 2(6x2 -5x+1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11 x - 2
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Bài 1. Cho a+b = m
a.b = n
chứng minh rằng (x+a)(x+b)= x2 + mx + n
Vận dụng để tính nhanh
a) (x+3)(x+4)
b) (x+4)(x-5)
c) (x-5)(x-3)
3. Áp dụng
a) (x+3)(x+4) = x2 + 7x + 12
c) (x-5)(x-3) = x2 - 8x +15
b) (x+4)(x-5) = x2 - x - 20
Bài 2. Chứng minh biểu thức n(n+5) - (n-3)(n+2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên
3. Áp dụng
2. Áp dụng
Bài 4. Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192
2. Áp dụng
Bài 5.
- Học thuộc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
- Làm bài tập: 7-15(SGK - 8)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất